Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

FSV Mainz 05 - Rosenborg 28.08.2025

Vòng loại trực tiếp

Sự kiện chính

Hiệp 1 3 - 1
Hiệp 2 4 - 1

Số liệu thống kê FSV Mainz 05 vs Rosenborg

2.8 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 0.55
52% Sở hữu bóng 48%
5 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 1
22 Tổng số cú sút 5
8 Những cú sút vào khung thành 2
12 Sút xa khung thành 1
16 Cú sút trong Vùng 3
6 Cú sút ngoài Vùng 2
2.94 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 0.9
2 Cú sút bị chặn 2
2 Sút trúng cột 0
1 Bàn thắng bằng đầu 0
36 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 11
6 Việt vị 2
7 Đá phạt 12
9 Đá phạt góc 2
19 Ném biên 21
12 Fouls 7
1 Sai lầm dẫn đến bàn thua 1
1 Thẻ vàng 1
51 Trận đấu tay đôi thắng 48
15/20 (75%) Tranh bóng 9/12 (75%)
39 Phá bóng 23
15 Cắt bóng 11
289/366 (79%) Đường chuyền 252/360 (70%)
40/75 (53%) Đường Chuyền Dài 33/86 (38%)
103/152 (68%) Đường chuyền ở phần ba cuối 51/102 (50%)
2.34 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 0.73
13/34 (38%) Chuyền bóng 2/9 (22%)
1 Cứu thua 4
0.9 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 2.94
-0.1 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. -1.06

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
1
0
1
Bàn Thắng
5
3
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Đội T T V Đ + - K
1. Strasbourg
6 5 1 0 11 5 16
2. Rakow Czestochowa
6 4 2 0 9 2 14
3. AEK Athens
6 4 1 1 14 7 13
4. AC Sparta Prague
6 4 1 1 10 3 13
5. Rayo Vallecano
6 4 1 1 13 7 13
6. Shakhtar Donetsk
6 4 1 1 10 5 13
7. FSV Mainz 05
6 4 1 1 7 3 13
8. AEK Larnaca
6 3 3 0 7 1 12
9. Lausanne-Sport
6 3 2 1 6 3 11
10. Crystal Palace
6 3 1 2 11 6 10
11. Lech Poznan
6 3 1 2 12 8 10
12. Samsunspor
6 3 1 2 10 6 10
13. Celje
6 3 1 2 8 7 10
14. AZ Alkmaar
6 3 1 2 7 7 10
15. Fiorentina
6 3 0 3 8 5 9
16. Rijeka
6 2 3 1 5 2 9
17. Jagiellonia Bialystok
6 2 3 1 5 4 9
18. AC Omonia
6 2 2 2 5 4 8
19. Noah Yerevan
6 2 2 2 6 7 8
20. KF Drita
6 2 2 2 4 8 8
21. Kuopion Palloseura
6 1 4 1 6 5 7
22. Skendija
6 2 1 3 4 5 7
23. Zrinjski
6 2 1 3 8 10 7
24. Sigma Olomouc
6 2 1 3 7 9 7
25. U Craiova 1948
6 2 1 3 6 8 7
26. Lincoln Red Imps
6 2 1 3 7 15 7
27. Dynamo Kyiv
6 2 0 4 9 9 6
28. Legia Warsaw
6 2 0 4 8 8 6
29. Slovan Bratislava
6 2 0 4 5 9 6
30. Breidablik UBK
6 1 2 3 6 11 5
31. Shamrock Rovers
6 1 1 4 7 13 4
32. Hacken
6 0 3 3 5 8 3
33. Hamrun Spartans
6 1 0 5 4 11 3
34. Shelbourne
6 0 2 4 0 7 2
35. Aberdeen
6 0 2 4 3 14 2
36. Rapid Wien
6 0 1 5 3 14 1
  Promotion to Playoffs
  Promotion to Qualification Playoffs

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FSV Mainz 05 FSV Mainz 05
#
Bàn thắng
  • 10 Amiri N.
    2
  • 4 Posch S.
    2
  • 44 Weiper N.
    1
  • 7 Lee J.
    1
  • 17 Hollerbach B.
    1
  • 24 Kawasaki S.
    1
  • 30 Widmer S.
    1
  • 11 Sieb A.
    1
  • 6 Sano K.
    1
Rosenborg Rosenborg

Không có dữ liệu có sẵn

Thống kê từ 25/26 mùa của UEFA Europa Conference League

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bình luận văn bản

Tổng thể
M05
RBK

Cuộc thi giữa FSV Mainz 05 và đội Rosenborg diễn ra như một phần củacuộc thiUEFA Europa Conference League tại đấu trường Opel Arena
Ngày chơi: 28.08.2025 15:00

Thống kê các đội tham dự:
Đội: FSV Mainz 05
Quốc gia: Đức
Huấn luyện viên: Fischer, Urs


Đội: Rosenborg
Quốc gia: Na Uy
Huấn luyện viên: Tettey, Alexander

Theo dõi kết quả các trận đấu giữa FSV Mainz 05 - Rosenborg. bóng đá online, các bảng giải đấu UEFA Europa Conference League, lịch thi đấu UEFA Europa Conference League trên fscore-vn.com