Rosenborg kết quả livescore
Rosenborg
Tettey, Alexander
Lerkendal
Rosenborg Điểm
Rosenborg lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 6 | 2 | 2 | 2 | 9:9 | 0 | 8 | 1.33 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 0 | 1 | 4 | 0:9 | -9 | 1 | 0.20 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 11 | 2 | 3 | 6 | 9:18 | -9 | 9 | 0.82 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 6 | 1 | 5 | 0 | 6:4 | +2 | 8 | 1.33 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 0 | 1 | 4 | 0:6 | -6 | 1 | 0.20 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 11 | 1 | 6 | 4 | 6:10 | -4 | 9 | 0.82 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 6 | 1 | 3 | 2 | 3:5 | -2 | 6 | 1.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 0 | 2 | 3 | 0:3 | -3 | 2 | 0.40 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 11 | 1 | 5 | 5 | 3:8 | -5 | 8 | 0.73 | |
Bàn Thắng Đội
Rosenborg ghi bàn cứ mỗi 110 phút trong Giải vô địch quốc gia
Rosenborg ghi trung bình 0.82 bàn mỗi trận
Rosenborg là đội đầu tiên ghi bàn trong 28% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Rosenborg không ghi được bàn trong 55% tại Giải vô địch quốc gia
Rosenborg ghi trung bình 0.55 trong hiệp một mỗi trận
Rosenborg ghi trung bình 0.27 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Rosenborg để thủng lưới cứ mỗi 55 phút tại Giải vô địch quốc gia
Rosenborg để thủng lưới trung bình 1.64 bàn mỗi trận
Rosenborg đạt được 19% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Rosenborg để thủng lưới trung bình 0.91 bàn trong hiệp một mỗi trận
Rosenborg để thủng lưới trung bình 0.73 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Rosenborg ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 91% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Rosenborg ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 82% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Rosenborg ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 91% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Rosenborg ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 37% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Rosenborg thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 19% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Rosenborg để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 28% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Rosenborg ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 55% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Rosenborg thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 28% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Rosenborg để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 46% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Rosenborg đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Rosenborg tổng số bàn thắng mỗi trận 2.45 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 37% đối với Rosenborg tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 82% đối với Rosenborg tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Rosenborg đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Rosenborg ghi trung bình 1.45 mỗi trận trong hiệp một
Rosenborg ghi trung bình 1.00 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 64 cho Rosenborg ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 37 cho Rosenborg ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 28 cho Rosenborg ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 73 cho Rosenborg ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Rosenborg đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 37% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Rosenborg ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 37% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Rosenborg ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 19% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Rosenborg đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 19 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Rosenborg thắng bằng thẻ trong 46% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Rosenborg có trung bình 4.09 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Rosenborg thắng bằng thẻ trong 46% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Rosenborg có trung bình 1.27 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Rosenborg thắng bằng thẻ trong 46% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Rosenborg có trung bình 2.82 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Rosenborg có trung bình 2.00 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Rosenborg có trung bình 2.09 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Rosenborg thắng bằng quả phạt góc trong 37% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Rosenborg có trung bình 11.64 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Rosenborg thắng bằng quả phạt góc trong 37% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Rosenborg có trung bình 5.91 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Rosenborg thắng bằng quả phạt góc trong 46% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Rosenborg có trung bình 5.73 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Rosenborg có trung bình 5.64 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Rosenborg có trung bình 6.00 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 0.82 | 16 | 1.36 | 9 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.64 | 5 | 1.82 | 3 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.45 | 14 | 3.18 | 7 |
| CDG | |||
| 37% | 15 | 82% | 2 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 11.64 | 5 | 11.91 | 3 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 5.64 | 7 | 4.55 | 10 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.09 | 3 | 3.82 | 6 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.00 | 6 | 2.36 | 2 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
Thống kê theo cầu thủ
Rosenborg giải đấu
Rosenborg người chơi
| 1 Wahlstedt, Leopold | Thủ môn |
| 2 Rosten, Hakon | Hậu vệ |
| 4 Ceide, Mikkel Konradsen | Hậu vệ |
| 5 Volden, Hakon | Hậu vệ |
| 15 Mortensen, Jonas | Hậu vệ |
| 16 Witry, Aslak | Hậu vệ |
| 19 Pereira, Adrian Nilsen | Hậu vệ |
| 21 Nemcik, Tomas | Hậu vệ |
| 22 Svensson, Jonas | Hậu vệ |
| 3 Dahl, Tobias Solheim | Tiền vệ |
| 7 Nordli, Simen | Tiền vệ |
Rosenborg Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 9 Islamovic, Dino | 10 | 2 | 0 |
| 18 Chiakha, Amin | 11 | 2 | 0 |
| 7 Nordli, Simen | 9 | 2 | 0 |
| 8 Fossum, Iver | 9 | 1 | 2 |
| 35 Ceide, Emil Konradsen | 10 | 1 | 2 |
| 17 Bomholt, Mads | 11 | 1 | 1 |
| 10 Selnaes, Ole | 8 | 0 | 2 |
| 22 Svensson, Jonas | 6 | 0 | 0 |
| 16 Witry, Aslak | 8 | 0 | 0 |
| 1 Wahlstedt, Leopold | 11 | 0 | 0 |
Làm mới