Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Kone, Koro

Tên người chơi: Kone, Koro
Đội: Xamax
Chức vụ: Tiền đạo
Quốc Gia: Bờ Biển Ngà
Ngày sinh nhật: 1989-07-05

Kone Koro Trận gần đây

Trận đấu Số phút thi đấu alt_goals alt_assists alt_yellow_cards alt_red_cards
7.4 90’ 1 0 0 0 lose
7.1 27’ 1 0 0 0 lose
Không trong danh sách lose
7.6 72’ 0 1 0 0 Thắng
7.1 65’ 0 0 0 0 trận hòa
6.2 72’ 0 0 0 0 trận hòa
5.7 66’ 0 0 1 0 lose
7.8 75’ 1 0 0 0 Thắng
8.8 65’ 2 0 0 0 Thắng
0 26’ 0 0 0 0 lose
Không trong danh sách lose
6.9 27’ 0 1 0 0 lose
Chấn thương trận hòa
Chấn thương Thắng
Chấn thương lose
0 17’ 0 0 0 0 trận hòa
6.2 77’ 0 0 0 0 lose
Chấn thương trận hòa
7.1 32’ 1 0 0 0 trận hòa
6.5 19’ 0 0 0 0 lose
6.8 12’ 0 0 0 0 Thắng
6.7 13’ 0 0 0 0 Thắng
5.4 29’ 0 0 0 0 lose
7.2 23’ 0 1 0 0 Thắng
0 10’ 1 0 0 0 Thắng
6 90’ 0 0 0 0 lose
7.5 81’ 1 0 1 0 trận hòa
7.6 20’ 1 0 0 0 Thắng
6.1 26’ 0 0 0 0 lose
Không trong danh sách Thắng
0 45’ 0 0 0 0 lose
6.1 13’ 0 0 0 0 lose
Trên ghế dự bị Thắng
5.6 46’ 0 0 1 0 lose
6.6 18’ 0 0 0 0 lose
6.8 45’ 0 0 0 0 lose
6.6 65’ 0 0 0 0 trận hòa
6.4 28’ 0 0 0 0 trận hòa
6.5 26’ 0 0 0 0 lose
Hiển thị các trận đấu khác

Sự nghiệp

Giải đấu quốc gia | Cúp quốc gia | Cúp quốc tế
Đội alt_matches alt_goals alt_assists alt_yellow_cards alt_red_cards
2025/2026 - Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Xamax
6.9 22 9 3 2 0
2024 - Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Xamax
6.6 25 3 2 1 0
2023 - Giải vô địch quốc gia
Thun
6.2 2 1 0 0 1
2023 - Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Thun
7 32 11 3 4 0
2022 - Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Yverdon Sport
27 12 2 2 0
2021 - Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Yverdon Sport
25 13 1 3 0
2020 - Giải vô địch quốc gia
Servette
6.4 28 1 1 3 1
2019 - Giải vô địch quốc gia
Servette
7 29 11 3 3 0
2018 - Giải Hạng Nhất Quốc Gia
Servette
20 11 0 2 0
2017 - Giải National
Boulogne
10 14 0 0 0
2014 - Ligue 2
Dijon FCO
3 0 0 0 0
2013 - Ligue 2
Dijon FCO
17 4 0 2 0
2012 - Ligue 2
Dijon FCO
19 5 0 1 0
2011/2012 - Giải Ligue 1
Dijon FCO
16 2 0 2 0
Tổng 275 97 15 25 2
Đội alt_matches alt_goals alt_assists alt_yellow_cards alt_red_cards
2025/2026 - Schweizer Cup
Xamax
4 1 0 0 0
2022 - Schweizer Cup
Yverdon Sport
1 0 0 0 0
2021 - Schweizer Cup
Yverdon Sport
4 5 0 0 0
2020 - Schweizer Cup
Servette
3 0 0 0 0
2017/2018 - Cúp quốc gia Pháp
Boulogne
2 2 0 0 0
2011 - Cúp quốc gia Pháp
Dijon FCO
1 0 0 0 0
Tổng 15 8 0 0 0
Đội alt_matches alt_goals alt_assists alt_yellow_cards alt_red_cards
2020/2021 - Cúp C2 châu Âu
Servette
1 0 0 0 0
2011/2012 - Cúp C2 châu Âu
Spartak Trnava
2 1 0 1 0
Tổng 3 1 0 1 0
Xếp hạng cầu thủ dựa trên thuật toán độc quyền, tính đến các hành động với bóng, hiệu suất tấn công và phòng ngự, cũng như ảnh hưởng trực tiếp của cầu thủ đến kết quả trận đấu.

Kone Koro lịch sử chấn thương

28.11.2025 - 12.01.2026
Chấn thương:
injury-icon Chấn thương
22.01.2025 - 26.03.2025
Chấn thương:
injury-icon Chấn thương

Kone, Koro chuyển khoản

2024-06-30 Cầu thủ tự do
2023-07-11 Cầu thủ tự do
2021-07-12 Đã ký
Nhiều lần chuyển tiền hơn

Kone Koro là tiền đạo của Xamax (Thụy Sĩ), chơi với con số . Kone Koro sinh ngày 1989-07-05 ở Bờ Biển Ngà. Cầu thủ bắt đầu sự nghiệp vào 30.06.2008.

Số liệu các trận đấu trước đây
Wil 1900 - Xamax - Kone Koro chơi trên sân 90 phút, anh đã thực hiện 0 những sự hỗ trợ và là tác giả của 0 bàn thắng.
Xamax - Vaduz - Kone Koro ở trên sân trong 90 phút, anh đã tạo 0 những sự hỗ trợ và đã ghi bàn 0 bàn thắng.
Aarau - Xamax - Kone Koro dành thời gian trên sân 90 phút, anh đã thực hiện 0 những sự hỗ trợ và đã ghi bàn 0 bàn thắng.
Xamax - Rapperswil-Jona - Kone Koro dành thời gian trên sân 90 phút, anh là tác giả của 0 những sự hỗ trợ và đã làm 0 bàn thắng.
Stade Nyonnais - Xamax - Kone Koro ở trên sân trong 90 phút, anh đã tạo 0 những sự hỗ trợ và đã làm 0 bàn thắng.

Sức khỏe hiện tại và lịch sử chấn thương
Bây giờ Kone Koro không có chấn thương.

Thuyên chuyển
13.08.2018 được thuyên chuyển từ Boulogne sang Servette (Chuyển Nhượng)
02.07.2017 được thuyên chuyển từ Sedan sang Boulogne (Chuyển Nhượng)
14.07.2015 được thuyên chuyển từ Dijon FCO sang Constantine (Chuyển Nhượng)
29.06.2015 được thuyên chuyển từ đội AC Arles Avignon sang Dijon FCO (Hoàn trả từ khoản vay)
01.02.2015 được thuyên chuyển từ Dijon FCO sang AC Arles Avignon (Cho vay)
01.01.2012 đổi đội từ Spartak Trnava sang Dijon FCO (Chuyển Nhượng)
30.03.2009 đổi đội từ Hertha II sang Spartak Trnava (Chuyển Nhượng)
30.06.2008 đổi đội từ MSV Duisburg U19 sang Hertha II (Chuyển Nhượng)

Xem kết quả Kone Koro trên fscore-vn.com. Các trận đấu sắp tới có Kone Koro.