Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Anderlecht - Zulte Waregem 10.08.2025

Vòng 3

Số liệu thống kê Anderlecht vs Zulte Waregem

2.79 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 1.84
71% Sở hữu bóng 29%
3 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 3
20 Tổng số cú sút 9
7 Những cú sút vào khung thành 6
9 Sút xa khung thành 0
10 Cú sút trong Vùng 8
10 Cú sút ngoài Vùng 1
3.28 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 2.98
4 Cú sút bị chặn 3
0 Bàn thắng bằng đầu 1
34 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 18
0 Việt vị 2
11 Đá phạt 11
6 Đá phạt góc 5
25 Ném biên 27
11 Fouls 11
0 Thẻ vàng 3
52 Trận đấu tay đôi thắng 64
13/24 (54%) Tranh bóng 16/25 (64%)
14 Phá bóng 36
6 Cắt bóng 4
493/564 (87%) Đường chuyền 168/238 (71%)
37/61 (61%) Đường Chuyền Dài 16/37 (43%)
208/248 (84%) Đường chuyền ở phần ba cuối 28/62 (45%)
1.73 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 0.41
8/31 (26%) Chuyền bóng 2/5 (40%)
3 Cứu thua 6
2.98 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 3.28
-0.02 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. 2.28

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
2
0
3
Bàn Thắng
12
12
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Group T T V Đ + - K
1. Brugge
40 28 4 8 91 45 57
2. Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise
40 25 11 4 66 27 53
3. Sint-Truidense
40 22 5 13 61 46 43
4. Anderlecht
40 15 10 15 59 62 33
5. Gent
40 13 12 15 53 57 29
6. Mechelen
40 13 12 15 48 61 29
Group T T V Đ + - K
1. Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise
30 19 9 2 50 17 66
2. Brugge
30 20 3 7 59 36 63
3. Sint-Truidense
30 18 3 9 47 35 57
4. Gent
30 13 6 11 49 43 45
5. Mechelen
30 12 9 9 39 37 45
6. Anderlecht
30 12 8 10 43 39 44
7. Genk
30 11 9 10 46 47 42
8. Stade Liège
30 11 7 12 27 35 40
9. K.V.C. Westerlo
30 10 9 11 36 40 39
10. Antwerp Hoàng gia
30 9 8 13 31 32 35
11. R. Charleroi S.C.
30 9 7 14 38 42 34
12. Oud-Heverlee Leuven
30 9 7 14 32 43 34
13. Zulte Waregem
30 8 8 14 38 47 32
14. Cercle Brugge
30 7 10 13 39 47 31
15. UR La Louviere Centre
30 6 13 11 30 37 31
16. FCV Dender EH
30 3 10 17 24 51 19
Group T T V Đ + - K
1. Zulte Waregem
36 13 9 14 53 53 48
2. Cercle Brugge
36 10 11 15 53 58 41
3. UR La Louviere Centre
36 7 13 16 35 50 34
4. FCV Dender EH
36 5 10 21 31 62 25
  Promotion to Championship round
  Promotion to Qualifying round
  Promotion to Qualification Playoffs
  Relegation Playoffs

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Anderlecht Anderlecht
#
Bàn thắng
  • 11 Hazard T.
    13
  • 9 Cvetkovic M.
    9
  • 19 Bertaccini A.
    7
  • 10 Angulo Ramirez N.
    6
  • 83 Degreef T.
    4
  • 13 Saliba N.
    3
  • 19 Vasquez L.
    2
  • 74 De Cat N.
    2
  • 99 Kanate I.
    2
  • 7 Camara I.
    2
Zulte Waregem Zulte Waregem
#
Bàn thắng
  • 10 Erenbjerg J.
    13
  • 22 Opoku J.
    10
  • 39 Ake M.
    8
  • 18 Ementa A.
    4
  • 3 Tanghe A.
    3
  • 9 Vossen J.
    2
  • 8 Claes T.
    2
  • 19 Nyssen B.
    2
  • 36 Ujka S.
    1
  • 20 Hedl T.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng A

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bình luận văn bản

Tổng thể
RSC
ZUL

Cuộc đối đầu giữa Anderlecht và đối thủ từ Zulte Waregem diễn ra trongcuộc thiGiải hạng A tại đấu trường Lotto Park
Thời gian thi đấu: 10.08.2025 10:00
Trọng tài của trận đấu là Put, Bert

Thống kê các đội:
Đội: Anderlecht
Quốc gia: Bỉ
Huấn luyện viên: Taravel, Jeremy
Đội quân:

  • Coosemans, Colin
  • Maamar, Ali
  • Augustinsson, Ludwig
  • Simic, Jan-Carlo
  • Kana, Marco
  • Hazard, Thorgan
  • Dolberg, Kasper
  • Angulo Ramirez, Nilson David
  • Verschaeren, Yari
  • Saliba, Nathan-Dylan
  • De Cat, Nathan


Đội: Zulte Waregem
Quốc gia: Bỉ
Huấn luyện viên: Colpaert, Steve
Đội quân:

  • Gabriel, Brent
  • Willen, Lukas
  • Tanghe, Anton
  • Lemoine, Laurent
  • Cappelle, Yannick
  • Claes, Thomas
  • Paugain, Wilguens
  • Ujka, Serxho
  • Tocukvu, Nnadi
  • Opoku, Joseph
  • Hedl, Tobias

Nắm bắt kết quả các trận đấu giữa Anderlecht - Zulte Waregem. bóng đá online, các bảng giải đấu Giải hạng A, lịch thi đấu Giải hạng A trên fscore-vn.com