Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

FCV Dender EH - K.V.C. Westerlo 29.11.2025

Vòng 16

Số liệu thống kê FCV Dender EH vs K.V.C. Westerlo

0.73 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 3.44
45% Sở hữu bóng 55%
1 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 4
8 Tổng số cú sút 19
4 Những cú sút vào khung thành 5
2 Sút xa khung thành 11
6 Cú sút trong Vùng 13
2 Cú sút ngoài Vùng 6
0.49 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 2.26
2 Cú sút bị chặn 3
19 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 32
2 Việt vị 0
13 Đá phạt 16
2 Đá phạt góc 4
25 Ném biên 22
16 Fouls 13
0 Sai lầm dẫn đến bàn thua 1
4 Thẻ vàng 1
53 Trận đấu tay đôi thắng 58
6/20 (30%) Tranh bóng 14/18 (78%)
31 Phá bóng 30
13 Cắt bóng 4
223/310 (72%) Đường chuyền 308/386 (80%)
26/64 (41%) Đường Chuyền Dài 20/48 (42%)
65/107 (61%) Đường chuyền ở phần ba cuối 95/138 (69%)
0.89 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 2.11
3/18 (17%) Chuyền bóng 4/22 (18%)
3 Cứu thua 2
2.26 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 0.49
0.26 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. -1.51

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
2
2
1
Bàn Thắng
7
7
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Group T T V Đ + - K
1. Câu lạc bộ Royale Union Saint-Gilloise
30 19 9 2 50 17 66
2. Brugge
30 20 3 7 59 36 63
3. Sint-Truidense
30 18 3 9 47 35 57
4. Gent
30 13 6 11 49 43 45
5. Mechelen
30 12 9 9 39 37 45
6. Anderlecht
30 12 8 10 43 39 44
7. Genk
30 11 9 10 46 47 42
8. Stade Liège
30 11 7 12 27 35 40
9. K.V.C. Westerlo
30 10 9 11 36 40 39
10. Antwerp Hoàng gia
30 9 8 13 31 32 35
11. R. Charleroi S.C.
30 9 7 14 38 42 34
12. Oud-Heverlee Leuven
30 9 7 14 32 43 34
13. Zulte Waregem
30 8 8 14 38 47 32
14. Cercle Brugge
30 7 10 13 39 47 31
15. UR La Louviere Centre
30 6 13 11 30 37 31
16. FCV Dender EH
30 3 10 17 24 51 19
Group T T V Đ + - K
1. Genk
40 15 14 11 57 53 38
2. Stade Liège
40 16 9 15 44 46 37
3. R. Charleroi S.C.
40 14 9 17 50 50 34
4. K.V.C. Westerlo
40 14 10 16 50 57 33
5. Antwerp Hoàng gia
40 13 9 18 43 48 31
6. Oud-Heverlee Leuven
40 10 10 20 41 60 23
Group T T V Đ + - K
1. Zulte Waregem
36 13 9 14 53 53 48
2. Cercle Brugge
36 10 11 15 53 58 41
3. UR La Louviere Centre
36 7 13 16 35 50 34
4. FCV Dender EH
36 5 10 21 31 62 25
  Promotion to Qualification Playoffs
  Promotion to Qualifying round
  Relegation Playoffs

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

FCV Dender EH FCV Dender EH
#
Bàn thắng
  • 77 Nsimba B.
    9
  • 16 Kvet R.
    5
  • 9 Tosevski D.
    4
  • 90 Berte M.
    3
  • 72 Mbamba N.
    2
  • 20 Hrncar D.
    2
  • 19 Kadiri J.
    1
  • 5 Marijnissen L.
    1
  • 11 Oratmangoen R.
    1
  • 88 Ferraro F.
    1
K.V.C. Westerlo K.V.C. Westerlo
#
Bàn thắng
  • 90 Ferri Julia I.
    11
  • 7 Sayyad A.
    7
  • 13 Sakamoto I.
    6
  • 40 Bayram E.
    4
  • 7 Yow G.
    3
  • 77 Alcocer J.
    3
  • 46 Piedfort A.
    3
  • 17 Mebude A.
    2
  • 22 Reynolds B.
    2
  • 20 Frigan M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải hạng A

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bình luận văn bản

Tổng thể
DEN
WES

Trận đấu giữa FCV Dender EH và đối thủ từ K.V.C. Westerlo diễn ra tronggiải đấuGiải hạng A tại đấu trường Stade Van Roy
Thời gian chơi: 29.11.2025 10:00
Trọng tài của trận đấu là Boterberg, Jan

Thống kê các đội:
Đội: FCV Dender EH
Quốc gia: Bỉ
Huấn luyện viên: Ferrera, Yannick
Đội quân:

  • Dietsch, Guillaume
  • Sambu, Marsoni
  • Marijnissen, Luc
  • Ferraro, Fabio
  • Kvet, Roman
  • Mbamba, Noah
  • Viltard, Malcolm
  • Nsimba, Bruny
  • Goncalves, Bryan
  • Tosevski, David
  • Rodes, Nathan


Đội: K.V.C. Westerlo
Quốc gia: Bỉ
Huấn luyện viên: Charai, Issame
Đội quân:

  • Lapage, Amando
  • Sayyad, Allahyar
  • Sakamoto, Isa
  • Yow, Griffin
  • Reynolds, Bryan
  • Mbamba, Lucas
  • Dogucan, Haspolat
  • Jungdal, Andreas
  • Bayram, Emin
  • Piedfort, Arthur
  • Ferri Julia, Ignacio

Theo dõi kết quả các trận đấu giữa FCV Dender EH - K.V.C. Westerlo. bóng đá online, các bảng giải đấu Giải hạng A, lịch thi đấu Giải hạng A trên fscore-vn.com