Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Hà Nam Tùng Sơn Long Môn - Vân Nam Duy Khuẩn 22.11.2025

Vòng 30

Số liệu thống kê Hà Nam Tùng Sơn Long Môn vs Vân Nam Duy Khuẩn

0.81 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 1.53
62% Sở hữu bóng 38%
3 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 4
7 Tổng số cú sút 10
6 Những cú sút vào khung thành 2
1 Sút xa khung thành 7
6 Cú sút trong Vùng 6
1 Cú sút ngoài Vùng 4
0.89 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 1.01
0 Cú sút bị chặn 1
22 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 14
1 Việt vị 0
14 Đá phạt 13
3 Đá phạt góc 4
14 Ném biên 13
13 Fouls 14
1 Sai lầm dẫn đến bàn thua 0
1 Thẻ vàng 4
51 Trận đấu tay đôi thắng 55
8/15 (53%) Tranh bóng 11/14 (79%)
11 Cắt bóng 14
429/504 (85%) Đường chuyền 228/306 (75%)
22/54 (41%) Đường Chuyền Dài 31/67 (46%)
89/131 (68%) Đường chuyền ở phần ba cuối 65/100 (65%)
0.86 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 0.58
5/16 (31%) Chuyền bóng 2/20 (10%)
1 Cứu thua 4
1.01 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 0.89
0.01 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. -0.11

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
1
1
1
Bàn Thắng
4
4
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Đội T T V Đ + - K
1. Shanghai Port
30 20 6 4 72 44 66
2. Shanghai Shenhua
30 19 7 4 67 35 64
3. Chengdu Qianbao
30 17 9 4 60 28 60
4. Beijing Guoan
30 17 6 7 69 46 57
5. Thành Đô Thái Sơn
30 15 8 7 69 46 53
6. Hổ Thiên Tân
30 12 8 10 40 41 44
7. Zhejiang Chuyên nghiệp
30 10 12 8 60 51 42
8. Vân Nam Duy Khuẩn
30 11 9 10 47 52 42
9. Đảo Thanh Đảo Thanh Niên
30 10 10 10 39 43 40
10. Hà Nam Tùng Sơn Long Môn
30 10 7 13 52 48 37
11. Dalian Young Boy FC
30 9 9 12 30 45 36
12. Tây Tạng Jiuniu
30 8 3 19 35 59 27
13. Wuhan Tam Trấn
30 6 7 17 34 62 25
14. Qingdao Jonoon
30 5 10 15 35 48 25
15. Meizhou Hakka
30 5 6 19 36 71 21
16. Changchun Yatai
30 4 7 19 26 52 19
  Promotion to Champions League Elite
  Promotion to Champions League 2
  Relegation

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hà Nam Tùng Sơn Long Môn Hà Nam Tùng Sơn Long Môn
#
Bàn thắng
  • 30 Acheampong F.
    14
  • 70 Felippe Cardoso
    10
  • 23 Maia L.
    6
  • 10 Nazario B.
    5
  • 7 Zhong Y.
    5
  • 2 Maidana I.
    4
  • 9 Liu X.
    2
  • 38 Lu Y.
    2
  • 19 Zichang H.
    1
  • 25 Yilin Y.
    1
Vân Nam Duy Khuẩn Vân Nam Duy Khuẩn
#
Bàn thắng
  • 9 Henrique P.
    11
  • 11 Maritu O.
    9
  • 30 Yongyong H.
    5
  • 10 Ionita A.
    3
  • 3 Tsui W.
    3
  • 7 Chugui Y.
    3
  • 27 Zilong H.
    3
  • 5 Mawlanyaz D.
    2
  • 7 Jing L.
    2
  • 18 Nene
    2

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia Trung Quốc

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bắt đầu đội hình

4 Trung Quốc Y. Shinar Z. Ma(G) Trung Quốc 1
6 Trung Quốc W. Shangyuan   D. Mawlanyaz Trung Quốc 5
11 Ghana F. Acheampong goal L. Jing Trung Quốc 7
19 Y. Yilin (Y. Chugui 8)
13 Trung Quốc A. Abudulam   goal P. Henrique Brazil - Brazil 9
15 L. Bin A. Ionita România 10
22 Trung Quốc R. Huang   Y. Teng Trung Quốc 18
23 Brazil - Brazil L. Maia (X. Zhang 16)
30 Trung Quốc X. Liu   Y. Zhang Trung Quốc 20
10 H. Zichang (Z. Yuhao 6)
33 Trung Quốc S. Chenglong(G) O. Maritu Congo Dân Chủ 25
36 Brazil - Brazil I. Maidana   C. Zhang Trung Quốc 26
38 Trung Quốc Y. Lu H. Yongyong Trung Quốc 30
20 H. Chao A. Burca România 33
40 Brazil - Brazil B. Nazario
8 H. Yin

Cầu thủ dự bị

8 Trung Quốc H. Yin C. Yuhao Trung Quốc 2
(40 B. Nazario) Z. Yuhao Trung Quốc 6
10 Trung Quốc H. Zichang (Y. Zhang 20)
(30 X. Liu) Y. Chugui Trung Quốc 8
15 Trung Quốc L. Bin (L. Jing 7)
(13 A. Abudulam) X. Zhang Trung Quốc 16
16 Trung Quốc K. Yang (Y. Teng 18)
18 Trung Quốc W. Guoming S. Xuelong Trung Quốc 17
19 Trung Quốc Y. Yilin D. Dezhi Trung Quốc 19
(11 F. Acheampong) Y. Congyao Trung Quốc 23
20 Trung Quốc H. Chao J. Yu Trung Quốc 24
(38 Y. Lu) H. Zilong Trung Quốc 27
21 Trung Quốc C. Keqiang Y. He Trung Quốc 29
27 Trung Quốc N. Ziyi X. Geng Trung Quốc 31
P. Wang Trung Quốc 40
Huấn luyện viên
D. Ramos J. Andersen

Bình luận văn bản

Tổng thể
HEN
YUN

Trận đấu giữa Hà Nam Tùng Sơn Long Môn và đối thủ từ Vân Nam Duy Khuẩn diễn ra như một phần củagiải đấuGiải vô địch quốc gia Trung Quốc tại đấu trường Zhengzhou Hanghai Stadium
Ngày chơi: 22.11.2025 02:30
Trọng tài chính của trận đấu là Mu, Yuchen

Tóm tắt các đội tham dự:
Đội: Hà Nam Tùng Sơn Long Môn
Quốc gia: Trung Quốc
Huấn luyện viên: Ramos, Daniel
Đội quân:

  • Chenglong, Shi
  • Maia, Lucas
  • Maidana, Iago
  • Shinar, Yeljan
  • Abudulam, Abdurasul
  • Nazario, Bruno
  • Huang, Ruifeng
  • Shangyuan, Wang
  • Acheampong, Frank
  • Liu, Xinyu
  • Lu, Yongtao


Đội: Vân Nam Duy Khuẩn
Quốc gia: Trung Quốc
Huấn luyện viên: Vinyals, Jordi
Đội quân:

  • Ma, Zhen
  • Burca, Andrei Andonie
  • Mawlanyaz, Dilmurat
  • Teng, Yi
  • Zhang, Chenliang
  • Yongyong, Hou
  • Ionita, Alexandru
  • Jing, Luo
  • Zhang, Yufeng
  • Maritu, Oscar
  • Henrique, Pedro

Theo dõi kết quả các trận đấu giữa Hà Nam Tùng Sơn Long Môn - Vân Nam Duy Khuẩn. bóng đá online, các bảng giải đấu Giải vô địch quốc gia Trung Quốc, lịch thi đấu Giải vô địch quốc gia Trung Quốc trên fscore-vn.com