Dalian Young Boy FC kết quả livescore
Dalian Young Boy FC
Li, Guoxu
Dalian Young Boy FC Điểm
Dalian Young Boy FC lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 7 | 5 | 0 | 2 | 12:7 | +5 | 15 | 2.14 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 2 | 1 | 5 | 9:18 | -9 | 7 | 0.88 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 15 | 7 | 1 | 7 | 21:25 | -4 | 22 | 1.47 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 7 | 1 | 3 | 3 | 1:5 | -4 | 6 | 0.86 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 1 | 3 | 4 | 4:9 | -5 | 6 | 0.75 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 15 | 2 | 6 | 7 | 5:14 | -9 | 12 | 0.80 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 7 | 6 | 1 | 0 | 11:2 | +9 | 19 | 2.71 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 1 | 5 | 2 | 5:9 | -4 | 8 | 1.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 15 | 7 | 6 | 2 | 16:11 | +5 | 27 | 1.80 | |
Bàn Thắng Đội
Dalian Young Boy FC ghi bàn cứ mỗi 64 phút trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Dalian Young Boy FC ghi trung bình 1.40 bàn mỗi trận
Dalian Young Boy FC là đội đầu tiên ghi bàn trong 54% trong suốt Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Dalian Young Boy FC không ghi được bàn trong 14% tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Dalian Young Boy FC ghi trung bình 0.33 trong hiệp một mỗi trận
Dalian Young Boy FC ghi trung bình 1.07 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Dalian Young Boy FC để thủng lưới cứ mỗi 54 phút tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Dalian Young Boy FC để thủng lưới trung bình 1.67 bàn mỗi trận
Dalian Young Boy FC đạt được 34% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Dalian Young Boy FC để thủng lưới trung bình 0.93 bàn trong hiệp một mỗi trận
Dalian Young Boy FC để thủng lưới trung bình 0.73 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Dalian Young Boy FC ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 87% trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp một, Dalian Young Boy FC ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 80% trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp hai, Dalian Young Boy FC ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 87% trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thời gian đến bàn thắng
Dalian Young Boy FC ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 60% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Dalian Young Boy FC thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 54% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Dalian Young Boy FC để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 27% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Dalian Young Boy FC ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 67% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Dalian Young Boy FC thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 60% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Dalian Young Boy FC để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 34% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Dalian Young Boy FC đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Dalian Young Boy FC tổng số bàn thắng mỗi trận 3.07 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 60% đối với Dalian Young Boy FC tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 67% đối với Dalian Young Boy FC tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Dalian Young Boy FC đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Dalian Young Boy FC ghi trung bình 1.27 mỗi trận trong hiệp một
Dalian Young Boy FC ghi trung bình 1.80 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 34 cho Dalian Young Boy FC ở Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 67 cho Dalian Young Boy FC ở Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 60 cho Dalian Young Boy FC ở Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 40 cho Dalian Young Boy FC ở Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Cả hai đội ghi bàn
Dalian Young Boy FC đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 54% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Dalian Young Boy FC ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 20% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Dalian Young Boy FC ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 27% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Dalian Young Boy FC đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 7 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thẻ
Dalian Young Boy FC thắng bằng thẻ trong 27% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Dalian Young Boy FC có trung bình 5.27 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp một, Dalian Young Boy FC thắng bằng thẻ trong 7% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp một, Dalian Young Boy FC có trung bình 2.13 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp hai, Dalian Young Boy FC thắng bằng thẻ trong 47% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp hai, Dalian Young Boy FC có trung bình 3.13 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thống kê thẻ đội
Dalian Young Boy FC có trung bình 2.47 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Dalian Young Boy FC có trung bình 2.80 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Phạt Góc Thống Kê
Dalian Young Boy FC thắng bằng quả phạt góc trong 40% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Dalian Young Boy FC có trung bình 11.13 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp một, Dalian Young Boy FC thắng bằng quả phạt góc trong 40% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp một, Dalian Young Boy FC có trung bình 6.13 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp hai, Dalian Young Boy FC thắng bằng quả phạt góc trong 40% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp hai, Dalian Young Boy FC có trung bình 5.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thống kê phạt góc của đội
Dalian Young Boy FC có trung bình 6.13 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Dalian Young Boy FC có trung bình 5.00 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.40 | 10 | 1.73 | 4 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.67 | 3 | 1.53 | 9 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 3.07 | 8 | 3.27 | 5 |
| CDG | |||
| 54% | 11 | 74% | 3 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 11.13 | 3 | 10.80 | 4 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 6.13 | 4 | 6.60 | 1 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 5.27 | 1 | 4.07 | 15 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.47 | 6 | 1.67 | 16 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Dalian Young Boy FC
-
1 Malele C.6
-
2 Acheampong F.5
-
3 Stanciu N.3
-
Beijing Guoan
-
1 Yuning Z.7
-
2 Abreu F.5
-
3 Xizhe Z.4
Thống kê theo cầu thủ
Dalian Young Boy FC giải đấu
Dalian Young Boy FC người chơi
| 20 Liu, Weiguo | Thủ môn |
| 26 Zihao, Huang | Thủ môn |
| 5 Shunjie, Peng | Hậu vệ |
| 15 Jiabao, Wen | Hậu vệ |
| 17 Ang, Li | Hậu vệ |
| 24 Jinhao, Bi | Hậu vệ |
| 28 Kangbo, Sun | Hậu vệ |
| 33 Haiqing, Cao | Hậu vệ |
| 2 Traore, Mamadou | Tiền vệ |
| 4 Alimi, Isnik | Tiền vệ |
| 7 Jing, Luo | Tiền vệ |
Dalian Young Boy FC Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 11 Malele, Cephas | 10 | 6 | 2 |
| 30 Acheampong, Frank | 14 | 5 | 1 |
| 8 Stanciu, Nicolae | 11 | 3 | 2 |
| 7 Jing, Luo | 12 | 1 | 2 |
| 22 Mao, Weijie | 11 | 1 | 2 |
| 40 Liao, Jintao | 14 | 1 | 1 |
| 4 Alimi, Isnik | 12 | 1 | 0 |
| 44 Jing, Feng | 5 | 1 | 0 |
| 2 Traore, Mamadou | 12 | 1 | 0 |
| 38 Lu, Zhuoyi | 13 | 1 | 0 |
Làm mới