Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Silkeborg - Viborg 08.02.2026

Vòng 19

Số liệu thống kê Silkeborg vs Viborg

0.62 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 1.51
47% Sở hữu bóng 53%
0 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 4
11 Tổng số cú sút 15
1 Những cú sút vào khung thành 5
5 Sút xa khung thành 8
8 Cú sút trong Vùng 12
3 Cú sút ngoài Vùng 3
0.11 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 2
5 Cú sút bị chặn 2
19 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 32
2 Việt vị 0
11 Đá phạt 10
4 Đá phạt góc 11
19 Ném biên 23
10 Fouls 11
1 Thẻ vàng 1
54 Trận đấu tay đôi thắng 39
10/22 (45%) Tranh bóng 10/14 (71%)
35 Phá bóng 24
12 Cắt bóng 24
358/437 (82%) Đường chuyền 405/474 (85%)
24/50 (48%) Đường Chuyền Dài 20/37 (54%)
75/105 (71%) Đường chuyền ở phần ba cuối 115/153 (75%)
0.79 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 1.37
4/12 (33%) Chuyền bóng 10/28 (36%)
4 Cứu thua 1
2 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 0.11
1 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. 0.11

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
2
0
3
Bàn Thắng
9
8
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Group T T V Đ + - K
1. AGF Aarhus
32 19 10 3 62 32 67
2. Midtjylland
32 16 12 4 72 36 60
3. Nordsjaell
32 15 5 12 51 46 50
4. Brondby
32 13 6 13 44 35 45
5. Viborg
32 13 5 14 49 51 44
6. SonderjyskE
32 12 8 12 44 49 44
Group T T V Đ + - K
1. Copenhagen
32 15 6 11 67 44 51
2. Odense
32 11 8 13 51 60 41
3. Silkeborg
32 10 6 16 41 67 36
4. Randers
32 9 8 15 33 47 35
5. Fredericia
32 9 7 16 45 68 34
6. Vejle
32 5 9 18 36 60 24
Group T T V Đ + - K
1. AGF Aarhus
22 15 5 2 46 23 50
2. Midtjylland
22 13 7 2 58 23 46
3. SonderjyskE
22 10 6 6 34 28 36
4. Brondby
22 10 4 8 31 22 34
5. Viborg
22 10 3 9 37 35 33
6. Nordsjaell
22 10 1 11 37 39 31
7. Copenhagen
22 8 5 9 35 34 29
8. Odense
22 7 6 9 36 46 27
9. Randers
22 7 5 10 22 27 26
10. Fredericia
22 7 3 12 30 49 24
11. Silkeborg
22 5 4 13 24 45 19
12. Vejle
22 3 5 14 26 45 14
  Promotion to Championship round
  Promotion to UEFA Europa League Qualification
  Promotion to Qualification Playoffs
  Relegation
  Relegation Round

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Silkeborg Silkeborg
#
Bàn thắng
  • 23 Adamsen T.
    14
  • 17 McCowatt C.
    11
  • 19 Gammelby J.
    5
  • 10 Bakiz Y.
    2
  • 4 Ganchas P.
    2
  • 40 Busch A.
    1
  • 2 Poulsen A.
    1
  • 11 Ross O.
    1
  • 9 Simmelhack A.
    1
  • 36 Nielsen J.
    1
Viborg Viborg
#
Bàn thắng
  • 11 Horneman C.
    6
  • 6 Sondergaard Clausen M.
    5
  • 10 Jorgensen T.
    4
  • 9 Freriks T.
    4
  • 30 Kuzmic S.
    4
  • 19 Hanza D.
    3
  • 7 Njoh Y.
    2
  • 37 Vester Nielsen J.
    2
  • 21 Brahimi B.
    2
  • 17 Addo O.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bình luận văn bản

Tổng thể
SIL
VIB

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat|
Cú sút|
Tấn công|
Phòng thủ|
Thủ môn
Tổng quat
Gr 8.2
B 1
Pht -
MP 90
Điểm 8.2
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng 1
xG 0.03
Kiến tạo -
xA 0.34
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 46/51(90%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 8
B -
Pht -
MP 90
Điểm 8
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG 0.06
Kiến tạo -
xA 0.35
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 42/52(81%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.5
B -
Pht -
MP 90
Điểm 7.5
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.38
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 31/39(79%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.3
B -
Pht -
MP 90
Điểm 7.3
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG 0.2
Kiến tạo -
xA 0.02
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 41/49(84%)
Yellow cards 1
Red cards -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 90
Điểm 7.2
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.02
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 89/94(95%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.9
B -
Pht -
MP 76
Điểm 6.9
Số phút thi đấu 76
Bàn Thắng -
xG 0.58
Kiến tạo -
xA 0.07
Tổng số cú sút 4
Đường chuyền 22/30(73%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 14
Điểm 6.8
Số phút thi đấu 14
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 3/4(75%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.6
B -
Pht -
MP 90
Điểm 6.6
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 22/30(73%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.6
B -
Pht -
MP 76
Điểm 6.6
Số phút thi đấu 76
Bàn Thắng -
xG 0.21
Kiến tạo -
xA 0.1
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 14/18(78%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.4
B -
Pht -
MP 90
Điểm 6.4
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG 0.44
Kiến tạo -
xA 0.02
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 15/20(75%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 10
Điểm 6.3
Số phút thi đấu 10
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 3/3(100%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr -
B -
Pht -
MP 4
Điểm -
Số phút thi đấu 4
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền -
Yellow cards -
Red cards -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Gr 6.9
B -
Pht -
MP 76
Tổng số cú sút 4
Sút trúng đích 1
xGOT 0.02
Cú sút chệch khung thành 3
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 3
Cú sút ngoài Vùng 1
Gr 6.6
B -
Pht -
MP 76
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích 1
xGOT 0.71
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 2
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.4
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích 1
xGOT 0.49
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu 1
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng 1
Gr 7.3
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành 2
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu 1
Cú sút trong Vùng 2
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 8
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng 1
Gr 8.2
B 1
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích 1
xGOT 0.26
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr -
B -
Pht -
MP 4
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 14
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 10
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7.5
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.6
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Gr 6.6
B -
Pht -
MP 76
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 8
Đường chuyền 14/18(78%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ 1
Kiến tạo -
xA 0.1
Đường chuyền ở phần ba cuối 10/13(77%)
Chạm 28
Đường Chuyền Dài 1/2(50%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/3(33%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6.9
B -
Pht -
MP 76
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 7
Đường chuyền 22/30(73%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ 2
Kiến tạo -
xA 0.07
Đường chuyền ở phần ba cuối 13/19(68%)
Chạm 56
Đường Chuyền Dài 1/1(50%)
Chuyền bóng 1/3(33%)
Rê bóng thành công 1/2(50%)
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 8
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 3
Đường chuyền 42/52(81%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.35
Đường chuyền ở phần ba cuối 14/18(78%)
Chạm 78
Đường Chuyền Dài 2/2(100%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 4
Việt vị -
Gr 7.3
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 3
Đường chuyền 41/49(84%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.02
Đường chuyền ở phần ba cuối 13/19(68%)
Chạm 71
Đường Chuyền Dài 1/6(17%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 7.5
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 31/39(79%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra 1
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.38
Đường chuyền ở phần ba cuối 13/18(72%)
Chạm 68
Đường Chuyền Dài 1/2(50%)
Chuyền bóng 6/11(55%)
Rê bóng thành công 1/1(100%)
Bị phạm lỗi 2
Việt vị -
Gr 6.4
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 15/20(75%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ 1
Kiến tạo -
xA 0.02
Đường chuyền ở phần ba cuối 9/12(75%)
Chạm 44
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/5(20%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 8.2
B 1
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 46/51(90%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra 1
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.34
Đường chuyền ở phần ba cuối 17/21(81%)
Chạm 79
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng 2/3(67%)
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 89/94(95%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.02
Đường chuyền ở phần ba cuối 12/14(86%)
Chạm 103
Đường Chuyền Dài 6/7(86%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr -
B -
Pht -
MP 4
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền -
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối -
Chạm 1
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 14
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 3/4(75%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối -
Chạm 6
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 10
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 3/3(100%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối -
Chạm 4
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6.6
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 22/30(73%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối 1/2(50%)
Chạm 35
Đường Chuyền Dài 2/8(25%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Gr 6.4
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 14
Tranh Chấp Trên Không 2/2(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/12(8%)
Fouls 3
Tranh bóng -
Cắt bóng 1
Phá bóng 3
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.6
B -
Pht -
MP 76
Tranh Chấp 11
Tranh Chấp Trên Không 2/3(67%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/8(13%)
Fouls 2
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng 1
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.5
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 11
Tranh Chấp Trên Không 1/4(25%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 6/7(86%)
Fouls -
Tranh bóng 2/3(67%)
Cắt bóng 2
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 8
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 9
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 7/9(78%)
Fouls -
Tranh bóng 3/3(100%)
Cắt bóng 7
Phá bóng 2
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.9
B -
Pht -
MP 76
Tranh Chấp 9
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 2/6(33%)
Fouls 2
Tranh bóng 1/2(50%)
Cắt bóng 2
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 8.2
B 1
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 6
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 3/6(50%)
Fouls -
Tranh bóng 1/2(50%)
Cắt bóng 2
Phá bóng 5
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.3
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 6
Tranh Chấp Trên Không 1/2(50%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/4(25%)
Fouls 3
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng 4
Phá bóng 3
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 5
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 2/3(67%)
Fouls -
Tranh bóng 2/2(100%)
Cắt bóng 2
Phá bóng 4
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 14
Tranh Chấp 3
Tranh Chấp Trên Không 1/1(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/2(50%)
Fouls 1
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr -
B -
Pht -
MP 4
Tranh Chấp -
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 10
Tranh Chấp -
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.6
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp -
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút 1
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Thủ môn
Gr 6.6
BT -
GS 1
GP 0.11
Bàn thắng ngăn chặn 0.11
Cứu thua 1
xGOT đối mặt 0.11
Bàn Thua -
Cú Đấm -
Cú ném 4
Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.

Cuộc thi giữa Silkeborg và đối thủ từ Viborg diễn ra tronggiải đấuGiải vô địch quốc gia tại đấu trường Jysk Park
Thời gian chơi: 08.02.2026 08:00
Trọng tài của trận đấu là Redder, Mikkel

Thống kê các đội:
Đội: Silkeborg
Quốc gia: Đan Mạch
Huấn luyện viên: Nielsen, Kent
Đội quân:

  • Larsen, Nicolai Oppen
  • Dahl, Leonel
  • Madsen, Alexander
  • Ganchas, Pedro
  • Gammelby, Jens Martin
  • Larsen, Mads
  • Vikman, Adam
  • Westh, Villads
  • McCowatt, Callum
  • Adamsen, Tonni
  • Hajal, Rami


Đội: Viborg
Quốc gia: Đan Mạch
Huấn luyện viên: Lund, Nickolai Konig
Đội quân:

  • Pedersen, Lucas
  • Sondergaard Clausen, Mads
  • Jorgensen, Thomas
  • Horneman, Charly
  • Gronning, Jeppe
  • Mbom, Jean-Manuel
  • Hanza, Dorian
  • Anyembe, Daniel
  • Karchoud, Sami Jalal
  • Kuzmic, Srdan
  • Kirkegaard, Lukas

Theo dõi kết quả các trận đấu giữa Silkeborg - Viborg. bóng đá online, các bảng giải đấu Giải vô địch quốc gia, lịch thi đấu Giải vô địch quốc gia trên fscore-vn.com