Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

OFI Crete - Asteras Tripolis 11.01.2026

Vòng 16

Số liệu thống kê OFI Crete vs Asteras Tripolis

18 Tổng số cú sút 15
7 Những cú sút vào khung thành 3
9 Sút xa khung thành 9
2.53 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 0.3
31 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 12
2 Việt vị 0
15 Fouls 13
0 Lỗi dẫn đến cú sút 2
42 Trận đấu tay đôi thắng 50
7/11 (64%) Tranh bóng 7/16 (44%)
7 Cắt bóng 4
376/445 (84%) Đường chuyền 368/437 (84%)
20/43 (47%) Đường Chuyền Dài 26/57 (46%)
80/111 (72%) Đường chuyền ở phần ba cuối 103/134 (77%)
1.16 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 0.88
3/11 (27%) Chuyền bóng 6/25 (24%)
0.3 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 2.53
0.3 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. -1.47

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
2
0
3
Bàn Thắng
7
7
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Group T T V Đ + - K
1. Aris
32 11 13 8 34 32 31
2. Levadiakos
32 15 7 10 63 47 31
3. OFI Crete
32 12 3 17 43 55 23
4. Volos NFC
32 9 5 18 33 55 17
Group T T V Đ + - K
1. Atromitos
36 12 10 14 49 42 46
2. Kifisias
36 9 14 13 40 51 41
3. Asteras Tripolis
36 8 12 16 36 49 36
4. Panetolikos
36 9 9 18 35 51 36
5. AEL 1964
36 5 15 16 34 56 30
6. Panserraikos
36 7 8 21 25 73 29
Group T T V Đ + - K
1. AEK Athens
26 18 6 2 49 17 60
2. Olympiacos Piraeus
26 17 7 2 45 11 58
3. P.A.O.K.
26 17 6 3 52 17 57
4. Panathinaikos
26 14 7 5 44 26 49
5. Levadiakos
26 12 6 8 51 37 42
6. OFI Crete
26 10 2 14 34 45 32
7. Volos NFC
26 9 4 13 26 38 31
8. Aris
26 6 12 8 20 27 30
9. Atromitos
26 7 8 11 26 30 29
10. Kifisias
26 6 9 11 32 42 27
11. Panetolikos
26 7 5 14 24 38 26
12. AEL 1964
26 4 11 11 22 39 23
13. Panserraikos
26 4 5 17 16 55 17
14. Asteras Tripolis
26 3 8 15 22 41 17
  Promotion to Qualifying round
  Relegation
  Promotion to Championship round
  Relegation Round

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

OFI Crete OFI Crete
#
Bàn thắng
  • 9 Salcedo E.
    10
  • 11 Fountas T.
    9
  • 18 Nuss T.
    7
  • 10 Neira J.
    4
  • 24 Androutsos T.
    3
  • 46 Theodosoulakis G.
    2
  • 27 Shengelia L.
    2
  • 17 Gonzalez Tejada B.
    1
  • 21 Apostolakis G.
    1
  • 24 Lampropoulos V.
    1
Asteras Tripolis Asteras Tripolis
#
Bàn thắng
  • 7 Bartolo J.
    12
  • 41 Macheda F.
    8
  • 40 Ketu Jih K.
    3
  • 20 Kaltsas N.
    2
  • 11 Emmanouilidis D.
    1
  • 9 Gioacchini N.
    1
  • 10 Gonzalez E.
    1
  • 14 Chicco J.
    1
  • 69 Alagbe O.
    1
  • 4 Ivanov R.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Siêu Giải đấu

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bình luận văn bản

Tổng thể
OFI
AST

Cuộc thi giữa OFI Crete và đội Asteras Tripolis diễn ra trongcuộc thiSiêu Giải đấu tại đấu trường Pagritio
Thời gian chơi: 11.01.2026 10:30
Trọng tài của trận đấu là Tzilos, Athanasios

Tóm tắt các đội tham dự:
Đội: OFI Crete
Quốc gia: Hy Lạp
Huấn luyện viên: Kontis, Christos
Đội quân:

  • Gonzalez Tejada, Borja
  • Lampropoulos, Vasilis
  • Christogeorgos, Nikolaos
  • Chatzitheodoridis, Ilias
  • Apostolakis, Giannis
  • Androutsos, Thanasis
  • Salcedo, Eddie
  • Nuss, Thiago
  • Shengelia, Levan
  • Kostoulas, Konstantinos
  • Krismanic, Kresimir


Đội: Asteras Tripolis
Quốc gia: Hy Lạp
Huấn luyện viên: Antonopoulos, Giorgos
Đội quân:

  • Bartolo, Julian
  • Kaltsas, Nikolaos
  • Macheda, Federico
  • Papadopoulos, Nikolaos
  • Fernandez, Dani
  • Ketu Jih, Kalvin
  • Triantafyllopoulos, Konstantinos
  • Pomonis, Konstantinos
  • Sipcic, Nikola
  • Alagbe, Oluwatobiloba
  • Munoz, Miki

Theo dõi kết quả các trận đấu giữa OFI Crete - Asteras Tripolis. bóng đá online, các bảng giải đấu Siêu Giải đấu, lịch thi đấu Siêu Giải đấu trên fscore-vn.com