Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Hà Nam Tùng Sơn Long Môn - Meizhou Hakka 19.07.2025

Vòng 17

Số liệu thống kê Hà Nam Tùng Sơn Long Môn vs Meizhou Hakka

1.83 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 1.45
51% Sở hữu bóng 49%
2 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 2
16 Tổng số cú sút 9
6 Những cú sút vào khung thành 2
6 Sút xa khung thành 6
15 Cú sút trong Vùng 4
1 Cú sút ngoài Vùng 5
2.39 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 1.2
4 Cú sút bị chặn 1
0 Sút trúng cột 1
1 Bàn thắng bằng đầu 0
35 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 19
1 Việt vị 2
13 Đá phạt 10
9 Đá phạt góc 5
29 Ném biên 15
12 Fouls 13
2 Thẻ vàng 1
1 Thẻ đỏ 0
64 Trận đấu tay đôi thắng 48
17/25 (68%) Tranh bóng 13/17 (76%)
10 Cắt bóng 7
315/387 (81%) Đường chuyền 309/377 (82%)
26/46 (57%) Đường Chuyền Dài 26/48 (54%)
51/93 (55%) Đường chuyền ở phần ba cuối 58/98 (59%)
1.37 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 0.53
11/22 (50%) Chuyền bóng 8/22 (36%)
1 Cứu thua 5
1.2 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 2.39
0.2 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. 1.39

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
1
3
1
Bàn Thắng
7
5
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Đội T T V Đ + - K
1. Shanghai Port
30 20 6 4 72 44 66
2. Shanghai Shenhua
30 19 7 4 67 35 64
3. Chengdu Qianbao
30 17 9 4 60 28 60
4. Beijing Guoan
30 17 6 7 69 46 57
5. Thành Đô Thái Sơn
30 15 8 7 69 46 53
6. Hổ Thiên Tân
30 12 8 10 40 41 44
7. Zhejiang Chuyên nghiệp
30 10 12 8 60 51 42
8. Vân Nam Duy Khuẩn
30 11 9 10 47 52 42
9. Đảo Thanh Đảo Thanh Niên
30 10 10 10 39 43 40
10. Hà Nam Tùng Sơn Long Môn
30 10 7 13 52 48 37
11. Dalian Young Boy FC
30 9 9 12 30 45 36
12. Tây Tạng Jiuniu
30 8 3 19 35 59 27
13. Wuhan Tam Trấn
30 6 7 17 34 62 25
14. Qingdao Jonoon
30 5 10 15 35 48 25
15. Meizhou Hakka
30 5 6 19 36 71 21
16. Changchun Yatai
30 4 7 19 26 52 19
  Promotion to Champions League Elite
  Promotion to Champions League 2
  Relegation

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hà Nam Tùng Sơn Long Môn Hà Nam Tùng Sơn Long Môn
#
Bàn thắng
  • 30 Acheampong F.
    14
  • 70 Felippe Cardoso
    10
  • 23 Maia L.
    6
  • 10 Nazario B.
    5
  • 7 Zhong Y.
    5
  • 2 Maidana I.
    4
  • 9 Liu X.
    2
  • 38 Lu Y.
    2
  • 19 Zichang H.
    1
  • 25 Yilin Y.
    1
Meizhou Hakka Meizhou Hakka
#
Bàn thắng
  • 10 Rodrigo Henrique
    5
  • 8 Ngom Mbekeli J.
    5
  • 22 Omarsson E.
    4
  • 26 Yun L.
    3
  • 16 Yang C.
    3
  • 21 Tze Nam Y.
    3
  • 9 Cheukoua M.
    3
  • 20 Shengpan J.
    2
  • 6 Junjian L.
    1
  • 21 Xiangxin W.
    1

Thống kê từ 2025 mùa của Giải vô địch quốc gia Trung Quốc

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bình luận văn bản

Tổng thể
HEN
MEI

Cuộc thi giữa Hà Nam Tùng Sơn Long Môn và đối thủ từ Meizhou Hakka diễn ra trongcuộc thiGiải vô địch quốc gia Trung Quốc tại đấu trường Zhengzhou Hanghai Stadium
Ngày thi đấu: 19.07.2025 08:00
Trọng tài của trận đấu là Liu, Wei

Thống kê các đội:
Đội: Hà Nam Tùng Sơn Long Môn
Quốc gia: Trung Quốc
Huấn luyện viên: Ramos, Daniel
Đội quân:

  • Yixin, Liu
  • Shangyuan, Wang
  • Zhong, Yihao
  • Felippe Cardoso
  • Acheampong, Frank
  • Guoming, Wang
  • Chao, He
  • Huang, Ruifeng
  • Maia, Lucas
  • Maidana, Iago
  • Nazario, Bruno


Đội: Meizhou Hakka
Quốc gia: Trung Quốc
Huấn luyện viên: Qu, Gang
Đội quân:

  • Jocic, Branimir
  • Junjian, Liao
  • Ngom Mbekeli, Jerome
  • Rodrigo Henrique
  • Morris, Darrick
  • Yang, Chaosheng
  • Wang, Jia'nan
  • Yun, Liu
  • Haoran, Zhong
  • Weihui, Rao
  • Quanbo, Guo

Nắm bắt kết quả các trận đấu giữa Hà Nam Tùng Sơn Long Môn - Meizhou Hakka. bóng đá online, các bảng giải đấu Giải vô địch quốc gia Trung Quốc, lịch thi đấu Giải vô địch quốc gia Trung Quốc trên fscore-vn.com