Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

En Avant de Guingamp - USL Dunkerque 23.09.2025

Vòng 7

Số liệu thống kê En Avant de Guingamp vs USL Dunkerque

2.3 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 1.07
41% Sở hữu bóng 59%
4 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 1
10 Tổng số cú sút 14
3 Những cú sút vào khung thành 4
6 Sút xa khung thành 8
8 Cú sút trong Vùng 9
2 Cú sút ngoài Vùng 5
1.41 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 0.67
1 Cú sút bị chặn 2
18 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 18
4 Việt vị 1
15 Đá phạt 13
4 Đá phạt góc 4
24 Ném biên 17
13 Fouls 15
2 Thẻ vàng 3
51 Trận đấu tay đôi thắng 46
15/19 (79%) Tranh bóng 11/13 (85%)
25 Phá bóng 23
5 Cắt bóng 8
278/340 (82%) Đường chuyền 435/484 (90%)
27/53 (51%) Đường Chuyền Dài 23/38 (61%)
49/68 (72%) Đường chuyền ở phần ba cuối 98/116 (84%)
1.46 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 0.93
3/12 (25%) Chuyền bóng 7/20 (35%)
3 Cứu thua 1
0.67 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 1.41
-0.33 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. -0.59

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
1
2
2
Bàn Thắng
4
6
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Đội T T V Đ + - K
1. Troyes AC
34 20 7 7 60 33 67
2. Le Mans
34 16 14 4 50 31 62
3. AS Saint-Etienne
34 18 6 10 59 38 60
4. Red Star Saint-Ouen
34 16 10 8 45 37 58
5. Rodez Aveyron
34 15 13 6 45 39 58
6. Stade de Reims
34 14 14 6 53 35 56
7. Annecy
34 15 7 12 49 39 52
8. Montpellier HSC
34 14 9 11 41 31 51
9. Pau
34 12 9 13 48 62 45
10. USL Dunkerque
34 11 10 13 53 45 43
11. En Avant de Guingamp
34 10 10 14 42 49 40
12. Grenoble Foot 38
34 8 15 11 33 39 39
13. Clermont Foot
34 9 10 15 38 44 37
14. Nancy
34 9 10 15 35 52 37
15. Boulogne
34 9 9 16 34 49 36
16. Stade Lavallois
34 6 14 14 30 48 32
17. Bastia
34 5 13 16 23 39 28
18. Amiens SC
34 6 6 22 37 65 24
  Promotion
  Promotion Playoffs
  Relegation Playoffs
  Relegation

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

En Avant de Guingamp En Avant de Guingamp
#
Bàn thắng
  • 9 Mafouta L.
    15
  • 7 Gomis D.
    4
  • 27 Kielt S.
    4
  • 10 Hemia A.
    3
  • 19 Samoura A.
    3
  • 6 Nlandu D.
    2
  • 20 Hatchi J.
    2
  • 8 Sidibe K.
    2
  • 36 Demouchy A.
    1
  • 17 Mbemba F.
    1
USL Dunkerque USL Dunkerque
#
Bàn thắng
  • 9 Robinet T.
    14
  • 20 Bardeli E.
    9
  • 8 Sekongo A.
    8
  • 10 Essimi M.
    5
  • 77 Zossou A.
    4
  • 23 Sasso V.
    4
  • 80 Yassine G.
    2
  • 24 Kondo G.
    1
  • 19 Kante A.
    1
  • 69 Bokele M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Đội hình

Bắt đầu đội hình

1 Pháp T. Bartouche M. Lavin Tây Ban Nha 1
4 Pháp D. Louiserre (M. Niflore 60)
7 Pháp D. Gomis A. Georgen Pháp 2
8 Pháp K. Sidibe A. Sekongo Mali 8
39 T. Ahile (A. Daho 11)
9 Pháp L. Mafouta   Eguaras Tây Ban Nha 16
27 S. Kielt (P. Diong 6)
10 Pháp A. Hemia goal     A. Kante Gambia 19
21 Pháp F. Mbemba goal (T. Robinet 9)
29 A. Abdallah goal E. Bardeli Pháp 20
22 Pháp A. Sissoko G. Kondo Pháp 21
23 Pháp D. Ourega V. Sasso Pháp 23
2 E. Koffi Abner Brazil - Brazil 30
24 Pháp G. Ott   A. Zossou Bờ Biển Ngà 77
20 J. Hatchi   G. Yassine Ma-rốc 80
36 Pháp A. Demouchy (E. Sylvestre 7)

Cầu thủ dự bị

2 Pháp E. Koffi M. Niflore Pháp 60
(23 D. Ourega) (M. Lavin 1)
40 Pháp N. Marec L. Dziki Loussilaho Pháp 24
29 Comoros A. Abdallah P. Diong Senegal 6
(21 F. Mbemba) (Eguaras 16)
6 Pháp D. Nlandu A. Daho Pháp 11
39 Pháp T. Ahile (A. Sekongo 8)
(8 K. Sidibe) E. Sylvestre Pháp 7
20 Guadeloupe J. Hatchi (G. Yassine 80)
(24 G. Ott) T. Robinet Pháp 9
27 Pháp S. Kielt (A. Kante 19)
(9 L. Mafouta) M. Essimi Pháp 10
Huấn luyện viên
S. Ripoll A. Sanchez

Bình luận văn bản

Tổng thể
EAG
DUN

Trận đấu giữa En Avant de Guingamp và đối thủ từ USL Dunkerque diễn ra tronggiải đấuLigue 2 tại đấu trường Stade Du Roudourou
Ngày thi đấu: 23.09.2025 14:30
Trọng tài chính của trận đấu là Landry, Remi

Thống kê các đội tham dự:
Đội: En Avant de Guingamp
Quốc gia: Pháp
Huấn luyện viên: Ripoll, Sylvain
Đội quân:

  • Bartouche, Teddy
  • Sissoko, Alpha
  • Gomis, D.
  • Demouchy, Albin
  • Ourega, Dylan
  • Louiserre, Dylan
  • Sidibe, Kalidou
  • Mbemba, Freddy
  • Ott, Gauthier
  • Hemia, Amine
  • Mafouta, Louis


Đội: USL Dunkerque
Quốc gia: Pháp
Huấn luyện viên: Sanchez, Albert
Đội quân:

  • Lavin, Marcos
  • Georgen, Alec
  • Kondo, Geoffrey
  • Sasso, Vincent
  • Abner
  • Eguaras
  • Bardeli, Enzo
  • Sekongo, Anto
  • Yassine, Gessime
  • Zossou, Aristide
  • Kante, Aboubakary

Theo dõi kết quả các trận đấu giữa En Avant de Guingamp - USL Dunkerque. bóng đá online, các bảng giải đấu Ligue 2, lịch thi đấu Ligue 2 trên fscore-vn.com