Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Strasbourg (Nữ) - Montpellier (Nữ) 14.01.2026

Vòng 12

Số liệu thống kê Strasbourg (Nữ) vs Montpellier (Nữ)

12 Tổng số cú sút 12
4 Những cú sút vào khung thành 4
4 Sút xa khung thành 6
0.68 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 0.55
11 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 10
0 Việt vị 2
9 Fouls 19
44 Trận đấu tay đôi thắng 32
17/22 (77%) Tranh bóng 11/14 (79%)
25 Cắt bóng 7
331/409 (81%) Đường chuyền 252/347 (73%)
35/78 (45%) Đường Chuyền Dài 28/54 (52%)
55/97 (57%) Đường chuyền ở phần ba cuối 36/71 (51%)
0.27 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 0.57
0/9 (0%) Chuyền bóng 6/9 (67%)
0.55 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 0.68
-0.45 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. -1.32

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
1
1
2
Bàn Thắng
3
5
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Đội T T V Đ + - K
1. Olympique Lyonnais (Nữ)
22 19 3 0 76 11 60
2. Paris (Phụ nữ)
22 15 3 4 46 16 48
3. Paris Saint-Germain (Nữ)
22 15 2 5 48 26 47
4. Nantes (Nữ)
22 12 5 5 42 34 41
5. Fleury 91 (Nữ)
22 9 6 7 27 21 33
6. Dijon (Nữ)
22 9 6 7 21 28 33
7. Strasbourg (Nữ)
22 7 5 10 26 38 26
8. Le Havre (Nữ)
22 5 6 11 25 45 21
9. Marseille (Nữ)
22 5 4 13 26 44 19
10. Montpellier (Nữ)
22 4 3 15 28 45 15
11. RC Lens (Nữ)
22 4 3 15 20 50 15
12. AS Saint-Etienne (Nữ)
22 3 4 15 11 38 13
  Promotion to Playoffs
  Relegation

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Strasbourg (Nữ) Strasbourg (Nữ)

Không có dữ liệu có sẵn

Montpellier (Nữ) Montpellier (Nữ)

Không có dữ liệu có sẵn

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia nữ

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Cuộc đối đầu giữa Strasbourg (Nữ) và đối thủ từ Montpellier (Nữ) diễn ra như một phần củagiải đấuGiải vô địch quốc gia nữ.
Thời gian chơi: 14.01.2026 13:00

Thống kê các đội:
Đội: Strasbourg (Nữ)
Quốc gia: Pháp


Đội: Montpellier (Nữ)
Quốc gia: Pháp

Nắm bắt kết quả các trận đấu giữa Strasbourg (Nữ) - Montpellier (Nữ). bóng đá online, các bảng giải đấu Giải vô địch quốc gia nữ, lịch thi đấu Giải vô địch quốc gia nữ trên fscore-vn.com