Paris (Phụ nữ) kết quả livescore
Paris (Phụ nữ)
Soubeyrand, Sandrine
Stade Robert-Bobin
Paris (Phụ nữ) Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 13 | 9 | 2 | 2 | 28:10 | +18 | 29 | 2.23 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 13 | 7 | 3 | 3 | 19:11 | +8 | 24 | 1.85 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 26 | 16 | 5 | 5 | 47:21 | +26 | 53 | 2.04 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 13 | 6 | 5 | 1 | 12:7 | +5 | 23 | 1.77 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 13 | 5 | 4 | 3 | 7:5 | +2 | 19 | 1.46 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 26 | 11 | 9 | 4 | 19:12 | +7 | 42 | 1.62 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 13 | 8 | 3 | 1 | 16:3 | +13 | 27 | 2.08 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 13 | 6 | 2 | 4 | 12:6 | +6 | 20 | 1.54 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 26 | 14 | 5 | 5 | 28:9 | +19 | 47 | 1.81 | |
Bàn Thắng Đội
Paris (Phụ nữ) ghi bàn cứ mỗi 50 phút trong Giải vô địch quốc gia nữ
Paris (Phụ nữ) ghi trung bình 1.81 bàn mỗi trận
Paris (Phụ nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 4% trong suốt Giải vô địch quốc gia nữ
Paris (Phụ nữ) không ghi được bàn trong 31% tại Giải vô địch quốc gia nữ
Paris (Phụ nữ) ghi trung bình 0.73 trong hiệp một mỗi trận
Paris (Phụ nữ) ghi trung bình 1.08 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Paris (Phụ nữ) để thủng lưới cứ mỗi 111 phút tại Giải vô địch quốc gia nữ
Paris (Phụ nữ) để thủng lưới trung bình 0.81 bàn mỗi trận
Paris (Phụ nữ) đạt được 58% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia nữ
Paris (Phụ nữ) để thủng lưới trung bình 0.46 bàn trong hiệp một mỗi trận
Paris (Phụ nữ) để thủng lưới trung bình 0.35 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Paris (Phụ nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 93% trong Giải vô địch quốc gia nữ
Trong hiệp một, Paris (Phụ nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 93% trong Giải vô địch quốc gia nữ
Trong hiệp hai, Paris (Phụ nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 97% trong Giải vô địch quốc gia nữ
Thời gian đến bàn thắng
Paris (Phụ nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 8% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia nữ
Paris (Phụ nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 8% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia nữ
Paris (Phụ nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 8% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia nữ
Paris (Phụ nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 12% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia nữ
Paris (Phụ nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 12% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia nữ
Paris (Phụ nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 8% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia nữ
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Paris (Phụ nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia nữ
Paris (Phụ nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 2.62 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 58% đối với Paris (Phụ nữ) tại Giải vô địch quốc gia nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 81% đối với Paris (Phụ nữ) tại Giải vô địch quốc gia nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Paris (Phụ nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia nữ
Paris (Phụ nữ) ghi trung bình 1.19 mỗi trận trong hiệp một
Paris (Phụ nữ) ghi trung bình 1.42 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 35 cho Paris (Phụ nữ) ở Giải vô địch quốc gia nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 66 cho Paris (Phụ nữ) ở Giải vô địch quốc gia nữ
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 39 cho Paris (Phụ nữ) ở Giải vô địch quốc gia nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 62 cho Paris (Phụ nữ) ở Giải vô địch quốc gia nữ
Cả hai đội ghi bàn
Paris (Phụ nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 31% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Paris (Phụ nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 12% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Paris (Phụ nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 12% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia nữ
Paris (Phụ nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Thẻ
Paris (Phụ nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Paris (Phụ nữ) có trung bình 0.15 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Trong hiệp một, Paris (Phụ nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Trong hiệp một, Paris (Phụ nữ) có trung bình 0.08 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Trong hiệp hai, Paris (Phụ nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Trong hiệp hai, Paris (Phụ nữ) có trung bình 0.08 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Thống kê thẻ đội
Paris (Phụ nữ) có trung bình 0.04 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia nữ
Paris (Phụ nữ) có trung bình 0.12 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia nữ
Phạt Góc Thống Kê
Paris (Phụ nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 4% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Paris (Phụ nữ) có trung bình 0.50 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Trong hiệp một, Paris (Phụ nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 4% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Trong hiệp một, Paris (Phụ nữ) có trung bình 0.12 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia nữ
Trong hiệp hai, Paris (Phụ nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 4% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Trong hiệp hai, Paris (Phụ nữ) có trung bình 0.38 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia nữ
Thống kê phạt góc của đội
Paris (Phụ nữ) có trung bình 0.35 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia nữ
Paris (Phụ nữ) có trung bình 0.15 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia nữ
Làm mới