Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Olympique Lyonnais (Nữ) - RC Lens (Nữ) 14.01.2026

Vòng 12

Số liệu thống kê Olympique Lyonnais (Nữ) vs RC Lens (Nữ)

26 Tổng số cú sút 3
9 Những cú sút vào khung thành 0
10 Sút xa khung thành 3
1.15 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 0
70 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 2
1 Việt vị 1
7 Fouls 5
32 Trận đấu tay đôi thắng 33
12/14 (86%) Tranh bóng 12/20 (60%)
8 Cắt bóng 19
827/923 (90%) Đường chuyền 153/243 (63%)
24/40 (60%) Đường Chuyền Dài 20/66 (30%)
330/400 (83%) Đường chuyền ở phần ba cuối 15/42 (36%)
3.67 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 0.07
8/20 (40%) Chuyền bóng 2/5 (40%)
0 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 1.15
0 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. 0.15

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
2
0
0
Bàn Thắng
9
1
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Đội T T V Đ + - K
1. Olympique Lyonnais (Nữ)
22 19 3 0 76 11 60
2. Paris (Phụ nữ)
22 15 3 4 46 16 48
3. Paris Saint-Germain (Nữ)
22 15 2 5 48 26 47
4. Nantes (Nữ)
22 12 5 5 42 34 41
5. Fleury 91 (Nữ)
22 9 6 7 27 21 33
6. Dijon (Nữ)
22 9 6 7 21 28 33
7. Strasbourg (Nữ)
22 7 5 10 26 38 26
8. Le Havre (Nữ)
22 5 6 11 25 45 21
9. Marseille (Nữ)
22 5 4 13 26 44 19
10. Montpellier (Nữ)
22 4 3 15 28 45 15
11. RC Lens (Nữ)
22 4 3 15 20 50 15
12. AS Saint-Etienne (Nữ)
22 3 4 15 11 38 13
  Promotion to Playoffs
  Relegation

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Olympique Lyonnais (Nữ) Olympique Lyonnais (Nữ)

Không có dữ liệu có sẵn

RC Lens (Nữ) RC Lens (Nữ)

Không có dữ liệu có sẵn

Thống kê từ 25/26 mùa của Giải vô địch quốc gia nữ

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat|
Cú sút|
Tấn công|
Phòng thủ|
Thủ môn
Tổng quat
Gr 8.3
B 1
Pht -
MP 90
Điểm 8.3
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng 1
xG 0.29
Kiến tạo -
xA 0.64
Tổng số cú sút 5
Đường chuyền 112/121(93%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.6
B -
Pht -
MP 75
Điểm 7.6
Số phút thi đấu 75
Bàn Thắng -
xG 0.56
Kiến tạo -
xA 0.36
Tổng số cú sút 5
Đường chuyền 44/51(86%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.4
B -
Pht 1
MP 75
Điểm 7.4
Số phút thi đấu 75
Bàn Thắng -
xG 0.14
Kiến tạo 1
xA 0.2
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 45/60(75%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.3
B -
Pht -
MP 90
Điểm 7.3
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG 0.23
Kiến tạo -
xA 0.47
Tổng số cú sút 5
Đường chuyền 124/135(92%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 89
Điểm 6.8
Số phút thi đấu 89
Bàn Thắng -
xG 0.11
Kiến tạo -
xA 0.45
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 56/64(88%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.6
B -
Pht -
MP 90
Điểm 6.6
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.12
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 61/70(87%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.5
B -
Pht -
MP 89
Điểm 6.5
Số phút thi đấu 89
Bàn Thắng -
xG 0.2
Kiến tạo -
xA 0.25
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 38/49(78%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.5
B -
Pht -
MP 90
Điểm 6.5
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG 0.2
Kiến tạo -
xA 0.39
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 27/29(93%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.5
B -
Pht -
MP 84
Điểm 6.5
Số phút thi đấu 84
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.16
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 106/112(95%)
Yellow cards 1
Red cards -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 90
Điểm 6.3
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 12/13(92%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.2
B -
Pht -
MP 15
Điểm 6.2
Số phút thi đấu 15
Bàn Thắng -
xG 0.04
Kiến tạo -
xA 0.1
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 11/13(85%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6
B -
Pht -
MP 15
Điểm 6
Số phút thi đấu 15
Bàn Thắng -
xG 0.05
Kiến tạo -
xA 0.13
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 5/8(63%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr -
B -
Pht -
MP 6
Điểm -
Số phút thi đấu 6
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.02
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 18/18(100%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr -
B -
Pht -
MP 1
Điểm -
Số phút thi đấu 1
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.12
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 12/14(86%)
Yellow cards -
Red cards -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Gr 7.6
B -
Pht -
MP 75
Tổng số cú sút 5
Sút trúng đích 2
xGOT 0.22
Cú sút chệch khung thành 2
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 3
Cú sút ngoài Vùng 2
Gr 7.3
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 5
Sút trúng đích 2
xGOT 0.08
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn 2
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 2
Cú sút ngoài Vùng 3
Gr 8.3
B 1
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 5
Sút trúng đích 1
xGOT 0.31
Cú sút chệch khung thành 3
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 2
Cú sút ngoài Vùng 3
Gr 6.5
B -
Pht -
MP 89
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 2
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7.4
B -
Pht 1
MP 75
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 2
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.5
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích 1
xGOT 0.24
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 2
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.2
B -
Pht -
MP 15
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6
B -
Pht -
MP 15
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng 1
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 89
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích 1
xGOT 0.21
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr -
B -
Pht -
MP 6
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr -
B -
Pht -
MP 1
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.6
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.5
B -
Pht -
MP 84
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Gr 6.5
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 15
Đường chuyền 27/29(93%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.39
Đường chuyền ở phần ba cuối 20/22(91%)
Chạm 39
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 7.4
B -
Pht 1
MP 75
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 13
Đường chuyền 45/60(75%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo 1
xA 0.2
Đường chuyền ở phần ba cuối 27/40(68%)
Chạm 76
Đường Chuyền Dài 1/1(100%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 2/6(33%)
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 6.5
B -
Pht -
MP 89
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 7
Đường chuyền 38/49(78%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.25
Đường chuyền ở phần ba cuối 24/33(73%)
Chạm 69
Đường Chuyền Dài 1/2(50%)
Chuyền bóng 1/2(50%)
Rê bóng thành công 2/5(40%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 8.3
B 1
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 7
Đường chuyền 112/121(93%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.64
Đường chuyền ở phần ba cuối 45/51(88%)
Chạm 139
Đường Chuyền Dài 6/8(75%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 2/3(67%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 7.6
B -
Pht -
MP 75
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 6
Đường chuyền 44/51(86%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.36
Đường chuyền ở phần ba cuối 28/35(80%)
Chạm 71
Đường Chuyền Dài 1/1(100%)
Chuyền bóng 3/7(43%)
Rê bóng thành công 1/1(100%)
Bị phạm lỗi 2
Việt vị -
Gr 7.3
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 5
Đường chuyền 124/135(92%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.47
Đường chuyền ở phần ba cuối 42/47(89%)
Chạm 152
Đường Chuyền Dài 1/3(33%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/1(100%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6.2
B -
Pht -
MP 15
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 4
Đường chuyền 11/13(85%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.1
Đường chuyền ở phần ba cuối 9/11(82%)
Chạm 16
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/1(100%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị 1
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 89
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 4
Đường chuyền 56/64(88%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.45
Đường chuyền ở phần ba cuối 29/35(83%)
Chạm 83
Đường Chuyền Dài 3/6(50%)
Chuyền bóng 2/3(67%)
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6
B -
Pht -
MP 15
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 3
Đường chuyền 5/8(63%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.13
Đường chuyền ở phần ba cuối 4/7(57%)
Chạm 16
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng 2/3(67%)
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr -
B -
Pht -
MP 1
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 12/14(86%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.12
Đường chuyền ở phần ba cuối 7/9(78%)
Chạm 15
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6.6
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 61/70(87%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.12
Đường chuyền ở phần ba cuối 28/35(80%)
Chạm 90
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr -
B -
Pht -
MP 6
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 18/18(100%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.02
Đường chuyền ở phần ba cuối 9/9(100%)
Chạm 19
Đường Chuyền Dài 1/1(100%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 12/13(92%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối 1/2(50%)
Chạm 18
Đường Chuyền Dài 3/3(100%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6.5
B -
Pht -
MP 84
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 106/112(95%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.16
Đường chuyền ở phần ba cuối 19/23(83%)
Chạm 117
Đường Chuyền Dài 1/5(20%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Gr 7.4
B -
Pht 1
MP 75
Tranh Chấp 12
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 5/12(42%)
Fouls 2
Tranh bóng 2/2(100%)
Cắt bóng 1
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 8.3
B 1
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 11
Tranh Chấp Trên Không 2/2(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 5/9(56%)
Fouls -
Tranh bóng 1/3(33%)
Cắt bóng 1
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.6
B -
Pht -
MP 75
Tranh Chấp 8
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 5/8(63%)
Fouls -
Tranh bóng 2/2(100%)
Cắt bóng 1
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.6
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 7
Tranh Chấp Trên Không 1/1(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 3/6(50%)
Fouls 1
Tranh bóng 2/2(100%)
Cắt bóng 1
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.5
B -
Pht -
MP 89
Tranh Chấp 6
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 3/6(50%)
Fouls -
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng -
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.3
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 5
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 3/5(60%)
Fouls 1
Tranh bóng 2/2(100%)
Cắt bóng 1
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 89
Tranh Chấp 5
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/5(20%)
Fouls 1
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng 1
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6
B -
Pht -
MP 15
Tranh Chấp 3
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/2(50%)
Fouls -
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.5
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 2
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.5
B -
Pht -
MP 84
Tranh Chấp 2
Tranh Chấp Trên Không 1/1(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/2(50%)
Fouls 1
Tranh bóng -
Cắt bóng 1
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.2
B -
Pht -
MP 15
Tranh Chấp 1
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/1(100%)
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr -
B -
Pht -
MP 6
Tranh Chấp -
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr -
B -
Pht -
MP 1
Tranh Chấp -
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp -
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Thủ môn
Gr 6.3
BT -
GS -
GP -
Bàn thắng ngăn chặn -
Cứu thua -
xGOT đối mặt -
Bàn Thua -
Cú Đấm -
Cú ném 3
Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.

Cuộc thi giữa Olympique Lyonnais (Nữ) và đội RC Lens (Nữ) được tổ chức như một phần củagiải đấuGiải vô địch quốc gia nữ.
Ngày chơi: 14.01.2026 13:00

Tóm tắt các đội tham dự:
Đội: Olympique Lyonnais (Nữ)
Quốc gia: Pháp
Huấn luyện viên: Giraldez, Jonatan


Đội: RC Lens (Nữ)
Quốc gia: Pháp

Theo dõi kết quả các trận đấu giữa Olympique Lyonnais (Nữ) - RC Lens (Nữ). bóng đá online, các bảng giải đấu Giải vô địch quốc gia nữ, lịch thi đấu Giải vô địch quốc gia nữ trên fscore-vn.com