Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Dukla Prague - Vyskov 01.06.2025

Cuối cùng

Số liệu thống kê Dukla Prague vs Vyskov

2.69 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 1.15
59% Sở hữu bóng 41%
1 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 1
34 Tổng số cú sút 9
7 Những cú sút vào khung thành 3
14 Sút xa khung thành 4
25 Cú sút trong Vùng 5
10 Cú sút ngoài Vùng 4
0.99 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 0.85
13 Cú sút bị chặn 2
44 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 8
2 Việt vị 0
25 Đá phạt 13
12 Đá phạt góc 1
30 Ném biên 22
13 Fouls 25
3 Thẻ vàng 4
63 Trận đấu tay đôi thắng 52
7/9 (78%) Tranh bóng 3/7 (43%)
4 Cắt bóng 8
311/427 (73%) Đường chuyền 208/315 (66%)
36/82 (44%) Đường Chuyền Dài 34/95 (36%)
91/162 (56%) Đường chuyền ở phần ba cuối 57/109 (52%)
2.11 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 0.3
10/39 (26%) Chuyền bóng 1/12 (8%)
2 Cứu thua 6
0.85 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 0.99
-0.15 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. -0.01

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
1
2
2
Bàn Thắng
6
8
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

T T V Đ + - K
1. Slavia Prague
30 25 3 2 61 11 78
2. Viktoria Plzen
30 20 5 5 59 28 65
3. Banik Ostrava
30 20 4 6 52 26 64
4. AC Sparta Prague
30 19 5 6 56 33 62
5. Jablonec
30 15 6 9 47 25 51
6. Sigma Olomouc
30 12 7 11 46 41 43
7. Slovan Liberec
30 11 9 10 45 31 42
8. Karvina
30 11 8 11 40 52 41
9. Hradec Králové
30 11 7 12 33 31 40
10. Bohemians 1905 Praha
30 8 10 12 32 42 34
11. Mlada Boleslav
30 9 7 14 40 40 34
12. Teplice
30 9 7 14 32 42 34
13. 1. Slovacko
30 7 9 14 25 51 30
14. Dukla Prague
30 5 9 16 23 47 24
15. Pardubice
30 4 7 19 22 49 19
16. Dynamo Ceske Budejovice
30 0 5 25 14 78 5
Group T T V Đ + - K
1. Teplice
35 12 8 15 41 45 44
2. Mlada Boleslav
35 11 8 16 48 48 41
3. 1. Slovacko
35 9 11 15 31 56 38
4. Dukla Prague
35 8 10 17 34 55 34
5. Pardubice
35 6 7 22 25 56 25
6. Dynamo Ceske Budejovice
35 0 6 29 16 86 6
  Promotion to Championship round
  Promotion to Qualifying round
  Relegation Playoffs
  Relegation

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Dukla Prague Dukla Prague
#
Bàn thắng
  • 9 Mesanovic M.
    4
  • 23 Hora J.
    4
  • 37 Reznicek J.
    3
  • 19 Cermak M.
    3
  • 10 Mikus R.
    3
  • 12 Ambler M.
    2
  • 15 Sebrle S.
    2
  • 7 Peterka J.
    2
  • 11 Milla K.
    2
  • 11 Spatenka F.
    1
Vyskov Vyskov

Không có dữ liệu có sẵn

Thống kê từ 24/25 mùa của 1. Liga

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Đội hình

Bắt đầu đội hình

2 Czech Republic: Cộng hòa Séc D. Ludvicek   T. Ulbrich Czech Republic: Cộng hòa Séc 4
10 Slovakia R. Mikus   (O. Kok 9)
27 J. Zeronik S. Djanbou Mali 5
12 Czech Republic: Cộng hòa Séc M. Ambler   (P. Sa 21)
4 M. Doda T. Svoboda Czech Republic: Cộng hòa Séc 6
15 Czech Republic: Cộng hòa Séc S. Sebrle Zak Czech Republic: Cộng hòa Séc 7
8 J. Mosquera   (I. Fomba 20)
18 Czech Republic: Cộng hòa Séc D. Hasek B. Lacik Czech Republic: Cộng hòa Séc 10
37 J. Reznicek   (P. Zifcak 11)
19 Czech Republic: Cộng hòa Séc M. Cermak   M. Novak Slovakia 14
22 Cameroon: Cameroon K. Milla goal J. Sterba Czech Republic: Cộng hòa Séc 15
23 Czech Republic: Cộng hòa Séc J. Hora   (D. Nemecek 19)
25 Czech Republic: Cộng hòa Séc J. Svozil F. Vedral Czech Republic: Cộng hòa Séc 16
20 F. Lichy goal O. Conde Papua New Guinea 30
28 Slovakia M. Hruska (P. Nghabo 18)
39 Czech Republic: Cộng hòa Séc D. Kozma J. Sirotnik Czech Republic: Cộng hòa Séc 31
T. Celustka Czech Republic: Cộng hòa Séc 37

Cầu thủ dự bị

29 Czech Republic: Cộng hòa Séc J. Stovicek M. Hruby Czech Republic: Cộng hòa Séc 1
5 Slovakia M. Svoboda M. Pisko Czech Republic: Cộng hòa Séc 3
7 Czech Republic: Cộng hòa Séc J. Peterka A. Sy Senegal 8
4 Albania M. Doda O. Kok Hà Lan 9
(12 M. Ambler) (T. Ulbrich 4)
3 Bồ Đào Nha R. Araujo P. Zifcak Czech Republic: Cộng hòa Séc 11
20 Slovakia F. Lichy (B. Lacik 10)
(25 J. Svozil) P. Nghabo Senegal 18
26 Czech Republic: Cộng hòa Séc C. Bacinsky (O. Conde 30)
8 Colombia J. Mosquera D. Nemecek Czech Republic: Cộng hòa Séc 19
(15 S. Sebrle) (J. Sterba 15)
27 Czech Republic: Cộng hòa Séc J. Zeronik I. Fomba Mali 20
(10 R. Mikus) (Zak 7)
14 Czech Republic: Cộng hòa Séc J. Hodek P. Sa Bồ Đào Nha 21
37 Czech Republic: Cộng hòa Séc J. Reznicek (S. Djanbou 5)
(18 D. Hasek) J. Derka Czech Republic: Cộng hòa Séc 66
Huấn luyện viên
P. Rada J. Kamenik

Bình luận văn bản

Tổng thể
DUK
MFK

Cuộc đối đầu giữa Dukla Prague và đối thủ từ Vyskov diễn ra trongcuộc thi1. Liga tại đấu trường Juliska Stadium
Ngày chơi: 01.06.2025 09:00
Trọng tài của cuộc chơi là Vsetecka, Jan

Thống kê các đội tham dự:
Đội: Dukla Prague
Quốc gia: Czech Republic: Cộng hòa Séc
Huấn luyện viên: Sustr, Pavel
Đội quân:

  • Hruska, Matus
  • Ludvicek, David
  • Svozil, Jaroslav
  • Hasek, Dominik
  • Ambler, Martin
  • Mikus, Rajmund
  • Kozma, Daniel
  • Hora, Jakub
  • Cermak, Marcel
  • Sebrle, Stepan
  • Milla, Kevin Prince


Đội: Vyskov
Quốc gia: Czech Republic: Cộng hòa Séc
Đội quân:

  • Sirotnik, Jan
  • Svoboda, Tomas
  • Sterba, Jan
  • Vedral, Filip
  • Celustka, Tomas
  • Novak, Marcel
  • Djanbou, Sekou
  • Conde, Ousmane
  • Ulbrich, Tomas
  • Lacik, Barnabas
  • Zak

Theo dõi kết quả các trận đấu giữa Dukla Prague - Vyskov. bóng đá online, các bảng giải đấu 1. Liga, lịch thi đấu 1. Liga trên fscore-vn.com