Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

USL Dunkerque - Montpellier HSC 18.10.2025

Vòng 10

Số liệu thống kê USL Dunkerque vs Montpellier HSC

0.54 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 1.16
51% Sở hữu bóng 49%
0 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 2
10 Tổng số cú sút 8
3 Những cú sút vào khung thành 3
6 Sút xa khung thành 2
9 Cú sút trong Vùng 7
1 Cú sút ngoài Vùng 1
0.34 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 0.54
1 Cú sút bị chặn 3
0 Sút trúng cột 1
15 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 17
0 Việt vị 1
15 Đá phạt 13
6 Đá phạt góc 4
12 Ném biên 17
13 Fouls 15
2 Thẻ vàng 2
41 Trận đấu tay đôi thắng 45
10/15 (67%) Tranh bóng 10/15 (67%)
15 Phá bóng 24
5 Cắt bóng 10
349/418 (83%) Đường chuyền 341/401 (85%)
24/56 (43%) Đường Chuyền Dài 17/43 (40%)
40/72 (56%) Đường chuyền ở phần ba cuối 43/75 (57%)
0.73 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 1.43
4/14 (29%) Chuyền bóng 6/14 (43%)
2 Cứu thua 3
0.54 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 0.34
-0.46 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. 0.34

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
2
0
1
Bàn Thắng
4
2
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Đội T T V Đ + - K
1. Troyes AC
34 20 7 7 60 33 67
2. Le Mans
34 16 14 4 50 31 62
3. AS Saint-Etienne
34 18 6 10 59 38 60
4. Red Star Saint-Ouen
34 16 10 8 45 37 58
5. Rodez Aveyron
34 15 13 6 45 39 58
6. Stade de Reims
34 14 14 6 53 35 56
7. Annecy
34 15 7 12 49 39 52
8. Montpellier HSC
34 14 9 11 41 31 51
9. Pau
34 12 9 13 48 62 45
10. USL Dunkerque
34 11 10 13 53 45 43
11. En Avant de Guingamp
34 10 10 14 42 49 40
12. Grenoble Foot 38
34 8 15 11 33 39 39
13. Clermont Foot
34 9 10 15 38 44 37
14. Nancy
34 9 10 15 35 52 37
15. Boulogne
34 9 9 16 34 49 36
16. Stade Lavallois
34 6 14 14 30 48 32
17. Bastia
34 5 13 16 23 39 28
18. Amiens SC
34 6 6 22 37 65 24
  Promotion
  Promotion Playoffs
  Relegation Playoffs
  Relegation

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

USL Dunkerque USL Dunkerque
#
Bàn thắng
  • 9 Robinet T.
    14
  • 20 Bardeli E.
    9
  • 8 Sekongo A.
    8
  • 10 Essimi M.
    5
  • 77 Zossou A.
    4
  • 23 Sasso V.
    4
  • 80 Yassine G.
    2
  • 24 Kondo G.
    1
  • 19 Kante A.
    1
  • 69 Bokele M.
    1
Montpellier HSC Montpellier HSC
#
Bàn thắng
  • 19 Mendy A.
    12
  • 11 Savanier T.
    5
  • 7 Mbuku N.
    4
  • 18 Pays N.
    3
  • 4 Omeragic B.
    2
  • 6 Jullien C.
    2
  • 8 Issoufou Y.
    2
  • 14 Honore Molebe E.
    2
  • 70 Coulibaly T.
    1
  • 15 Ndiaye J.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Đội hình

Bắt đầu đội hình

2 Pháp A. Georgen T. Savanier Pháp 11
8 Mali A. Sekongo   (K. Fayad 10)
11 Pháp A. Daho V. Orakpo Nigeria 14
57 Z. Seha (J. Ndiaye 24)
16 Tây Ban Nha Eguaras J. Laporte Pháp 15
6 P. Diong N. Pays Pháp 18
19 Gambia A. Kante     goal A. Mendy Guinea-Bissau 19
20 Pháp E. Bardeli (A. Sishuba 28)
23 Pháp V. Sasso L. Mincarelli Davin Pháp 21
26 Guinea-Bissau O. Sangante   B. Omeragic Thụy Sĩ 27
30 Brazil - Brazil Abner E. Tchato Cameroon: Cameroon 29
21 G. Kondo S. Ngapandouetnbu Cameroon: Cameroon 31
60 Pháp M. Niflore T. Chennahi Pháp 44
77 Bờ Biển Ngà A. Zossou Everson Pháp 77
10 M. Essimi

Cầu thủ dự bị

6 Senegal P. Diong N. El Hannach Ma-rốc 3
(16 Eguaras) K. Fayad Pháp 10
18 Senegal M. Diop (T. Savanier 11)
10 Pháp M. Essimi Y. Issoufou Pháp 8
(77 A. Zossou) C. Jullien Guadeloupe 6
21 Pháp G. Kondo M. Michel Pháp 1
(30 Abner) J. Ndiaye Các Tiểu vương quốc Ả Rập Thống nhất 24
27 Pháp A. Linguet (V. Orakpo 14)
57 Pháp Z. Seha A. Sishuba Bỉ 28
(11 A. Daho) (A. Mendy 19)
33 Pháp M. Boucard
Huấn luyện viên
A. Sanchez Z. Camara

Bình luận văn bản

Tổng thể
DUN
MHS

Cuộc đối đầu giữa USL Dunkerque và đội Montpellier HSC được tổ chức như một phần củagiải đấuLigue 2 tại đấu trường Stade Marcel Tribut
Ngày thi đấu: 18.10.2025 08:00
Trọng tài chính của trận đấu là Abed, Karim

Tóm tắt các đội tham dự:
Đội: USL Dunkerque
Quốc gia: Pháp
Huấn luyện viên: Sanchez, Albert
Đội quân:

  • Niflore, Mathys
  • Georgen, Alec
  • Sangante, Opa
  • Sasso, Vincent
  • Abner
  • Eguaras
  • Daho, Alex
  • Sekongo, Anto
  • Bardeli, Enzo
  • Zossou, Aristide
  • Kante, Aboubakary


Đội: Montpellier HSC
Quốc gia: Pháp
Huấn luyện viên: Camara, Zoumana
Đội quân:

  • Ngapandouetnbu, Simon
  • Mincarelli Davin, Lucas
  • Laporte, Julien
  • Omeragic, Becir
  • Tchato, Enzo
  • Orakpo, Victor
  • Everson
  • Chennahi, Theo
  • Pays, Nicolas
  • Savanier, Teji
  • Mendy, Alexandre

Nắm bắt kết quả các trận đấu giữa USL Dunkerque - Montpellier HSC. bóng đá online, các bảng giải đấu Ligue 2, lịch thi đấu Ligue 2 trên fscore-vn.com