Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

USL Dunkerque - Clermont Foot 09.08.2025

Vòng 1

Số liệu thống kê USL Dunkerque vs Clermont Foot

1.81 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 0.98
58% Sở hữu bóng 42%
2 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 1
15 Tổng số cú sút 6
4 Những cú sút vào khung thành 3
6 Sút xa khung thành 2
12 Cú sút trong Vùng 1
3 Cú sút ngoài Vùng 5
2.21 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 1.34
5 Cú sút bị chặn 1
36 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 4
1 Việt vị 4
9 Đá phạt 17
9 Đá phạt góc 2
22 Ném biên 16
17 Fouls 9
1 Sai lầm dẫn đến bàn thua 0
2 Thẻ vàng 1
48 Trận đấu tay đôi thắng 43
9/20 (45%) Tranh bóng 8/14 (57%)
10 Phá bóng 43
12 Cắt bóng 9
401/470 (85%) Đường chuyền 288/360 (80%)
20/36 (56%) Đường Chuyền Dài 22/54 (41%)
114/157 (73%) Đường chuyền ở phần ba cuối 24/51 (47%)
1.37 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 0.09
7/28 (25%) Chuyền bóng 1/5 (20%)
1 Cứu thua 2
1.34 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 2.21
-0.66 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. 0.21

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
2
1
2
Bàn Thắng
7
9
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Đội T T V Đ + - K
1. Troyes AC
34 20 7 7 60 33 67
2. Le Mans
34 16 14 4 50 31 62
3. AS Saint-Etienne
34 18 6 10 59 38 60
4. Red Star Saint-Ouen
34 16 10 8 45 37 58
5. Rodez Aveyron
34 15 13 6 45 39 58
6. Stade de Reims
34 14 14 6 53 35 56
7. Annecy
34 15 7 12 49 39 52
8. Montpellier HSC
34 14 9 11 41 31 51
9. Pau
34 12 9 13 48 62 45
10. USL Dunkerque
34 11 10 13 53 45 43
11. En Avant de Guingamp
34 10 10 14 42 49 40
12. Grenoble Foot 38
34 8 15 11 33 39 39
13. Clermont Foot
34 9 10 15 38 44 37
14. Nancy
34 9 10 15 35 52 37
15. Boulogne
34 9 9 16 34 49 36
16. Stade Lavallois
34 6 14 14 30 48 32
17. Bastia
34 5 13 16 23 39 28
18. Amiens SC
34 6 6 22 37 65 24
  Promotion
  Promotion Playoffs
  Relegation Playoffs
  Relegation

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

USL Dunkerque USL Dunkerque
#
Bàn thắng
  • 9 Robinet T.
    14
  • 20 Bardeli E.
    9
  • 8 Sekongo A.
    8
  • 10 Essimi M.
    5
  • 77 Zossou A.
    4
  • 23 Sasso V.
    4
  • 80 Yassine G.
    2
  • 24 Kondo G.
    1
  • 19 Kante A.
    1
  • 69 Bokele M.
    1
Clermont Foot Clermont Foot
#
Bàn thắng
  • 18 Diedhiou F.
    10
  • 32 Bamba A.
    8
  • 29 Fakili I.
    4
  • 23 Hunou A.
    2
  • 28 M'Bahia I.
    2
  • 10 Saivet H.
    1
  • 7 Camblan A.
    1
  • 26 Socka L.
    1
  • 2 Baallal A.
    1
  • 77 Cantero E.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Ligue 2

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Đội hình

Bắt đầu đội hình

5 Bồ Đào Nha D. Queiros A. Pelmard Madagascar 3
8 Mali A. Sekongo goal   M. Caufriez Bỉ 5
9 Hà Lan K. Tejan   H. Keita Mali 6
87 T. Massock (K. Boto 97)
20 Pháp E. Bardeli goal goal H. Saivet Senegal 10
21 Pháp G. Kondo O. Diop Senegal 17
23 Pháp V. Sasso (L. Socka 94)
27 Pháp A. Linguet goal F. Diedhiou Senegal 18
30 Brazil - Brazil Abner (A. Said 9)
60 Pháp M. Niflore Y. Salmier 21
77 Bờ Biển Ngà A. Zossou   A. Hunou Pháp 23
10 M. Essimi (J. Gastien 25)
80 Ma-rốc G. Yassine T. Guivarch Pháp 30
A. Bamba Pháp 32
(M. Douane 11)
I. Coulibaly Pháp 93

Cầu thủ dự bị

87 Pháp T. Massock M. N'Diaye Senegal 1
(9 K. Tejan) K. Boto Madagascar 97
6 Senegal P. Diong (H. Keita 6)
10 Pháp M. Essimi M. Donavin Pháp 45
(77 A. Zossou) L. Socka Pháp 94
88 Senegal M. Diop (O. Diop 17)
33 Pháp M. Boucard J. Gastien Pháp 25
24 Pháp L. Dziki Loussilaho (A. Hunou 23)
16 Burkina Faso S. Tou M. Douane Pháp 11
(A. Bamba 32)
A. Said Algeria 9
(F. Diedhiou 18)
Huấn luyện viên
A. Sanchez G. Proment

Bình luận văn bản

Tổng thể
DUN
CFA

Cuộc đối đầu giữa USL Dunkerque và đội Clermont Foot được tổ chức như một phần củagiải đấuLigue 2 tại đấu trường Stade Marcel Tribut
Ngày chơi: 09.08.2025 14:00
Trọng tài chính của trận đấu là Rosier, Eddy

Tóm tắt các đội:
Đội: USL Dunkerque
Quốc gia: Pháp
Huấn luyện viên: Sanchez, Albert
Đội quân:

  • Niflore, Mathys
  • Linguet, Allan
  • Sasso, Vincent
  • Kondo, Geoffrey
  • Abner
  • Queiros, Diogo
  • Zossou, Aristide
  • Bardeli, Enzo
  • Sekongo, Anto
  • Yassine, Gessime
  • Tejan, Kay


Đội: Clermont Foot
Quốc gia: Pháp
Huấn luyện viên: Proment, Gregory
Đội quân:

  • Guivarch, Theo
  • Coulibaly, Ibrahim
  • Caufriez, Maximiliano
  • Salmier, Yoann
  • Pelmard, Andy
  • Keita, Habib
  • Saivet, Henri
  • Hunou, Adrien
  • Bamba, Abdoul Kader
  • Diop, Ousmane
  • Diedhiou, Famara

Nắm bắt kết quả các trận đấu giữa USL Dunkerque - Clermont Foot. bóng đá online, các bảng giải đấu Ligue 2, lịch thi đấu Ligue 2 trên fscore-vn.com