Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Hebar Pazardzhik - Lokomotiv Sofia 15.03.2025

Vòng 25

Thống kê trước trận đấu

10
Diêm
10
1
Trận hòa
0
9
Thua
6
6
Ghi bàn
14
23
Thủng lưới
19
-17
Mục tiêu khác biệt
-5
5
Trung bình bàn thắng trận đấu
4
0.6
Số bàn thắng mỗi trận
1.4
2.3
Số bàn thua mỗi trận
1.9
2.9
Cả hai đội đều ghi bàn
3.3
31'
Số phút/Bàn thắng được ghi
27.3'

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
1
1
3
Bàn Thắng
2
7
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Group T T V Đ + - K
1. Ludogorets 1945
30 24 4 2 62 14 76
2. Levski Sofia
30 19 5 6 55 25 62
3. FK Arda Kardzhali
30 15 8 7 49 33 53
4. Cherno More Varna
30 14 11 5 41 25 53
5. Botev Plovdiv
30 14 7 9 32 31 49
6. Spartak Varna
30 14 6 10 39 38 48
7. CSKA Sofia
30 13 8 9 40 27 47
8. Beroe Stara Zagora
30 12 6 12 34 29 42
9. Slavia Sofia
30 12 6 12 43 42 42
10. CSKA Sofia 1948
30 8 10 12 38 44 34
11. Septemvri Sofia
30 10 3 17 32 47 33
12. Lokomotiv Sofia
30 8 6 16 29 49 30
13. Krumovgrad
30 7 9 14 16 31 30
14. Lokomotiv Plovdiv
30 7 7 16 27 40 28
15. Botev Vratsa
30 5 6 19 24 57 21
16. Hebar Pazardzhik
30 3 8 19 23 52 17
Group T T V Đ + - K
1. Slavia Sofia
37 14 7 16 50 52 49
2. Lokomotiv Sofia
37 13 8 16 43 51 47
3. CSKA Sofia 1948
37 12 11 14 45 47 47
4. Septemvri Sofia
37 14 3 20 42 56 45
5. Lokomotiv Plovdiv
37 10 8 19 37 49 38
6. Botev Vratsa
37 10 6 21 34 65 36
7. Krumovgrad
37 8 9 20 20 45 33
8. Hebar Pazardzhik
37 4 9 24 28 64 21
  Promotion to Championship round
  Promotion to Qualifying round
  Relegation Playoffs
  Relegation

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hebar Pazardzhik Hebar Pazardzhik
#
Bàn thắng
  • 19 Makni N.
    9
  • 8 Kabov A.
    3
  • 11 Vukovic D.
    3
  • 70 Dunnwald-Turan K.
    3
  • 10 Guermouche Y.
    2
  • 50 Budinov I.
    1
  • 7 Zbun O.
    1
  • 71 Krastev K.
    1
  • 21 Bozidar Krasimirov Penchev
    1
  • 15 Kondrakov D.
    1
Lokomotiv Sofia Lokomotiv Sofia
#
Bàn thắng
  • 29 Aralica A.
    16
  • 7 Delev S.
    9
  • 18 Dikov S.
    4
  • 31 Stanoev K.
    3
  • 58 Octavio
    3
  • 20 Teixeira D.
    2
  • 26 Diarra M.
    2
  • 44 Katsarov B.
    1
  • 11 Brrou A.
    1
  • 6 Ivanov L.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Parva Liga

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bình luận văn bản

Tổng thể
HEB
LSO

Trận đấu giữa Hebar Pazardzhik và đội Lokomotiv Sofia diễn ra như một phần củacuộc thiParva Liga tại đấu trường Georgi Benkovski Stadium
Ngày thi đấu: 15.03.2025 06:30
Trọng tài của trận đấu là Velikov, Martin

Thống kê các đội:
Đội: Hebar Pazardzhik
Quốc gia: Bulgaria
Huấn luyện viên: Pea, Fulvio
Đội quân:

  • Rosa, Marcio
  • Petrovic, Milos
  • Nzi, Johan
  • Budinov, Ilker
  • Zebic, Mario
  • Mazan, Robert
  • Tsonkov, Stefan
  • Markelo, Nathan
  • Dunnwald-Turan, Kenan
  • Rusinov, Iliya
  • Makni, Nabil


Đội: Lokomotiv Sofia
Quốc gia: Bulgaria
Huấn luyện viên: Georgiev, Aleksandar
Đội quân:

  • Aleksandar Lyubenov
  • Ali, Dzhuneyt
  • Franco, Bruno
  • Pitsolis, Thanos
  • Teixeira, Diogo
  • Octavio
  • Stanoev, Krasimir
  • Galchev, Patrick-Gabriel
  • Delev, Spas
  • Brrou, Anisse
  • Aralica, Ante

Nắm bắt kết quả các trận đấu giữa Hebar Pazardzhik - Lokomotiv Sofia. bóng đá online, các bảng giải đấu Parva Liga, lịch thi đấu Parva Liga trên fscore-vn.com