Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Orgryte - Brage 29.07.2023

Vòng 16

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
2
1
2
Bàn Thắng
10
8
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Đội T T V Đ + - K
1. Vasteras SK
30 19 6 5 48 24 63
2. GAIS
30 17 6 7 61 23 57
3. Utsiktens
30 16 7 7 50 31 55
4. Osters
30 16 6 8 57 35 54
5. Ôstersunds
30 10 12 8 44 39 42
6. Brage
30 12 5 13 39 42 41
7. Landskrona BoIS
30 11 6 13 40 49 39
8. Trelleborgs
30 10 9 11 40 52 39
9. Gefle
30 9 10 11 36 45 37
10. Sundsvall
30 9 8 13 37 53 35
11. Orebro
30 8 10 12 43 45 34
12. Helsingborgs
30 8 9 13 32 37 33
13. Skovde AIK
30 9 6 15 42 52 33
14. Orgryte
30 8 8 14 33 47 32
15. Jonkopings Sodra
30 7 10 13 43 57 31
16. AFC Eskilstuna
30 7 10 13 28 42 31
  Promotion
  Promotion Playoff
  Relegation Playoff
  Relegation

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Orgryte Orgryte
#
Bàn thắng
  • 11 Christofferson N.
    6
  • 9 Sylisufaj E.
    5
  • 4 Haglind Sangre M.
    3
  • 26 Tagesson L.
    3
  • 3 Azulay J.
    2
  • 7 Mujanic A.
    2
  • 5 Dahlqvist I.
    2
  • 14 Paulson D.
    2
  • 18 Drott J.
    1
  • 28 Sadiku E.
    1
Brage Brage
#
Bàn thắng
  • 9 Camoes I.
    9
  • 7 Izountouemoi S.
    5
  • 8 Hellberg S.
    4
  • 29 Appiah Nyarko K.
    4
  • 25 Rodin P.
    3
  • 10 Berggren G.
    3
  • 8 Stensson J.
    2
  • 11 Wikstrom E.
    2
  • 11 Redenstrand C.
    2
  • 2 Zetterstrom A.
    1

Thống kê từ 2023 mùa của Giải hạng nhất quốc gia

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bình luận văn bản

Tổng thể
ORG
IKB

Cuộc thi giữa Orgryte và đối thủ từ Brage diễn ra như một phần củagiải đấuGiải hạng nhất quốc gia tại đấu trường Gamla Ullevi
Ngày chơi: 29.07.2023 09:00
Trọng tài chính của trận đấu là Mattsson, Erik

Tóm tắt các đội tham dự:
Đội: Orgryte
Quốc gia: Thụy Điển
Huấn luyện viên: Holmberg, Andreas
Đội quân:

  • Barkroth, Nicklas
  • Christofferson, Noah
  • Dahlqvist, Isak
  • Haglind Sangre, Marcus
  • Holmen, Kevin
  • Karim, Hady Saleh
  • Nilsson, Mattias
  • Sadiku, Erion
  • Styffe, Christoffer
  • Svensson, William
  • Tagesson, Linus


Đội: Brage
Quốc gia: Thụy Điển
Huấn luyện viên: Baath Sjoblom, Anders
Đội quân:

  • Berggren, Gustav
  • Camoes, Ieltsin
  • Frodig, Viktor
  • Hellberg, Seth
  • Jonsson, Pontus
  • Redenstrand, Christopher
  • Rodin, Pontus
  • Stensson, Jacob
  • Tamimi, Jonathan
  • Wikstrom, Emil Tot
  • Zetterstrom, Alexander

Theo dõi kết quả các trận đấu giữa Orgryte - Brage. bóng đá online, các bảng giải đấu Giải hạng nhất quốc gia, lịch thi đấu Giải hạng nhất quốc gia trên fscore-vn.com