Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Metz - USL Dunkerque 17.05.2025

Vòng loại 2

Số liệu thống kê Metz vs USL Dunkerque

1.15 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 0.54
62% Sở hữu bóng 38%
1 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 1
14 Tổng số cú sút 11
4 Những cú sút vào khung thành 4
6 Sút xa khung thành 5
9 Cú sút trong Vùng 5
5 Cú sút ngoài Vùng 6
0.42 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 0.69
4 Cú sút bị chặn 2
36 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 15
6 Việt vị 0
16 Đá phạt 15
10 Đá phạt góc 7
20 Ném biên 18
15 Fouls 16
2 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
54 Trận đấu tay đôi thắng 57
6/11 (55%) Tranh bóng 16/22 (73%)
8 Cắt bóng 6
367/435 (84%) Đường chuyền 195/274 (71%)
24/40 (60%) Đường Chuyền Dài 14/47 (30%)
134/176 (76%) Đường chuyền ở phần ba cuối 24/60 (40%)
1.01 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 0.37
9/32 (28%) Chuyền bóng 4/12 (33%)
4 Cứu thua 3
0.69 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 0.42
0.69 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. 0.42

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
4
0
0
Bàn Thắng
10
4
Tất cả các trận đấu

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Metz Metz
#
Bàn thắng
  • 14 Udol M.
    2
  • 10 Hein G.
    1
  • 12 Toure A.
    1
USL Dunkerque USL Dunkerque
#
Bàn thắng
  • 7 Rivera M.
    1

Thống kê từ 24/25 mùa của Giải Ligue 1

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bắt đầu đội hình

3 Pháp M. Udol E. Jaouen(G) Pháp 1
4 Gabon U. GAB A. Georgen Pháp 2
7 Pháp G. Hein M. Rivera Pháp 8
10 Senegal P. Diallo   G. Courtet Pháp 18
18 I. Gueye goal (Y. Bammou 19)
12 Senegal A. Toure E. Bardeli Pháp 20
14 Senegal C. Sabaly (A. Sekongo 15)
19 Cameroon: Cameroon M. Bokele N. Skytta Phần Lan 22
36 A. Jallow (A. Ba 31)
20 Pháp J. Deminguet     V. Sasso Pháp 23
21 B. Stambouli   O. Sangante Guinea-Bissau 26
38 Senegal S. Sane U. Raghouber Pháp 28
39 Bờ Biển Ngà K. Kouao   (A. Linguet 27)
22 K. Van Den Kerkhof   Abner Brazil - Brazil 30
61 Senegal P. Sy(G) G. Yassine Ma-rốc 80
(G. Kondo 21)

Cầu thủ dự bị

16 Algeria A. Oukidja I. Kone Guinea 24
2 Pháp M. Colin A. Linguet Pháp 27
8 Bờ Biển Ngà I. Traore (U. Raghouber 28)
22 Algeria K. Van Den Kerkhof G. Kondo Pháp 21
(39 K. Kouao) (G. Yassine 80)
36 Gambia A. Jallow A. Sekongo Mali 15
(19 M. Bokele) (E. Bardeli 20)
21 Pháp B. Stambouli A. Ba Pháp 31
(20 J. Deminguet) (N. Skytta 22)
18 Senegal I. Gueye K. Tejan Hà Lan 9
(10 P. Diallo) Y. Bammou Ma-rốc 19
(G. Courtet 18)
Huấn luyện viên
S. Le Mignan L. Castro

Bình luận văn bản

Tổng thể
FCM
DUN

Trận đấu giữa Metz và đối thủ từ USL Dunkerque diễn ra tronggiải đấuGiải Ligue 1 tại đấu trường Stade Saint Symphorien
Thời gian thi đấu: 17.05.2025 11:00
Trọng tài của trận đấu là Vernice, Mathieu

Thống kê các đội:
Đội: Metz
Quốc gia: Pháp
Huấn luyện viên: Tavenot, Benoit
Đội quân:

  • Sy, Pape
  • Kouao, Koffi
  • Sane, Sadibou
  • GAB, URIE-MICHEL
  • Udol, Matthieu
  • Deminguet, Jessy
  • Toure, Alpha
  • Hein, Gauthier
  • Diallo, Papa Amadou
  • Bokele, Morgan
  • Sabaly, Cheikh


Đội: USL Dunkerque
Quốc gia: Pháp
Huấn luyện viên: Sanchez, Albert
Đội quân:

  • Jaouen, Ewen
  • Georgen, Alec
  • Sangante, Opa
  • Sasso, Vincent
  • Abner
  • Raghouber, Ugo
  • Skytta, Naatan
  • Bardeli, Enzo
  • Rivera, Maxence
  • Yassine, Gessime
  • Courtet, Gaetan

Nắm bắt kết quả các trận đấu giữa Metz - USL Dunkerque. bóng đá online, các bảng giải đấu Giải Ligue 1, lịch thi đấu Giải Ligue 1 trên fscore-vn.com