Tây Tạng Jiuniu kết quả livescore
Tây Tạng Jiuniu
Tao, Chen
Longquanyi Stadium
Tây Tạng Jiuniu Điểm
Tây Tạng Jiuniu lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 8 | 4 | 1 | 3 | 15:12 | +3 | 13 | 1.63 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 7 | 1 | 1 | 5 | 5:13 | -8 | 4 | 0.57 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 15 | 5 | 2 | 8 | 20:25 | -5 | 17 | 1.13 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 8 | 3 | 3 | 2 | 8:5 | +3 | 12 | 1.50 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 7 | 1 | 5 | 1 | 4:5 | -1 | 8 | 1.14 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 15 | 4 | 8 | 3 | 12:10 | +2 | 20 | 1.33 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 8 | 1 | 6 | 1 | 7:7 | 0 | 9 | 1.13 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 7 | 0 | 2 | 5 | 1:8 | -7 | 2 | 0.29 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 15 | 1 | 8 | 6 | 8:15 | -7 | 11 | 0.73 | |
Bàn Thắng Đội
Tây Tạng Jiuniu ghi bàn cứ mỗi 68 phút trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tây Tạng Jiuniu ghi trung bình 1.33 bàn mỗi trận
Tây Tạng Jiuniu là đội đầu tiên ghi bàn trong 54% trong suốt Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tây Tạng Jiuniu không ghi được bàn trong 27% tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tây Tạng Jiuniu ghi trung bình 0.80 trong hiệp một mỗi trận
Tây Tạng Jiuniu ghi trung bình 0.53 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Tây Tạng Jiuniu để thủng lưới cứ mỗi 54 phút tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tây Tạng Jiuniu để thủng lưới trung bình 1.67 bàn mỗi trận
Tây Tạng Jiuniu đạt được 14% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tây Tạng Jiuniu để thủng lưới trung bình 0.67 bàn trong hiệp một mỗi trận
Tây Tạng Jiuniu để thủng lưới trung bình 1.00 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Tây Tạng Jiuniu ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 94% trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp một, Tây Tạng Jiuniu ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 94% trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp hai, Tây Tạng Jiuniu ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 87% trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thời gian đến bàn thắng
Tây Tạng Jiuniu ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 54% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tây Tạng Jiuniu thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 34% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tây Tạng Jiuniu để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 40% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tây Tạng Jiuniu ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 74% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tây Tạng Jiuniu thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 34% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tây Tạng Jiuniu để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 74% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Tây Tạng Jiuniu đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tây Tạng Jiuniu tổng số bàn thắng mỗi trận 3.00 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 47% đối với Tây Tạng Jiuniu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 74% đối với Tây Tạng Jiuniu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Tây Tạng Jiuniu đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tây Tạng Jiuniu ghi trung bình 1.47 mỗi trận trong hiệp một
Tây Tạng Jiuniu ghi trung bình 1.53 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 40 cho Tây Tạng Jiuniu ở Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 60 cho Tây Tạng Jiuniu ở Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 47 cho Tây Tạng Jiuniu ở Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 54 cho Tây Tạng Jiuniu ở Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Cả hai đội ghi bàn
Tây Tạng Jiuniu đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 60% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tây Tạng Jiuniu ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 34% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tây Tạng Jiuniu ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 34% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tây Tạng Jiuniu đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 7 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thẻ
Tây Tạng Jiuniu thắng bằng thẻ trong 27% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tây Tạng Jiuniu có trung bình 4.47 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp một, Tây Tạng Jiuniu thắng bằng thẻ trong 40% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp một, Tây Tạng Jiuniu có trung bình 1.60 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp hai, Tây Tạng Jiuniu thắng bằng thẻ trong 20% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp hai, Tây Tạng Jiuniu có trung bình 2.87 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thống kê thẻ đội
Tây Tạng Jiuniu có trung bình 2.20 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tây Tạng Jiuniu có trung bình 2.27 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Phạt Góc Thống Kê
Tây Tạng Jiuniu thắng bằng quả phạt góc trong 34% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tây Tạng Jiuniu có trung bình 11.80 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp một, Tây Tạng Jiuniu thắng bằng quả phạt góc trong 27% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp một, Tây Tạng Jiuniu có trung bình 5.13 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp hai, Tây Tạng Jiuniu thắng bằng quả phạt góc trong 27% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp hai, Tây Tạng Jiuniu có trung bình 6.67 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thống kê phạt góc của đội
Tây Tạng Jiuniu có trung bình 5.13 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tây Tạng Jiuniu có trung bình 6.67 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.33 | 11 | 1.73 | 4 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.67 | 4 | 1.53 | 9 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 3.00 | 9 | 3.27 | 5 |
| CDG | |||
| 60% | 10 | 74% | 3 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 11.80 | 2 | 10.80 | 4 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 5.13 | 8 | 6.60 | 1 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.47 | 9 | 4.07 | 15 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.20 | 10 | 1.67 | 16 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Tây Tạng Jiuniu
-
1 Wesley8
-
2 Karzev E.4
-
3 Ademi A.2
-
Beijing Guoan
-
1 Yuning Z.7
-
2 Abreu F.5
-
3 Xizhe Z.4
Thống kê theo cầu thủ
Tây Tạng Jiuniu giải đấu
Tây Tạng Jiuniu người chơi
| 1 Jiabao, Ji | Thủ môn |
| 13 Peng, Peng | Thủ môn |
| 4 Zhipeng, Jiang | Hậu vệ |
| 5 Hu, Ruibao | Hậu vệ |
| 14 Long, Li | Hậu vệ |
| 15 Yu, Rui | Hậu vệ |
| 20 Xuan, Zhijian | Hậu vệ |
| 23 Yang, Yiming | Hậu vệ |
| 32 Benkovic, Filip | Hậu vệ |
| 46 Shen, Huanming | Hậu vệ |
| 2 Yifan, Tian | Tiền vệ |
Tây Tạng Jiuniu Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 7 Wesley | 15 | 8 | 2 |
| 36 Karzev, Eden | 15 | 4 | 1 |
| 32 Benkovic, Filip | 9 | 2 | 0 |
| 11 Ademi, Albion | 6 | 2 | 0 |
| 31 Owusu, Deabeas | 14 | 1 | 2 |
| 8 Chow, Tim | 15 | 1 | 1 |
| 5 Hu, Ruibao | 14 | 1 | 0 |
| 10 Dai, Tsun | 14 | 0 | 3 |
| 4 Zhipeng, Jiang | 13 | 0 | 1 |
| 21 Nan, Song | 7 | 0 | 1 |
Làm mới