Thành phố Shenyang kết quả livescore
Thành phố Shenyang
Jung Won, Seo
Shenyang Urban Construction University Stadium
Thành phố Shenyang Điểm
Thành phố Shenyang lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 4 | 2 | 0 | 2 | 5:3 | +2 | 6 | 1.50 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 6 | 0 | 1 | 5 | 2:13 | -11 | 1 | 0.17 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 2 | 1 | 7 | 7:16 | -9 | 7 | 0.70 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 4 | 2 | 2 | 0 | 3:0 | +3 | 8 | 2.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 6 | 0 | 1 | 5 | 0:9 | -9 | 1 | 0.17 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 2 | 3 | 5 | 3:9 | -6 | 9 | 0.90 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 4 | 1 | 0 | 3 | 2:3 | -1 | 3 | 0.75 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 6 | 2 | 1 | 3 | 2:4 | -2 | 7 | 1.17 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 3 | 1 | 6 | 4:7 | -3 | 10 | 1.00 | |
Bàn Thắng Đội
Thành phố Shenyang ghi bàn cứ mỗi 129 phút trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thành phố Shenyang ghi trung bình 0.70 bàn mỗi trận
Thành phố Shenyang là đội đầu tiên ghi bàn trong 20% trong suốt Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thành phố Shenyang không ghi được bàn trong 60% tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thành phố Shenyang ghi trung bình 0.30 trong hiệp một mỗi trận
Thành phố Shenyang ghi trung bình 0.40 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Thành phố Shenyang để thủng lưới cứ mỗi 56 phút tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thành phố Shenyang để thủng lưới trung bình 1.60 bàn mỗi trận
Thành phố Shenyang đạt được 10% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thành phố Shenyang để thủng lưới trung bình 0.90 bàn trong hiệp một mỗi trận
Thành phố Shenyang để thủng lưới trung bình 0.70 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Thành phố Shenyang ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 80% trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp một, Thành phố Shenyang ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 70% trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp hai, Thành phố Shenyang ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 90% trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thời gian đến bàn thắng
Thành phố Shenyang ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thành phố Shenyang thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 30% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thành phố Shenyang để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 50% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thành phố Shenyang ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 70% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thành phố Shenyang thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 40% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thành phố Shenyang để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 50% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Thành phố Shenyang đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thành phố Shenyang tổng số bàn thắng mỗi trận 2.30 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 50% đối với Thành phố Shenyang tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 80% đối với Thành phố Shenyang tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Thành phố Shenyang đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thành phố Shenyang ghi trung bình 1.20 mỗi trận trong hiệp một
Thành phố Shenyang ghi trung bình 1.10 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 40 cho Thành phố Shenyang ở Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 60 cho Thành phố Shenyang ở Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 20 cho Thành phố Shenyang ở Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 80 cho Thành phố Shenyang ở Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Cả hai đội ghi bàn
Thành phố Shenyang đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 30% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thành phố Shenyang ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thành phố Shenyang ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 0% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thành phố Shenyang đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thẻ
Thành phố Shenyang thắng bằng thẻ trong 60% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thành phố Shenyang có trung bình 4.20 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp một, Thành phố Shenyang thắng bằng thẻ trong 50% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp một, Thành phố Shenyang có trung bình 1.20 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp hai, Thành phố Shenyang thắng bằng thẻ trong 50% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp hai, Thành phố Shenyang có trung bình 3.00 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thống kê thẻ đội
Thành phố Shenyang có trung bình 2.50 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thành phố Shenyang có trung bình 1.70 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Phạt Góc Thống Kê
Thành phố Shenyang thắng bằng quả phạt góc trong 40% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thành phố Shenyang có trung bình 9.40 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp một, Thành phố Shenyang thắng bằng quả phạt góc trong 30% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp một, Thành phố Shenyang có trung bình 5.30 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp hai, Thành phố Shenyang thắng bằng quả phạt góc trong 60% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Trong hiệp hai, Thành phố Shenyang có trung bình 4.10 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thống kê phạt góc của đội
Thành phố Shenyang có trung bình 4.40 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
Thành phố Shenyang có trung bình 5.00 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia Trung Quốc
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 0.70 | 16 | 1.73 | 4 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.60 | 8 | 1.53 | 9 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.30 | 15 | 3.27 | 5 |
| CDG | |||
| 30% | 16 | 74% | 3 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 9.40 | 16 | 10.80 | 4 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 4.40 | 12 | 6.60 | 1 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.20 | 14 | 4.07 | 15 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.50 | 5 | 1.67 | 16 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Thành phố Shenyang
-
1 Mbenza Kamboleke G.2
-
2 Li H.1
-
3 Jeffinho1
-
Beijing Guoan
-
1 Yuning Z.7
-
2 Abreu F.5
-
3 Xizhe Z.4
Thống kê theo cầu thủ
Thành phố Shenyang giải đấu
Thành phố Shenyang người chơi
| 21 Rongze, Han | Thủ môn |
| 29 Yan, Zhang | Thủ môn |
| 3 Ximing, Pan | Hậu vệ |
| 4 Tian, Ziyi | Hậu vệ |
| 5 Mawlanyaz, Dilmurat | Hậu vệ |
| 11 Binbin, Chen | Hậu vệ |
| 15 Felipe | Hậu vệ |
| 26 Mincheng, Yuan | Hậu vệ |
| 27 Jiarun, Gao | Hậu vệ |
| 28 Xu, Dong | Hậu vệ |
| 30 Shenghan, Pang | Hậu vệ |
Thành phố Shenyang Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 9 Mbenza Kamboleke, Guy Carel | 15 | 9 | 1 |
| 47 Jeffinho | 14 | 3 | 2 |
| 7 Ange, Kouame | 15 | 2 | 3 |
| 10 Kunimoto, Takahiro | 15 | 2 | 1 |
| 17 Yuda, Tian | 10 | 2 | 1 |
| 8 Yan, Dinghao | 13 | 1 | 0 |
| 35 Li, Haoran | 11 | 1 | 0 |
| 18 Tixiang, Li | 15 | 0 | 1 |
| 11 Binbin, Chen | 15 | 0 | 1 |
| 29 Yan, Zhang | 6 | 0 | 1 |
Làm mới