Zenit St. Petersburg kết quả livescore
Zenit St. Petersburg
Semak, Sergey
Gazprom Arena
Zenit St. Petersburg Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 13 | 2 | 0 | 31:8 | +23 | 41 | 2.73 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 14 | 6 | 6 | 2 | 21:11 | +10 | 24 | 1.71 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 29 | 19 | 8 | 2 | 52:19 | +33 | 65 | 2.24 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 7 | 5 | 3 | 12:4 | +8 | 26 | 1.73 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 14 | 5 | 7 | 2 | 10:6 | +4 | 22 | 1.57 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 29 | 12 | 12 | 5 | 22:10 | +12 | 48 | 1.66 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 12 | 2 | 1 | 19:4 | +15 | 38 | 2.53 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 14 | 6 | 6 | 2 | 11:5 | +6 | 24 | 1.71 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 29 | 18 | 8 | 3 | 30:9 | +21 | 62 | 2.14 | |
Bàn Thắng Đội
Zenit St. Petersburg ghi bàn cứ mỗi 50 phút trong Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg ghi trung bình 1.79 bàn mỗi trận
Zenit St. Petersburg là đội đầu tiên ghi bàn trong 69% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg không ghi được bàn trong 11% tại Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg ghi trung bình 0.76 trong hiệp một mỗi trận
Zenit St. Petersburg ghi trung bình 1.03 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Zenit St. Petersburg để thủng lưới cứ mỗi 137 phút tại Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg để thủng lưới trung bình 0.66 bàn mỗi trận
Zenit St. Petersburg đạt được 49% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg để thủng lưới trung bình 0.34 bàn trong hiệp một mỗi trận
Zenit St. Petersburg để thủng lưới trung bình 0.31 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Zenit St. Petersburg ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Zenit St. Petersburg ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Zenit St. Petersburg ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 94% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Zenit St. Petersburg ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 38% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 32% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 21% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 52% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 42% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 21% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Zenit St. Petersburg đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg tổng số bàn thắng mỗi trận 2.45 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 42% đối với Zenit St. Petersburg tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 80% đối với Zenit St. Petersburg tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Zenit St. Petersburg đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg ghi trung bình 1.10 mỗi trận trong hiệp một
Zenit St. Petersburg ghi trung bình 1.34 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 35 cho Zenit St. Petersburg ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 66 cho Zenit St. Petersburg ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 45 cho Zenit St. Petersburg ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 56 cho Zenit St. Petersburg ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Zenit St. Petersburg đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 49% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 18% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 11% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Zenit St. Petersburg thắng bằng thẻ trong 32% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg có trung bình 4.14 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Zenit St. Petersburg thắng bằng thẻ trong 21% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Zenit St. Petersburg có trung bình 1.62 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Zenit St. Petersburg thắng bằng thẻ trong 35% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Zenit St. Petersburg có trung bình 2.52 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Zenit St. Petersburg có trung bình 1.62 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg có trung bình 2.52 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Zenit St. Petersburg thắng bằng quả phạt góc trong 69% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg có trung bình 9.28 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Zenit St. Petersburg thắng bằng quả phạt góc trong 73% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Zenit St. Petersburg có trung bình 4.66 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Zenit St. Petersburg thắng bằng quả phạt góc trong 59% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Zenit St. Petersburg có trung bình 4.62 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Zenit St. Petersburg có trung bình 5.69 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Zenit St. Petersburg có trung bình 3.59 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.79 | 3 | 1.17 | 9 |
| Thua / trận đấu | |||
| 0.66 | 17 | 1.30 | 10 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.45 | 11 | 2.47 | 10 |
| CDG | |||
| 49% | 10 | 57% | 7 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 9.28 | 8 | 9.07 | 9 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 5.69 | 2 | 4.53 | 9 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.14 | 15 | 4.23 | 12 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 1.62 | 17 | 2.03 | 12 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Zenit St. Petersburg
-
1 Sobolev A.10
-
2 Glushenkov M.9
-
3 Luiz Henrique6
-
Akhmat
-
1 Cacintura E.9
-
2 Melkadze G.7
-
3 Samorodov M.5
Thống kê theo cầu thủ
-
1 Glushenkov M. FW18
-
2 Sobolev A. FW13
-
3 Luiz Henrique FW9
-
4 Mostovoy A. MD7
-
5 Pedro Henrique FW6
-
6 Cassierra M. FW5
-
7 Gustavo Mantuan DF4
-
8 Wendel MD4
-
9 Jhon Jhon MD3
-
10 Nino DF2
-
11 Yerokhin A. MD2
-
12 Diveev I. DF2
-
13 Santos D. DF1
-
14 Barrios W. MD1
-
15 Gerson MD1
-
16 Gorshkov Y. DF1
-
17 Alip N. DF1
-
18 Duran Palacio J. FW1
-
19 Karavaev V. DF1
Làm mới