Wolverhampton Wanderers kết quả livescore
Wolverhampton Wanderers
Edwards, Rob
Molineux Stadium
Wolverhampton Wanderers Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 3 | 5 | 11 | 19:34 | -15 | 14 | 0.74 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 19 | 0 | 6 | 13 | 8:34 | -26 | 6 | 0.32 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 38 | 3 | 11 | 24 | 27:68 | -41 | 20 | 0.53 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 2 | 10 | 7 | 10:17 | -7 | 16 | 0.84 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 19 | 1 | 7 | 11 | 3:17 | -14 | 10 | 0.53 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 38 | 3 | 17 | 18 | 13:34 | -21 | 26 | 0.68 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 5 | 5 | 9 | 9:17 | -8 | 20 | 1.05 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 19 | 3 | 6 | 10 | 5:17 | -12 | 15 | 0.79 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 38 | 8 | 11 | 19 | 14:34 | -20 | 35 | 0.92 | |
Bàn Thắng Đội
Wolverhampton Wanderers ghi bàn cứ mỗi 127 phút trong Giải Ngoại Hạng
Wolverhampton Wanderers ghi trung bình 0.71 bàn mỗi trận
Wolverhampton Wanderers là đội đầu tiên ghi bàn trong 22% trong suốt Giải Ngoại Hạng
Wolverhampton Wanderers không ghi được bàn trong 50% tại Giải Ngoại Hạng
Wolverhampton Wanderers ghi trung bình 0.34 trong hiệp một mỗi trận
Wolverhampton Wanderers ghi trung bình 0.37 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Wolverhampton Wanderers để thủng lưới cứ mỗi 50 phút tại Giải Ngoại Hạng
Wolverhampton Wanderers để thủng lưới trung bình 1.79 bàn mỗi trận
Wolverhampton Wanderers đạt được 11% trận giữ sạch lưới tại Giải Ngoại Hạng
Wolverhampton Wanderers để thủng lưới trung bình 0.89 bàn trong hiệp một mỗi trận
Wolverhampton Wanderers để thủng lưới trung bình 0.89 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Wolverhampton Wanderers ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 82% trong Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp một, Wolverhampton Wanderers ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 82% trong Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp hai, Wolverhampton Wanderers ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 82% trong Giải Ngoại Hạng
Thời gian đến bàn thắng
Wolverhampton Wanderers ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 45% số bàn thắng trong Giải Ngoại Hạng
Wolverhampton Wanderers thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 16% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng
Wolverhampton Wanderers để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 40% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng
Wolverhampton Wanderers ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 56% số bàn thắng trong Giải Ngoại Hạng
Wolverhampton Wanderers thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 19% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng
Wolverhampton Wanderers để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 43% số trận đấu trong Giải Ngoại Hạng
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Wolverhampton Wanderers đã tham gia trong Giải Ngoại Hạng
Wolverhampton Wanderers tổng số bàn thắng mỗi trận 2.50 trong mỗi trận tại Giải Ngoại Hạng
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 45% đối với Wolverhampton Wanderers tại Giải Ngoại Hạng
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 77% đối với Wolverhampton Wanderers tại Giải Ngoại Hạng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Wolverhampton Wanderers đã tham gia trong Giải Ngoại Hạng
Wolverhampton Wanderers ghi trung bình 1.24 mỗi trận trong hiệp một
Wolverhampton Wanderers ghi trung bình 1.26 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 37 cho Wolverhampton Wanderers ở Giải Ngoại Hạng
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 64 cho Wolverhampton Wanderers ở Giải Ngoại Hạng
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 35 cho Wolverhampton Wanderers ở Giải Ngoại Hạng
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 66 cho Wolverhampton Wanderers ở Giải Ngoại Hạng
Cả hai đội ghi bàn
Wolverhampton Wanderers đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 45% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Wolverhampton Wanderers ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 19% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Wolverhampton Wanderers ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 14% trận đấu của đội này tại Giải Ngoại Hạng
Wolverhampton Wanderers đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 3 trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Thẻ
Wolverhampton Wanderers thắng bằng thẻ trong 48% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Wolverhampton Wanderers có trung bình 3.95 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp một, Wolverhampton Wanderers thắng bằng thẻ trong 37% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp một, Wolverhampton Wanderers có trung bình 1.24 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp hai, Wolverhampton Wanderers thắng bằng thẻ trong 45% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp hai, Wolverhampton Wanderers có trung bình 2.71 thẻ trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Thống kê thẻ đội
Wolverhampton Wanderers có trung bình 2.18 thẻ đội trong các trận của Giải Ngoại Hạng
Wolverhampton Wanderers có trung bình 1.76 thẻ chống lại trong các trận của Giải Ngoại Hạng
Phạt Góc Thống Kê
Wolverhampton Wanderers thắng bằng quả phạt góc trong 19% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Wolverhampton Wanderers có trung bình 9.32 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp một, Wolverhampton Wanderers thắng bằng quả phạt góc trong 19% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp một, Wolverhampton Wanderers có trung bình 4.58 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp hai, Wolverhampton Wanderers thắng bằng quả phạt góc trong 35% trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Trong hiệp hai, Wolverhampton Wanderers có trung bình 4.74 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải Ngoại Hạng
Thống kê phạt góc của đội
Wolverhampton Wanderers có trung bình 3.39 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải Ngoại Hạng
Wolverhampton Wanderers có trung bình 5.92 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải Ngoại Hạng
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 0.71 | 20 | 1.87 | 2 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.79 | 2 | 0.71 | 20 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.50 | 18 | 2.58 | 16 |
| CDG | |||
| 45% | 20 | 48% | 18 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 9.32 | 18 | 9.00 | 19 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 3.39 | 20 | 5.68 | 5 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 3.95 | 9 | 3.26 | 19 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.18 | 6 | 1.34 | 20 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Wolverhampton Wanderers
-
1 Gomes R.3
-
2 Bueno S.3
-
3 Arokodare T.3
-
Arsenal
-
1 Gyokeres V.14
-
2 Saka B.7
-
3 Eze E.7
Thống kê theo cầu thủ
-
1 Hwang H. MD4
-
2 Bueno S. DF4
-
3 Arokodare T. FW4
-
4 Mane M. FW4
-
5 Armstrong A. FW4
-
6 Bueno H. DF3
-
7 Gomes R. FW3
-
8 Krejci II L. DF3
-
9 Wolfe D. DF2
-
10 Munetsi M. MD2
-
11 Joao Gomes MD2
-
12 Larsen J. FW2
-
13 Bellegarde J. MD2
-
14 Andre MD1
-
15 Lopez Gonzalez F. FW1
-
16 Arias J. MD1
-
17 Tchatchoua J. DF1
-
18 Edozie T. MD1
Wolverhampton Wanderers giải đấu
Wolverhampton Wanderers người chơi
| 1 Sa, Jose | Thủ môn |
| 25 Bentley, Daniel | Thủ môn |
| 31 Johnstone, Sam | Thủ môn |
| 2 Doherty, Matt | Hậu vệ |
| 3 Bueno, Hugo | Hậu vệ |
| 4 Bueno, Santiago | Hậu vệ |
| 5 Wolfe, David Moller | Hậu vệ |
| 7 Krejci II, Ladislav | Hậu vệ |
| 12 Hoever, Ki-Jana | Hậu vệ |
| 12 Agbadou, Emmanuel | Hậu vệ |
| 15 Mosquera, Yerson | Hậu vệ |
Wolverhampton Wanderers Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 4 Bueno, Santiago | 29 | 3 | 1 |
| 14 Arokodare, Toluwalase Emmanuel | 33 | 3 | 1 |
| 36 Mane, Mateus | 27 | 3 | 1 |
| 21 Gomes, Rodrigo | 22 | 3 | 0 |
| 9 Armstrong, Adam | 14 | 2 | 2 |
| 11 Hwang, Hee-chan | 26 | 2 | 2 |
| 7 Krejci II, Ladislav | 28 | 2 | 1 |
| 3 Bueno, Hugo | 35 | 1 | 2 |
| 27 Bellegarde, Jean-Ricner | 26 | 1 | 1 |
| 5 Munetsi, Marshall | 13 | 1 | 1 |
Làm mới