CS Metaloglobus Bucuresti kết quả livescore
CS Metaloglobus Bucuresti
Bratu, Florin Daniel
Stadionul Metaloglobus
CS Metaloglobus Bucuresti Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 3 | 6 | 10 | 16:29 | -13 | 15 | 0.79 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 20 | 1 | 4 | 15 | 19:51 | -32 | 7 | 0.35 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 39 | 4 | 10 | 25 | 35:80 | -45 | 22 | 0.56 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 1 | 7 | 11 | 6:18 | -12 | 10 | 0.53 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 20 | 3 | 7 | 10 | 9:22 | -13 | 16 | 0.80 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 39 | 4 | 14 | 21 | 15:40 | -25 | 26 | 0.67 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 19 | 4 | 11 | 4 | 10:11 | -1 | 23 | 1.21 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 20 | 3 | 4 | 13 | 10:29 | -19 | 13 | 0.65 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 39 | 7 | 15 | 17 | 20:40 | -20 | 36 | 0.92 | |
Bàn Thắng Đội
CS Metaloglobus Bucuresti ghi bàn cứ mỗi 100 phút trong Superliga
CS Metaloglobus Bucuresti ghi trung bình 0.90 bàn mỗi trận
CS Metaloglobus Bucuresti là đội đầu tiên ghi bàn trong 31% trong suốt Superliga
CS Metaloglobus Bucuresti không ghi được bàn trong 36% tại Superliga
CS Metaloglobus Bucuresti ghi trung bình 0.38 trong hiệp một mỗi trận
CS Metaloglobus Bucuresti ghi trung bình 0.51 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
CS Metaloglobus Bucuresti để thủng lưới cứ mỗi 44 phút tại Superliga
CS Metaloglobus Bucuresti để thủng lưới trung bình 2.05 bàn mỗi trận
CS Metaloglobus Bucuresti đạt được 11% trận giữ sạch lưới tại Superliga
CS Metaloglobus Bucuresti để thủng lưới trung bình 1.03 bàn trong hiệp một mỗi trận
CS Metaloglobus Bucuresti để thủng lưới trung bình 1.03 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
CS Metaloglobus Bucuresti ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 80% trong Superliga
Trong hiệp một, CS Metaloglobus Bucuresti ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 83% trong Superliga
Trong hiệp hai, CS Metaloglobus Bucuresti ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 72% trong Superliga
Thời gian đến bàn thắng
CS Metaloglobus Bucuresti ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 42% số bàn thắng trong Superliga
CS Metaloglobus Bucuresti thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 16% số trận đấu trong Superliga
CS Metaloglobus Bucuresti để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 36% số trận đấu trong Superliga
CS Metaloglobus Bucuresti ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 62% số bàn thắng trong Superliga
CS Metaloglobus Bucuresti thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 24% số trận đấu trong Superliga
CS Metaloglobus Bucuresti để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 52% số trận đấu trong Superliga
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà CS Metaloglobus Bucuresti đã tham gia trong Superliga
CS Metaloglobus Bucuresti tổng số bàn thắng mỗi trận 2.95 trong mỗi trận tại Superliga
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 62% đối với CS Metaloglobus Bucuresti tại Superliga
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 62% đối với CS Metaloglobus Bucuresti tại Superliga
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà CS Metaloglobus Bucuresti đã tham gia trong Superliga
CS Metaloglobus Bucuresti ghi trung bình 1.41 mỗi trận trong hiệp một
CS Metaloglobus Bucuresti ghi trung bình 1.54 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 47 cho CS Metaloglobus Bucuresti ở Superliga
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 54 cho CS Metaloglobus Bucuresti ở Superliga
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 52 cho CS Metaloglobus Bucuresti ở Superliga
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 49 cho CS Metaloglobus Bucuresti ở Superliga
Cả hai đội ghi bàn
CS Metaloglobus Bucuresti đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 59% trận đấu tại Superliga
CS Metaloglobus Bucuresti ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 24% trận đấu tại Superliga
CS Metaloglobus Bucuresti ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 29% trận đấu của đội này tại Superliga
CS Metaloglobus Bucuresti đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 13 trận đấu tại Superliga
Thẻ
CS Metaloglobus Bucuresti thắng bằng thẻ trong 59% trận đấu tại Superliga
CS Metaloglobus Bucuresti có trung bình 3.62 thẻ trong các trận đấu tại Superliga
Trong hiệp một, CS Metaloglobus Bucuresti thắng bằng thẻ trong 31% trận đấu tại Superliga
Trong hiệp một, CS Metaloglobus Bucuresti có trung bình 1.10 thẻ trong các trận đấu tại Superliga
Trong hiệp hai, CS Metaloglobus Bucuresti thắng bằng thẻ trong 47% trận đấu tại Superliga
Trong hiệp hai, CS Metaloglobus Bucuresti có trung bình 2.51 thẻ trong các trận đấu tại Superliga
Thống kê thẻ đội
CS Metaloglobus Bucuresti có trung bình 2.18 thẻ đội trong các trận của Superliga
CS Metaloglobus Bucuresti có trung bình 1.44 thẻ chống lại trong các trận của Superliga
Phạt Góc Thống Kê
CS Metaloglobus Bucuresti thắng bằng quả phạt góc trong 34% trận đấu tại Superliga
CS Metaloglobus Bucuresti có trung bình 10.64 quả phạt góc trong các trận đấu tại Superliga
Trong hiệp một, CS Metaloglobus Bucuresti thắng bằng quả phạt góc trong 26% trận đấu tại Superliga
Trong hiệp một, CS Metaloglobus Bucuresti có trung bình 5.59 quả phạt góc trong các trận đấu ở Superliga
Trong hiệp hai, CS Metaloglobus Bucuresti thắng bằng quả phạt góc trong 31% trận đấu tại Superliga
Trong hiệp hai, CS Metaloglobus Bucuresti có trung bình 5.05 quả phạt góc trong các trận đấu ở Superliga
Thống kê phạt góc của đội
CS Metaloglobus Bucuresti có trung bình 4.41 quả phạt góc trong các trận đấu tại Superliga
CS Metaloglobus Bucuresti có trung bình 6.23 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Superliga
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 0.90 | 17 | 1.05 | 15 |
| Thua / trận đấu | |||
| 2.05 | 1 | 0.93 | 17 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.95 | 3 | 1.98 | 17 |
| CDG | |||
| 59% | 3 | 37% | 18 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 10.64 | 1 | 9.27 | 15 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 4.41 | 14 | 4.59 | 13 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 3.62 | 17 | 4.39 | 8 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.18 | 8 | 2.44 | 3 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
CS Metaloglobus Bucuresti
-
1 Zakir Y.8
-
2 Huiban D.6
-
3 Purece F.4
-
Arges Pitesti
-
1 Bettaieb A.11
-
2 Matos R.10
-
3 Moldoveanu R.4
Làm mới