Lumwana Radiants kết quả livescore
Lumwana Radiants
Lumwana Sports Complex
Lumwana Radiants Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 4 | 5 | 8 | 10:17 | -7 | 17 | 1.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 6 | 2 | 9 | 11:19 | -8 | 20 | 1.18 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 10 | 7 | 17 | 21:36 | -15 | 37 | 1.09 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | 0 | 0.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 0 | 0 | 0 | 0:0 | 0 | 0 | 0.00 | |
Bàn Thắng Đội
Lumwana Radiants ghi bàn cứ mỗi 146 phút trong Giải vô địch quốc gia
Lumwana Radiants ghi trung bình 0.62 bàn mỗi trận
Lumwana Radiants là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Lumwana Radiants không ghi được bàn trong 56% tại Giải vô địch quốc gia
Lumwana Radiants ghi trung bình 0.00 trong hiệp một mỗi trận
Lumwana Radiants ghi trung bình 0.00 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Lumwana Radiants để thủng lưới cứ mỗi 85 phút tại Giải vô địch quốc gia
Lumwana Radiants để thủng lưới trung bình 1.06 bàn mỗi trận
Lumwana Radiants đạt được 33% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Lumwana Radiants để thủng lưới trung bình 0.00 bàn trong hiệp một mỗi trận
Lumwana Radiants để thủng lưới trung bình 0.00 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Lumwana Radiants ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 98% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Lumwana Radiants ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Lumwana Radiants ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Lumwana Radiants ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Lumwana Radiants thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Lumwana Radiants để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Lumwana Radiants ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Lumwana Radiants thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Lumwana Radiants để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Lumwana Radiants đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Lumwana Radiants tổng số bàn thắng mỗi trận 1.68 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 18% đối với Lumwana Radiants tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 98% đối với Lumwana Radiants tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Lumwana Radiants đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Lumwana Radiants ghi trung bình 0.00 mỗi trận trong hiệp một
Lumwana Radiants ghi trung bình 0.00 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 0 cho Lumwana Radiants ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 100 cho Lumwana Radiants ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 0 cho Lumwana Radiants ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 100 cho Lumwana Radiants ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Lumwana Radiants đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 24% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Lumwana Radiants ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Lumwana Radiants ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 0% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Lumwana Radiants đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Lumwana Radiants thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Lumwana Radiants có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Lumwana Radiants thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Lumwana Radiants có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Lumwana Radiants thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Lumwana Radiants có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Lumwana Radiants có trung bình 0 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Lumwana Radiants có trung bình 0 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Lumwana Radiants thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Lumwana Radiants có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Lumwana Radiants thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Lumwana Radiants có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Lumwana Radiants thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Lumwana Radiants có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Lumwana Radiants có trung bình 0 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Lumwana Radiants có trung bình 0 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới