Đô thị Băng Heilongjiang kết quả livescore
Đô thị Băng Heilongjiang
Harbin International Conference Exhibition And Spo
Đô thị Băng Heilongjiang Điểm
Đô thị Băng Heilongjiang lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 1 | 3 | 1 | 7:7 | 0 | 6 | 1.20 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 2 | 3 | 0 | 7:5 | +2 | 9 | 1.80 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 3 | 6 | 1 | 14:12 | +2 | 15 | 1.50 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 1 | 2 | 2 | 3:4 | -1 | 5 | 1.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 2 | 2 | 1 | 3:2 | +1 | 8 | 1.60 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 3 | 4 | 3 | 6:6 | 0 | 13 | 1.30 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 2 | 2 | 1 | 4:3 | +1 | 8 | 1.60 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 2 | 2 | 1 | 4:3 | +1 | 8 | 1.60 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 4 | 4 | 2 | 8:6 | +2 | 16 | 1.60 | |
Bàn Thắng Đội
Đô thị Băng Heilongjiang ghi bàn cứ mỗi 64 phút trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Đô thị Băng Heilongjiang ghi trung bình 1.40 bàn mỗi trận
Đô thị Băng Heilongjiang là đội đầu tiên ghi bàn trong 50% trong suốt Giải hạng nhất Trung Quốc
Đô thị Băng Heilongjiang không ghi được bàn trong 0% tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Đô thị Băng Heilongjiang ghi trung bình 0.60 trong hiệp một mỗi trận
Đô thị Băng Heilongjiang ghi trung bình 0.80 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Đô thị Băng Heilongjiang để thủng lưới cứ mỗi 75 phút tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Đô thị Băng Heilongjiang để thủng lưới trung bình 1.20 bàn mỗi trận
Đô thị Băng Heilongjiang đạt được 10% trận giữ sạch lưới tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Đô thị Băng Heilongjiang để thủng lưới trung bình 0.60 bàn trong hiệp một mỗi trận
Đô thị Băng Heilongjiang để thủng lưới trung bình 0.60 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Đô thị Băng Heilongjiang ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Trong hiệp một, Đô thị Băng Heilongjiang ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Trong hiệp hai, Đô thị Băng Heilongjiang ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Thời gian đến bàn thắng
Đô thị Băng Heilongjiang ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 60% số bàn thắng trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Đô thị Băng Heilongjiang thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 30% số trận đấu trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Đô thị Băng Heilongjiang để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 50% số trận đấu trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Đô thị Băng Heilongjiang ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Đô thị Băng Heilongjiang thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 30% số trận đấu trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Đô thị Băng Heilongjiang để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 40% số trận đấu trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Đô thị Băng Heilongjiang đã tham gia trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Đô thị Băng Heilongjiang tổng số bàn thắng mỗi trận 2.60 trong mỗi trận tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 40% đối với Đô thị Băng Heilongjiang tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 80% đối với Đô thị Băng Heilongjiang tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Đô thị Băng Heilongjiang đã tham gia trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Đô thị Băng Heilongjiang ghi trung bình 1.20 mỗi trận trong hiệp một
Đô thị Băng Heilongjiang ghi trung bình 1.40 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 30 cho Đô thị Băng Heilongjiang ở Giải hạng nhất Trung Quốc
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 70 cho Đô thị Băng Heilongjiang ở Giải hạng nhất Trung Quốc
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 40 cho Đô thị Băng Heilongjiang ở Giải hạng nhất Trung Quốc
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 60 cho Đô thị Băng Heilongjiang ở Giải hạng nhất Trung Quốc
Cả hai đội ghi bàn
Đô thị Băng Heilongjiang đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 90% trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Đô thị Băng Heilongjiang ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 30% trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Đô thị Băng Heilongjiang ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 40% trận đấu của đội này tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Đô thị Băng Heilongjiang đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 10 trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Thẻ
Đô thị Băng Heilongjiang thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Đô thị Băng Heilongjiang có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Trong hiệp một, Đô thị Băng Heilongjiang thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Trong hiệp một, Đô thị Băng Heilongjiang có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Trong hiệp hai, Đô thị Băng Heilongjiang thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Trong hiệp hai, Đô thị Băng Heilongjiang có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Thống kê thẻ đội
Đô thị Băng Heilongjiang có trung bình 0 thẻ đội trong các trận của Giải hạng nhất Trung Quốc
Đô thị Băng Heilongjiang có trung bình 0 thẻ chống lại trong các trận của Giải hạng nhất Trung Quốc
Phạt Góc Thống Kê
Đô thị Băng Heilongjiang thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Đô thị Băng Heilongjiang có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Trong hiệp một, Đô thị Băng Heilongjiang thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Trong hiệp một, Đô thị Băng Heilongjiang có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng nhất Trung Quốc
Trong hiệp hai, Đô thị Băng Heilongjiang thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Trong hiệp hai, Đô thị Băng Heilongjiang có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng nhất Trung Quốc
Thống kê phạt góc của đội
Đô thị Băng Heilongjiang có trung bình 0 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Đô thị Băng Heilongjiang có trung bình 0 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải hạng nhất Trung Quốc
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.40 | 4 | 1.40 | 6 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.20 | 7 | 1.80 | 2 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.60 | 6 | 3.20 | 1 |
| CDG | |||
| 90% | 1 | 70% | 2 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 0 | 1 | 0 | 2 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 0 | 1 | 0 | 2 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 0 | 1 | 0 | 2 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 0 | 1 | 0 | 2 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Đô thị Băng Heilongjiang
-
1 Da Silva Ferreira E.6
-
2 Tang S.2
-
3 Petrov M.2
-
Changchun Yatai
-
1 Long T.4
-
2 Salazar J.4
-
3 Omoijuanfo O.3
Làm mới