Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu kết quả livescore
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu
Qinhuangdao Olympic Sports Center Stadium
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu Điểm
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu lịch thi đấu
Hiển thị các trận đấu khácThống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 1 | 0 | 4 | 2:7 | -5 | 3 | 0.60 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 0 | 2 | 3 | 1:5 | -4 | 2 | 0.40 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 1 | 2 | 7 | 3:12 | -9 | 5 | 0.50 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 1 | 1 | 3 | 1:4 | -3 | 4 | 0.80 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 0 | 5 | 0 | 0:0 | 0 | 5 | 1.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 1 | 6 | 3 | 1:4 | -3 | 9 | 0.90 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 5 | 0 | 3 | 2 | 1:3 | -2 | 3 | 0.60 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 5 | 0 | 2 | 3 | 1:5 | -4 | 2 | 0.40 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 10 | 0 | 5 | 5 | 2:8 | -6 | 5 | 0.50 | |
Bàn Thắng Đội
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu ghi bàn cứ mỗi 300 phút trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu ghi trung bình 0.30 bàn mỗi trận
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu là đội đầu tiên ghi bàn trong 20% trong suốt Giải hạng nhất Trung Quốc
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu không ghi được bàn trong 70% tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu ghi trung bình 0.10 trong hiệp một mỗi trận
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu ghi trung bình 0.20 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu để thủng lưới cứ mỗi 75 phút tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu để thủng lưới trung bình 1.20 bàn mỗi trận
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu đạt được 30% trận giữ sạch lưới tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu để thủng lưới trung bình 0.40 bàn trong hiệp một mỗi trận
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu để thủng lưới trung bình 0.80 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 90% trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Trong hiệp một, Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 90% trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Trong hiệp hai, Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 90% trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Thời gian đến bàn thắng
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 30% số bàn thắng trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 10% số trận đấu trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 30% số trận đấu trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 50% số bàn thắng trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 10% số trận đấu trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 40% số trận đấu trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu đã tham gia trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu tổng số bàn thắng mỗi trận 1.50 trong mỗi trận tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 30% đối với Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 100% đối với Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu đã tham gia trong Giải hạng nhất Trung Quốc
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu ghi trung bình 0.50 mỗi trận trong hiệp một
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu ghi trung bình 1.00 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 10 cho Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu ở Giải hạng nhất Trung Quốc
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 90 cho Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu ở Giải hạng nhất Trung Quốc
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 30 cho Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu ở Giải hạng nhất Trung Quốc
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 70 cho Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu ở Giải hạng nhất Trung Quốc
Cả hai đội ghi bàn
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 20% trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 20% trận đấu của đội này tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Thẻ
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Trong hiệp một, Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Trong hiệp một, Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Trong hiệp hai, Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Trong hiệp hai, Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Thống kê thẻ đội
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu có trung bình 0 thẻ đội trong các trận của Giải hạng nhất Trung Quốc
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu có trung bình 0 thẻ chống lại trong các trận của Giải hạng nhất Trung Quốc
Phạt Góc Thống Kê
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Trong hiệp một, Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Trong hiệp một, Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng nhất Trung Quốc
Trong hiệp hai, Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Trong hiệp hai, Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu có trung bình 0.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng nhất Trung Quốc
Thống kê phạt góc của đội
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu có trung bình 0 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất Trung Quốc
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu có trung bình 0 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải hạng nhất Trung Quốc
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 0.30 | 16 | 1.40 | 6 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.20 | 8 | 1.80 | 2 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 1.50 | 14 | 3.20 | 1 |
| CDG | |||
| 20% | 16 | 70% | 2 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 0 | 16 | 0 | 2 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 0 | 16 | 0 | 2 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 0 | 16 | 0 | 2 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 0 | 16 | 0 | 2 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Câu lạc bộ bóng đá Shijiazhuang Gongfu
-
1 Vidal H.1
-
2 Zhang YuDong1
-
3 Conraad T.1
-
Changchun Yatai
-
1 Long T.4
-
2 Salazar J.4
-
3 Omoijuanfo O.3
Làm mới