Debreceni VSC kết quả livescore
Debreceni VSC
de Oliveira Janeiro, Joao Pedro
Nagyerdei Stadion
Debreceni VSC Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 16 | 7 | 4 | 5 | 22:21 | +1 | 25 | 1.56 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 7 | 7 | 3 | 29:20 | +9 | 28 | 1.65 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 33 | 14 | 11 | 8 | 51:41 | +10 | 53 | 1.61 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 16 | 4 | 8 | 4 | 9:6 | +3 | 20 | 1.25 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 5 | 8 | 4 | 12:10 | +2 | 23 | 1.35 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 33 | 9 | 16 | 8 | 21:16 | +5 | 43 | 1.30 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 16 | 5 | 5 | 6 | 13:15 | -2 | 20 | 1.25 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 9 | 5 | 3 | 17:10 | +7 | 32 | 1.88 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 33 | 14 | 10 | 9 | 30:25 | +5 | 52 | 1.58 | |
Bàn Thắng Đội
Debreceni VSC ghi bàn cứ mỗi 58 phút trong Giải vô địch quốc gia
Debreceni VSC ghi trung bình 1.55 bàn mỗi trận
Debreceni VSC là đội đầu tiên ghi bàn trong 55% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Debreceni VSC không ghi được bàn trong 22% tại Giải vô địch quốc gia
Debreceni VSC ghi trung bình 0.64 trong hiệp một mỗi trận
Debreceni VSC ghi trung bình 0.91 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Debreceni VSC để thủng lưới cứ mỗi 72 phút tại Giải vô địch quốc gia
Debreceni VSC để thủng lưới trung bình 1.24 bàn mỗi trận
Debreceni VSC đạt được 28% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Debreceni VSC để thủng lưới trung bình 0.48 bàn trong hiệp một mỗi trận
Debreceni VSC để thủng lưới trung bình 0.76 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Debreceni VSC ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 91% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Debreceni VSC ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 94% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Debreceni VSC ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 91% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Debreceni VSC ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 40% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Debreceni VSC thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 28% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Debreceni VSC để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 22% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Debreceni VSC ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 67% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Debreceni VSC thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 46% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Debreceni VSC để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 34% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Debreceni VSC đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Debreceni VSC tổng số bàn thắng mỗi trận 2.79 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 55% đối với Debreceni VSC tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 76% đối với Debreceni VSC tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Debreceni VSC đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Debreceni VSC ghi trung bình 1.12 mỗi trận trong hiệp một
Debreceni VSC ghi trung bình 1.67 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 37 cho Debreceni VSC ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 64 cho Debreceni VSC ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 49 cho Debreceni VSC ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 52 cho Debreceni VSC ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Debreceni VSC đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 58% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Debreceni VSC ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 16% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Debreceni VSC ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 31% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Debreceni VSC đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 4 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Debreceni VSC thắng bằng thẻ trong 52% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Debreceni VSC có trung bình 4.55 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Debreceni VSC thắng bằng thẻ trong 22% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Debreceni VSC có trung bình 1.27 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Debreceni VSC thắng bằng thẻ trong 58% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Debreceni VSC có trung bình 3.27 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Debreceni VSC có trung bình 2.55 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Debreceni VSC có trung bình 2.00 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Debreceni VSC thắng bằng quả phạt góc trong 49% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Debreceni VSC có trung bình 8.70 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Debreceni VSC thắng bằng quả phạt góc trong 46% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Debreceni VSC có trung bình 4.09 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Debreceni VSC thắng bằng quả phạt góc trong 31% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Debreceni VSC có trung bình 4.61 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Debreceni VSC có trung bình 4.39 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Debreceni VSC có trung bình 4.30 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.55 | 5 | 1.91 | 2 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.24 | 10 | 1.39 | 7 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.79 | 9 | 3.30 | 2 |
| CDG | |||
| 58% | 8 | 67% | 3 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 8.70 | 11 | 10.88 | 1 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 4.39 | 7 | 6.42 | 2 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.55 | 10 | 6.21 | 1 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.55 | 9 | 2.58 | 6 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Debreceni VSC
-
1 Barany D.12
-
2 Dzsudzsak B.6
-
3 Cibla F.5
-
Bahrain
-
1 Hahn J.11
-
2 Bode D.10
-
3 Gyurkits G.6
Làm mới