Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Umm Salal SC - Al Bidda SC 24.03.2026

Tứ kết

Thống kê trước trận đấu

10
Diêm
10
5
Thắng
3
2
Trận hòa
1
3
Thua
6
21
Ghi bàn
10
17
Thủng lưới
17
+4
Mục tiêu khác biệt
-7
6
Trung bình bàn thắng trận đấu
5
2.1
Số bàn thắng mỗi trận
1
1.7
Số bàn thua mỗi trận
1.7
3.8
Cả hai đội đều ghi bàn
2.7
23.7'
Số phút/Bàn thắng được ghi
33.3'

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
2
0
0
Bàn Thắng
5
1
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Đội T T V Đ + - K
1. Al Rayyan
10 8 1 1 32 17 25
2. Umm Salal SC
10 6 2 2 26 17 20
3. Muaither
10 6 2 2 21 13 20
4. Al-Arabi Doha
10 6 1 3 27 16 19
5. Al Waab
10 5 3 2 16 11 18
6. AL Markhiya
10 5 3 2 13 12 18
7. Al Sailiya SC
10 6 0 4 16 17 18
8. Al-Shahaniya
10 5 2 3 13 11 17
9. Đội trẻ Al Shamal
10 4 3 3 19 11 15
10. Al Bidda SC
10 4 3 3 15 14 15
11. Al-Khor
10 4 1 5 18 17 13
12. Al-Mesaimeer
10 3 4 3 18 17 13
13. Qatar SC U21
10 4 1 5 23 23 13
14. Al Kharitiyat
10 4 1 5 19 20 13
15. AL Ahli Doha
10 2 3 5 13 21 9
16. Al-Duhail
10 2 3 5 4 17 9
17. Lusail SC
10 1 4 5 15 26 7
18. Al Wakrah
10 1 3 6 17 22 6
19. CLB Al Gharafa
10 1 2 7 12 22 5
20. Al Sadd SC
10 1 2 7 18 31 5
  Promotion to Playoffs
  Promotion to Qualification Playoffs

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Umm Salal SC Umm Salal SC

Không có dữ liệu có sẵn

Al Bidda SC Al Bidda SC

Không có dữ liệu có sẵn

Thống kê từ 25/26 mùa của Cúp QSL

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat|
Cú sút|
Tấn công|
Phòng thủ|
Thủ môn
Tổng quat
Gr 8.2
B -
Pht -
MP 90
Điểm 8.2
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG 0.16
Kiến tạo -
xA 0.02
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 58/66(88%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 8
B 1
Pht -
MP 26
Điểm 8
Số phút thi đấu 26
Bàn Thắng 1
xG 0.98
Kiến tạo -
xA 0.02
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 14/17(82%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 90
Điểm 7.2
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.01
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 34/39(87%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.1
B -
Pht -
MP 90
Điểm 7.1
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG 0.09
Kiến tạo -
xA 0.17
Tổng số cú sút 3
Đường chuyền 35/46(76%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7
B 1
Pht -
MP 83
Điểm 7
Số phút thi đấu 83
Bàn Thắng 1
xG 0.06
Kiến tạo -
xA 0.01
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 9/14(64%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 83
Điểm 6.3
Số phút thi đấu 83
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.06
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 31/34(91%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 90
Điểm 6.3
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 18/29(62%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6
B -
Pht -
MP 90
Điểm 6
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 17/21(81%)
Yellow cards -
Red cards -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Gr 7.1
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 3
Sút trúng đích 1
xGOT 0.03
Cú sút chệch khung thành 2
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng 2
Gr 8
B 1
Pht -
MP 26
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích 2
xGOT 1.47
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 2
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 8.2
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu 1
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7
B 1
Pht -
MP 83
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích 1
xGOT 0.6
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 83
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Gr 7
B 1
Pht -
MP 83
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 4
Đường chuyền 9/14(64%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.01
Đường chuyền ở phần ba cuối 4/7(57%)
Chạm 25
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/3(33%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị 2
Gr 8
B 1
Pht -
MP 26
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 2
Đường chuyền 14/17(82%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.02
Đường chuyền ở phần ba cuối 3/6(50%)
Chạm 25
Đường Chuyền Dài 1/2(50%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 3/4(75%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 83
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 31/34(91%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.06
Đường chuyền ở phần ba cuối 3/3(100%)
Chạm 46
Đường Chuyền Dài 1/2(50%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 2
Việt vị -
Gr 8.2
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 58/66(88%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.02
Đường chuyền ở phần ba cuối 11/14(79%)
Chạm 73
Đường Chuyền Dài 15/18(83%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 7.1
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 35/46(76%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.17
Đường chuyền ở phần ba cuối 7/14(50%)
Chạm 79
Đường Chuyền Dài 5/7(71%)
Chuyền bóng 1/11(9%)
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 5
Việt vị -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 34/39(87%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.01
Đường chuyền ở phần ba cuối 6/7(86%)
Chạm 50
Đường Chuyền Dài 3/3(100%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 6
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 17/21(81%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối 1/2(50%)
Chạm 41
Đường Chuyền Dài 2/3(67%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 2
Việt vị -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 18/29(62%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối -
Chạm 36
Đường Chuyền Dài 1/12(8%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Gr 7.1
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 12
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 8/12(67%)
Fouls 2
Tranh bóng 3/3(100%)
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 11
Tranh Chấp Trên Không 1/3(33%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 4/8(50%)
Fouls 1
Tranh bóng 3/3(100%)
Cắt bóng 1
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 7
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 3/5(60%)
Fouls 1
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng 1
Phá bóng 2
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7
B 1
Pht -
MP 83
Tranh Chấp 7
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/4(25%)
Fouls 1
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 8.2
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 6
Tranh Chấp Trên Không 2/3(67%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls 3
Tranh bóng -
Cắt bóng 3
Phá bóng 2
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 8
B 1
Pht -
MP 26
Tranh Chấp 5
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 3/5(60%)
Fouls 1
Tranh bóng -
Cắt bóng 1
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 83
Tranh Chấp 3
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 3/3(100%)
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng 3
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 1
Tranh Chấp Trên Không 1/1(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Thủ môn
Gr 6.3
BT 2
GS 2
GP 0.1
Bàn thắng ngăn chặn 0.1
Cứu thua 2
xGOT đối mặt 2.1
Bàn Thua 2
Cú Đấm 1
Cú ném 4
Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.

Cuộc thi giữa Umm Salal SC và đối thủ từ Al Bidda SC được tổ chức tronggiải đấuCúp QSL.
Ngày thi đấu: 24.03.2026 13:15

Thống kê các đội:
Đội: Umm Salal SC
Quốc gia: Qatar


Đội: Al Bidda SC
Quốc gia: Qatar

Theo dõi kết quả các trận đấu giữa Umm Salal SC - Al Bidda SC. bóng đá online, các bảng giải đấu Cúp QSL, lịch thi đấu Cúp QSL trên fscore-vn.com