Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

AZ Alkmaar II - PSV Eindhoven 13.04.2026

Vòng 36

Số liệu thống kê AZ Alkmaar II vs PSV Eindhoven

1 Thẻ vàng 1
10/23 (43%) Tranh bóng 14/29 (48%)
413/469 (88%) Đường chuyền 344/408 (84%)
45/66 (68%) Đường Chuyền Dài 22/40 (55%)
121/153 (79%) Đường chuyền ở phần ba cuối 85/111 (77%)
3/13 (23%) Chuyền bóng 5/20 (25%)

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
1
1
3
Bàn Thắng
7
8
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Đội T T V Đ + - K
1. ADO Den Haag
38 29 2 7 90 37 89
2. Cambuur
38 23 9 6 75 48 78
3. Willem II
38 20 8 10 59 42 68
4. De Graafschap
38 18 9 11 74 58 63
5. Almere City
38 18 4 16 78 63 58
6. Waalwijk
38 16 10 12 71 59 58
7. PSV Eindhoven
38 17 5 16 66 64 56
8. Roda JC Kerkrade
38 14 13 11 59 54 55
9. Đen Bosch
38 14 9 15 65 69 51
10. Dordrecht
38 12 11 15 48 56 47
11. Eindhoven
38 14 5 19 51 69 47
12. Utrecht II
38 12 10 16 58 62 46
13. VVV-Venlo
38 13 6 19 50 58 45
14. Emmen
38 12 9 17 58 72 45
15. Vitesse
38 15 11 12 64 55 44
16. Oss
38 11 11 16 54 64 44
17. AZ Alkmaar II
38 12 4 22 61 76 40
18. Helmond Sport
38 10 9 19 42 62 39
19. MVV Maastricht
38 9 11 18 41 73 38
20. AFC Ajax II
38 9 8 21 50 73 35
  Promotion
  Promotion Playoffs

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

AZ Alkmaar II AZ Alkmaar II
#
Bàn thắng
  • 37 Van Duijn S.
    9
  • 63 Hartog J.
    8
  • 9 Kovacs B.
    8
  • Van den Ban Y.
    7
  • Toppenberg K.
    4
  • 6 Boogaard K.
    4
  • 43 Bouziane W.
    4
  • Van der Klaauw D.
    2
  • Smits A.
    2
  • 25 Zeefuik L.
    1
PSV Eindhoven PSV Eindhoven
#
Bàn thắng
  • 7 Van Duiven R.
    14
  • 50 Verkooijen N.
    8
  • Bouhoudane S.
    7
  • 55 Abed T.
    7
  • 35 Van Den Berg J.
    7
  • 56 Koller J.
    6
  • Jones A.
    4
  • Thomas A.
    3
  • Kluit F.
    3
  • 31 Fernandez N.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bình luận văn bản

Tổng thể
AZ
PSV

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat|
Cú sút|
Tấn công|
Phòng thủ|
Thủ môn
Tổng quat
Gr 8.8
B -
Pht -
MP 90
Điểm 8.8
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 26/31(84%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.5
B -
Pht -
MP 90
Điểm 7.5
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG 0.05
Kiến tạo -
xA 0.04
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 75/80(94%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.4
B -
Pht -
MP 85
Điểm 7.4
Số phút thi đấu 85
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.14
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 45/50(90%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 90
Điểm 7.2
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG 0.07
Kiến tạo -
xA 0.21
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 29/31(94%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7
B -
Pht -
MP 90
Điểm 7
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.15
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 64/70(91%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.7
B -
Pht -
MP 18
Điểm 6.7
Số phút thi đấu 18
Bàn Thắng -
xG 0.2
Kiến tạo -
xA 0.03
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 5/6(83%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.6
B -
Pht -
MP 90
Điểm 6.6
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG 0.08
Kiến tạo -
xA 0.01
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 42/47(89%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.6
B -
Pht -
MP 11
Điểm 6.6
Số phút thi đấu 11
Bàn Thắng -
xG 0.09
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 1/1(100%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 45
Điểm 6.3
Số phút thi đấu 45
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.01
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 14/16(88%)
Yellow cards -
Red cards -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Gr 6.6
B -
Pht -
MP 11
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành 2
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 2
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng 2
Gr 7.5
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.6
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích 1
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.7
B -
Pht -
MP 18
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích 1
xGOT 0.72
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 45
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7.4
B -
Pht -
MP 85
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 8.8
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Gr 6.6
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 3
Đường chuyền 42/47(89%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.01
Đường chuyền ở phần ba cuối 3/5(60%)
Chạm 60
Đường Chuyền Dài 1/2(50%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/1(100%)
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 6.6
B -
Pht -
MP 11
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 2
Đường chuyền 1/1(100%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ 1
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối 1/1(100%)
Chạm 6
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 2
Đường chuyền 29/31(94%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.21
Đường chuyền ở phần ba cuối 18/19(95%)
Chạm 52
Đường Chuyền Dài 1/1(100%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 3
Việt vị -
Gr 6.7
B -
Pht -
MP 18
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 2
Đường chuyền 5/6(83%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra 1
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.03
Đường chuyền ở phần ba cuối 5/5(100%)
Chạm 10
Đường Chuyền Dài 1/1(100%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 45
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 14/16(88%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.01
Đường chuyền ở phần ba cuối 4/5(80%)
Chạm 26
Đường Chuyền Dài 2/2(100%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/1(100%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 7.5
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 75/80(94%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.04
Đường chuyền ở phần ba cuối 16/20(80%)
Chạm 105
Đường Chuyền Dài 10/15(67%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 2/2(100%)
Bị phạm lỗi 2
Việt vị -
Gr 7
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 64/70(91%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.15
Đường chuyền ở phần ba cuối 1/3(33%)
Chạm 88
Đường Chuyền Dài 2/4(50%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 7.4
B -
Pht -
MP 85
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 45/50(90%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.14
Đường chuyền ở phần ba cuối 19/21(90%)
Chạm 68
Đường Chuyền Dài 4/7(57%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/1(100%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 8.8
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 26/31(84%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối 1/3(33%)
Chạm 45
Đường Chuyền Dài 9/14(64%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Gr 7.2
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 13
Tranh Chấp Trên Không 2/2(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 8/11(73%)
Fouls -
Tranh bóng 1/5(20%)
Cắt bóng -
Phá bóng 2
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút 1
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.5
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 9
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 7/8(88%)
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng 1
Phá bóng 9
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 45
Tranh Chấp 7
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 2/7(29%)
Fouls 1
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng 1
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút 1
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.6
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 6
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 5/5(100%)
Fouls -
Tranh bóng 1/3(33%)
Cắt bóng 2
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.4
B -
Pht -
MP 85
Tranh Chấp 5
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 3/4(75%)
Fouls -
Tranh bóng 1/2(50%)
Cắt bóng -
Phá bóng 3
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 5
Tranh Chấp Trên Không 1/2(50%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 3/3(100%)
Fouls -
Tranh bóng 2/3(67%)
Cắt bóng 1
Phá bóng 7
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.7
B -
Pht -
MP 18
Tranh Chấp 2
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls 1
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.6
B -
Pht -
MP 11
Tranh Chấp 1
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 8.8
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp -
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng 2
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Thủ môn
Gr 8.8
BT -
GS 7
GP 1.65
Bàn thắng ngăn chặn 1.65
Cứu thua 7
xGOT đối mặt 1.65
Bàn Thua -
Cú Đấm -
Cú ném 5
Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa 1
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.

Cuộc đối đầu giữa AZ Alkmaar II và đội PSV Eindhoven được tổ chức tronggiải đấuEerste Divisie.
Thời gian chơi: 13.04.2026 14:00
Trọng tài chính của trận đấu là Boel, Niels

Tóm tắt các đội:
Đội: AZ Alkmaar II
Quốc gia: Hà Lan
Huấn luyện viên: Martens, Maarten


Đội: PSV Eindhoven
Quốc gia: Hà Lan

Nắm bắt kết quả các trận đấu giữa AZ Alkmaar II - PSV Eindhoven. bóng đá online, các bảng giải đấu Eerste Divisie, lịch thi đấu Eerste Divisie trên fscore-vn.com