Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Indonesia - Ả Rập Xê-út 08.10.2025

Vòng 1

Sự kiện chính

Hiệp 1 1 - 2
Hiệp 2 2 - 3
cầu thủ dự bị
46'
cầu thủ dự bị
65'
cầu thủ dự bị
65'
67'
cầu thủ dự bị
67'
cầu thủ dự bị
76'
cầu thủ dự bị
cầu thủ dự bị
76'
cầu thủ dự bị
85'
89'
cầu thủ dự bị

Số liệu thống kê Indonesia vs Ả Rập Xê-út

2.92 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 2.95
45% Sở hữu bóng 55%
5 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 6
10 Tổng số cú sút 17
5 Những cú sút vào khung thành 10
3 Sút xa khung thành 4
7 Cú sút trong Vùng 10
3 Cú sút ngoài Vùng 7
3.32 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 3.46
2 Cú sút bị chặn 3
0 Sút trúng cột 1
11 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 27
0 Việt vị 1
9 Đá phạt 18
3 Đá phạt góc 5
18 Ném biên 20
18 Fouls 9
1 Lỗi dẫn đến cú sút 0
1 Sai lầm dẫn đến bàn thua 0
3 Thẻ vàng 3
0 Thẻ đỏ 1
52 Trận đấu tay đôi thắng 64
12/22 (55%) Tranh bóng 17/21 (81%)
11 Cắt bóng 5
240/314 (76%) Đường chuyền 306/395 (77%)
27/63 (43%) Đường Chuyền Dài 23/54 (43%)
29/69 (42%) Đường chuyền ở phần ba cuối 112/164 (68%)
0.84 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 1.42
4/11 (36%) Chuyền bóng 3/14 (21%)
7 Cứu thua 3
3.46 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 3.32
0.46 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. 1.32

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
1
2
2
Bàn Thắng
8
8
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Group T T V Đ + - K
1. Ả Rập Xê-út
2 1 1 0 3 2 4
2. Iraq
2 1 1 0 1 0 4
3. Indonesia
2 0 0 2 2 4 0
Group T T V Đ + - K
1. Nhật Bản
10 7 2 1 30 3 23
2. Úc
10 5 4 1 16 7 19
3. Ả Rập Xê-út
10 3 4 3 7 8 13
4. Indonesia
10 3 3 4 9 20 12
5. Trung Quốc
10 3 0 7 7 20 9
6. Bahrain
10 1 3 6 5 16 6
Group T T V Đ + - K
1. Iraq
6 6 0 0 17 2 18
2. Indonesia
6 3 1 2 8 8 10
3. Việt Nam
6 2 0 4 6 10 6
4. Philippines
6 0 1 5 3 14 1
Group T T V Đ + - K
1. Jordan
6 4 1 1 16 4 13
2. Ả Rập Xê-út
6 4 1 1 12 3 13
3. Tajikistan
6 2 2 2 11 7 8
4. Pakistan
6 0 0 6 1 26 0
  Promotion to Main round
  Promotion to Next group phase

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Indonesia Indonesia
#
Bàn thắng
  • 11 Romeny O.
    3
  • 11 Oratmangoen R.
    2
  • 33 Haye T.
    2
  • 7 Ferdinan M.
    2
  • 4 Diks K.
    2
  • 67 Ramdani S.
    1
  • 25 Pattynama S.
    1
  • 10 Vikri E.
    1
  • 21 Idzes J.
    1
  • 7 Sananta R.
    1
Ả Rập Xê-út Ả Rập Xê-út
#
Bàn thắng
  • 9 Al Birakan F.
    5
  • 11 Al-Shehri S.
    4
  • 10 Al-Juwayr M.
    3
  • 29 Al Dawsari S.
    2
  • 15 Kadesh H.
    2
  • 24 Alobud A.
    2
  • 29 Gharib A.
    1
  • 15 Haji Radif A.
    1
  • 78 Lajami A.
    1
  • 2 Abu Al Shamat M.
    1

Thống kê từ 23-25 mùa của Vòng loại World Cup, khu vực châu Á

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bình luận văn bản

Tổng thể
INA
KSA

Cuộc đối đầu giữa Indonesia và đối thủ từ Ả Rập Xê-út được tổ chức trongcuộc thiVòng loại World Cup, khu vực châu Á tại đấu trường King Abdullah Sports City
Ngày chơi: 08.10.2025 13:15

Thống kê các đội tham dự:
Đội: Indonesia
Quốc gia: Thế giới
Huấn luyện viên: Tae Yong Shin
Đội quân:

  • Paes, Maarten
  • Diks, Kevin
  • Idzes, Jay
  • Putra Nugraha, Beckham
  • Oratmangoen, Ragnar
  • Pelupessy, Joey
  • Kambuaya, Ricky
  • James, Dean
  • Sayuri, Yakob
  • Jonathans, Miliano
  • Klok, Marc


Đội: Ả Rập Xê-út
Quốc gia: Ả Rập Xê-út
Huấn luyện viên: Donis, Georgios
Đội quân:

  • Al-Aqidi, Nawaf
  • Thakri, Jehad
  • Al Tambakti, Hassan
  • Aldawsari, Nasser
  • Al-Juwayr, Musab
  • Al Birakan, Firas
  • Al Dawsari, Salem
  • Al-Boushal, Nawaf
  • Al Khaibari, Abdullah
  • Abu Al Shamat, Mohammed Waheeb
  • Al-Harbi, Moteb

Nắm bắt kết quả các trận đấu giữa Indonesia - Ả Rập Xê-út. bóng đá online, các bảng giải đấu Vòng loại World Cup, khu vực châu Á, lịch thi đấu Vòng loại World Cup, khu vực châu Á trên fscore-vn.com