Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Hubeistar - Guangdong Mingtu 25.10.2025

Vòng 30

Số liệu thống kê Hubeistar vs Guangdong Mingtu

1.58 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 0.23
28% Sở hữu bóng 72%
3 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 0
14 Tổng số cú sút 7
7 Những cú sút vào khung thành 3
7 Sút xa khung thành 1
9 Cú sút trong Vùng 5
5 Cú sút ngoài Vùng 2
2.15 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 0.62
0 Cú sút bị chặn 3
1 Sút trúng cột 0
16 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 11
2 Việt vị 3
22 Đá phạt 16
3 Đá phạt góc 7
19 Ném biên 18
16 Fouls 22
3 Thẻ vàng 4
55 Trận đấu tay đôi thắng 30
15/23 (65%) Tranh bóng 8/9 (89%)
4 Cắt bóng 11
160/236 (68%) Đường chuyền 543/621 (87%)
26/60 (43%) Đường Chuyền Dài 28/42 (67%)
51/92 (55%) Đường chuyền ở phần ba cuối 105/154 (68%)
0.71 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 0.39
2/14 (14%) Chuyền bóng 1/15 (7%)
2 Cứu thua 5
0.62 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 2.15
-0.38 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. 0.15

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
3
0
0
Bàn Thắng
5
2
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Group T T V Đ + - K
1. Vô Tích Vũ Cầu
22 13 6 3 31 14 45
2. Thành Đ Thái Sơn B
22 10 9 3 36 22 39
3. Nantong Haimen Codion
22 10 8 4 38 24 38
4. Trường Xuất Vân
22 10 8 4 19 11 38
5. Tây Giang Liên Thắng
22 10 5 7 25 22 35
6. Langfang Glory City FC
22 8 8 6 24 26 32
7. Tai An Thiên Khoáng
22 7 5 10 22 25 26
8. Cảng Thượng Hải B
22 6 7 9 25 26 25
9. Xi'an Chóngdé Nhóm Hải
22 5 8 9 17 32 23
10. Rizhao Yuqi
22 5 7 10 21 32 22
11. Viện Công nghệ Bắc Kinh
22 5 2 15 21 29 17
12. Hubeistar
22 3 7 12 23 39 16
Group T T V Đ + - K
1. Langfang Glory City FC
30 13 8 9 34 33 47
2. Guangzhou Dandelion Alpha FC
30 13 7 10 37 27 46
3. Rizhao Yuqi
30 10 10 10 32 33 40
4. Cảng Thượng Hải B
30 9 10 11 32 32 37
5. Wenzhou
30 9 10 11 28 33 37
6. Guangdong Mingtu
30 7 8 15 26 42 29
7. Hubeistar
30 6 9 15 31 48 27
8. Quán Châu Duy Tín
30 3 10 17 17 41 19
Group T T V Đ + - K
1. Câu lạc bộ bóng đá Quảng Tây Hằng Trần
22 18 3 1 47 9 57
2. Shenzhen 2028 FC
22 14 6 2 30 13 48
3. Chengdu Rongcheng B
22 12 4 6 39 20 40
4. Guizhou Zhucheng Athletic
22 12 3 7 33 25 39
5. Guangzhou Dandelion Alpha FC
22 11 5 6 31 18 38
6. Wuhan Three Towns B
22 8 5 9 21 20 29
7. Wenzhou
22 6 8 8 21 27 26
8. Câu lạc bộ bóng đá Ganzhou Ruishi
22 4 11 7 18 28 23
9. Guangdong Mingtu
22 4 8 10 20 32 20
10. Haikou Minh Thành
22 4 7 11 15 31 19
11. Quán Châu Duy Tín
22 3 6 13 13 30 15
12. Đội bóngxi Lanhang
22 0 6 16 10 45 6
  Promotion round
  Relegation Round
  Relegation

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Hubeistar Hubeistar

Không có dữ liệu có sẵn

Guangdong Mingtu Guangdong Mingtu

Không có dữ liệu có sẵn

Thống kê từ 2025 mùa của Giải hạng 2 Trung Quốc

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Cuộc thi giữa Hubeistar và đội Guangdong Mingtu được tổ chức tronggiải đấuGiải hạng 2 Trung Quốc.
Thời gian chơi: 25.10.2025 02:30

Thống kê các đội:
Đội: Hubeistar
Quốc gia: Trung Quốc


Đội: Guangdong Mingtu
Quốc gia: Trung Quốc

Theo dõi kết quả các trận đấu giữa Hubeistar - Guangdong Mingtu. bóng đá online, các bảng giải đấu Giải hạng 2 Trung Quốc, lịch thi đấu Giải hạng 2 Trung Quốc trên fscore-vn.com