Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Ryukyu - Roasso Kumamoto 04.04.2026

Vòng 9

Sự kiện chính

Hiệp 2 0 - 1

Số liệu thống kê Ryukyu vs Roasso Kumamoto

48% Sở hữu bóng 52%
11 Tổng số cú sút 10
3 Những cú sút vào khung thành 5
8 Sút xa khung thành 5
7 Đá phạt góc 5
1 Thẻ vàng 1

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
3
1
1
Bàn Thắng
7
3
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Đội T T V Đ + - K
1. Tegevajaro Miyazaki
18 15 2 1 35 11 47
2. Kagoshima United
18 8 5 5 23 15 33
3. Sagan Tosu
18 8 6 4 24 14 32
4. Renofa Yamaguchi
18 7 5 6 24 22 29
5. Roasso Kumamoto
18 8 2 8 20 20 27
6. Gainare Tottori
18 6 5 7 20 24 27
7. Oita Trinita
18 6 3 9 18 18 22
8. Reilac Shiga
18 6 2 10 15 28 21
9. Ryukyu
18 2 7 9 13 25 17
10. Giravanz Kitakyushu
18 4 3 11 17 32 15
  Promotion to Playoffs
  Promotion to Placement matches

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Ryukyu Ryukyu
#
Bàn thắng
  • Asakawa H.
    3
  • Ishiura T.
    2
  • Araki R.
    1
  • Kato Y.
    1
  • Funabashi Y.
    1
  • Ueno Y.
    1
Roasso Kumamoto Roasso Kumamoto
#
Bàn thắng
  • Jeong-min B.
    5
  • 23 Iwashita W.
    2
  • Aoki S.
    2
  • 27 Omoto Y.
    2
  • 15 Mishima S.
    1
  • Iihoshi A.
    1
  • Fuji K.
    1
  • Katori Y.
    1
  • 8 Kamimura S.
    1
  • Handai M.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của J.League 2

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bình luận văn bản

Tổng thể
RYU
ROA

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat|
Cú sút|
Tấn công|
Phòng thủ|
Thủ môn
Tổng quat
Gr -
B -
Pht -
MP 3
Điểm -
Số phút thi đấu 3
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền -
Yellow cards -
Red cards -
Gr -
B -
Pht -
MP 90
Điểm -
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.08
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 43/48(90%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr -
B -
Pht -
MP 73
Điểm -
Số phút thi đấu 73
Bàn Thắng -
xG 0.12
Kiến tạo -
xA 0.09
Tổng số cú sút 3
Đường chuyền 40/43(93%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr -
B -
Pht -
MP 76
Điểm -
Số phút thi đấu 76
Bàn Thắng -
xG 0.1
Kiến tạo -
xA 0.14
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền 19/24(79%)
Yellow cards -
Red cards -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Gr -
B -
Pht -
MP 73
Tổng số cú sút 3
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành 2
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng 2
Gr -
B -
Pht -
MP 76
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích 1
xGOT 0.1
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng 2
Gr -
B -
Pht -
MP 3
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr -
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Gr -
B -
Pht -
MP 73
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 2
Đường chuyền 40/43(93%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra 1
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.09
Đường chuyền ở phần ba cuối 12/13(92%)
Chạm 54
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng 1/1(100%)
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr -
B -
Pht -
MP 76
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 19/24(79%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.14
Đường chuyền ở phần ba cuối 5/6(83%)
Chạm 35
Đường Chuyền Dài 2/2(100%)
Chuyền bóng 3/4(75%)
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 2
Việt vị -
Gr -
B -
Pht -
MP 3
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền -
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối -
Chạm 3
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr -
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 43/48(90%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.08
Đường chuyền ở phần ba cuối 8/10(80%)
Chạm 59
Đường Chuyền Dài 1/4(25%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Gr -
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 5
Tranh Chấp Trên Không 1/1(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 2/4(50%)
Fouls 1
Tranh bóng 2/2(100%)
Cắt bóng 1
Phá bóng 2
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr -
B -
Pht -
MP 76
Tranh Chấp 4
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 3/4(75%)
Fouls -
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr -
B -
Pht -
MP 73
Tranh Chấp 3
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/3(33%)
Fouls 1
Tranh bóng -
Cắt bóng 1
Phá bóng 2
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr -
B -
Pht -
MP 3
Tranh Chấp 1
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls 1
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Thủ môn
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.

Cuộc thi giữa Ryukyu và đối thủ từ Roasso Kumamoto được tổ chức như một phần củagiải đấuJ.League 2 tại đấu trường Tapic Kenso Hiyagon Stadium
Thời gian thi đấu: 04.04.2026 04:00

Thống kê các đội tham dự:
Đội: Ryukyu
Quốc gia: Nhật Bản


Đội: Roasso Kumamoto
Quốc gia: Nhật Bản

Theo dõi kết quả các trận đấu giữa Ryukyu - Roasso Kumamoto. bóng đá online, các bảng giải đấu J.League 2, lịch thi đấu J.League 2 trên fscore-vn.com