Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Emmen - MVV Maastricht 06.04.2026

Vòng 35

Số liệu thống kê Emmen vs MVV Maastricht

1.66 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 1.12
57% Sở hữu bóng 43%
4 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 2
13 Tổng số cú sút 11
7 Những cú sút vào khung thành 3
3 Sút xa khung thành 7
12 Cú sút trong Vùng 6
1 Cú sút ngoài Vùng 5
3.01 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 0.95
3 Cú sút bị chặn 1
0 Sút trúng cột 2
28 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 17
3 Việt vị 3
5 Đá phạt 15
9 Đá phạt góc 3
30 Ném biên 24
15 Fouls 5
4 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 0
44 Trận đấu tay đôi thắng 56
9/12 (75%) Tranh bóng 15/21 (71%)
23 Phá bóng 33
9 Cắt bóng 9
311/412 (75%) Đường chuyền 220/308 (71%)
40/81 (49%) Đường Chuyền Dài 32/70 (46%)
73/126 (58%) Đường chuyền ở phần ba cuối 58/103 (56%)
1.73 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 1.37
5/15 (33%) Chuyền bóng 3/14 (21%)
2 Cứu thua 4
0.95 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 3.01
-0.05 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. 1.01

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
2
1
2
Bàn Thắng
6
7
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Đội T T V Đ + - K
1. ADO Den Haag
38 29 2 7 90 37 89
2. Cambuur
38 23 9 6 75 48 78
3. Willem II
38 20 8 10 59 42 68
4. De Graafschap
38 18 9 11 74 58 63
5. Almere City
38 18 4 16 78 63 58
6. Waalwijk
38 16 10 12 71 59 58
7. PSV Eindhoven
38 17 5 16 66 64 56
8. Roda JC Kerkrade
38 14 13 11 59 54 55
9. Đen Bosch
38 14 9 15 65 69 51
10. Dordrecht
38 12 11 15 48 56 47
11. Eindhoven
38 14 5 19 51 69 47
12. Utrecht II
38 12 10 16 58 62 46
13. VVV-Venlo
38 13 6 19 50 58 45
14. Emmen
38 12 9 17 58 72 45
15. Vitesse
38 15 11 12 64 55 44
16. Oss
38 11 11 16 54 64 44
17. AZ Alkmaar II
38 12 4 22 61 76 40
18. Helmond Sport
38 10 9 19 42 62 39
19. MVV Maastricht
38 9 11 18 41 73 38
20. AFC Ajax II
38 9 8 21 50 73 35
  Promotion
  Promotion Playoffs

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Emmen Emmen
#
Bàn thắng
  • 29 Postema R.
    24
  • Mulder P.
    5
  • 97 Quispel F.
    4
  • 29 Amadin N.
    3
  • 43 Larsen L.
    3
  • 9 Evina F.
    3
  • 37 Geypens T.
    2
  • 21 Kongolo R.
    2
  • 27 Gerezgiher F.
    2
  • Sunder C.
    2
MVV Maastricht MVV Maastricht
#
Bàn thắng
  • 14 Braken S.
    7
  • 19 Van Dessel S.
    6
  • Silva Timas I.
    5
  • 7 Mmaee C.
    4
  • 22 Asante D.
    3
  • Pawirodihardjo J.
    2
  • 19 Foubert L.
    2
  • 31 Verheijen T.
    2
  • 41 Breugelmans I.
    2
  • 39 Kuipers M.
    1

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bình luận văn bản

Tổng thể
EMM
MAA

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat|
Cú sút|
Tấn công|
Phòng thủ|
Thủ môn
Tổng quat
Gr 7.9
B -
Pht -
MP 64
Điểm 7.9
Số phút thi đấu 64
Bàn Thắng -
xG 0.04
Kiến tạo -
xA 0.75
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 19/24(79%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 90
Điểm 6.8
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 29/46(63%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.7
B -
Pht -
MP 64
Điểm 6.7
Số phút thi đấu 64
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.03
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 37/40(93%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.5
B -
Pht -
MP 89
Điểm 6.5
Số phút thi đấu 89
Bàn Thắng -
xG 0.02
Kiến tạo -
xA 0.05
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 36/48(75%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.4
B -
Pht -
MP 26
Điểm 6.4
Số phút thi đấu 26
Bàn Thắng -
xG 0.3
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút 2
Đường chuyền -
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 25
Điểm 6.3
Số phút thi đấu 25
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 5/11(45%)
Yellow cards -
Red cards -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Gr 6.4
B -
Pht -
MP 26
Tổng số cú sút 2
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành 2
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu 1
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng 1
Gr 7.9
B -
Pht -
MP 64
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.5
B -
Pht -
MP 89
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng 1
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 25
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.7
B -
Pht -
MP 64
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Gr 7.9
B -
Pht -
MP 64
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 6
Đường chuyền 19/24(79%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.75
Đường chuyền ở phần ba cuối 6/8(75%)
Chạm 57
Đường Chuyền Dài 1/1(100%)
Chuyền bóng 1/6(17%)
Rê bóng thành công 5/12(42%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6.5
B -
Pht -
MP 89
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền 36/48(75%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.05
Đường chuyền ở phần ba cuối 7/16(44%)
Chạm 77
Đường Chuyền Dài 3/9(33%)
Chuyền bóng 3/5(60%)
Rê bóng thành công 1/1(100%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6.4
B -
Pht -
MP 26
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 1
Đường chuyền -
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ 1
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối -
Chạm 3
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 25
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 5/11(45%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối -
Chạm 16
Đường Chuyền Dài 1/5(20%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6.7
B -
Pht -
MP 64
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 37/40(93%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra 1
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.03
Đường chuyền ở phần ba cuối 9/12(75%)
Chạm 48
Đường Chuyền Dài 6/7(86%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 29/46(63%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối -
Chạm 59
Đường Chuyền Dài 8/25(32%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Gr 7.9
B -
Pht -
MP 64
Tranh Chấp 15
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 6/14(43%)
Fouls 1
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng -
Phá bóng 2
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.5
B -
Pht -
MP 89
Tranh Chấp 7
Tranh Chấp Trên Không 1/1(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 2/6(33%)
Fouls -
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng 1
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.3
B -
Pht -
MP 25
Tranh Chấp 4
Tranh Chấp Trên Không 1/2(50%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/2(50%)
Fouls 1
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng 2
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.7
B -
Pht -
MP 64
Tranh Chấp 3
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls 1
Tranh bóng -
Cắt bóng 2
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.8
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 1
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/1(100%)
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng 3
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.4
B -
Pht -
MP 26
Tranh Chấp 1
Tranh Chấp Trên Không 1/1(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls 1
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Thủ môn
Gr 6.8
BT 1
GS 2
GP -0.05
Bàn thắng ngăn chặn -0.05
Cứu thua 2
xGOT đối mặt 0.95
Bàn Thua 1
Cú Đấm -
Cú ném 5
Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa 3
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.

Cuộc đối đầu giữa Emmen và đối thủ từ MVV Maastricht được tổ chức tronggiải đấuEerste Divisie.
Thời gian chơi: 06.04.2026 10:45
Trọng tài của trận đấu là Boel, Niels

Thống kê các đội:
Đội: Emmen
Quốc gia: Hà Lan
Huấn luyện viên: Lukkien, Dick


Đội: MVV Maastricht
Quốc gia: Hà Lan
Huấn luyện viên: Verberne, Maurice

Nắm bắt kết quả các trận đấu giữa Emmen - MVV Maastricht. bóng đá online, các bảng giải đấu Eerste Divisie, lịch thi đấu Eerste Divisie trên fscore-vn.com