Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Palestino - Cobresal 08.03.2026

Vòng 6

Số liệu thống kê Palestino vs Cobresal

3.09 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 0.84
63% Sở hữu bóng 37%
4 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 2
28 Tổng số cú sút 8
10 Những cú sút vào khung thành 5
14 Sút xa khung thành 2
19 Cú sút trong Vùng 4
9 Cú sút ngoài Vùng 4
4.51 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 1.71
4 Cú sút bị chặn 1
2 Sút trúng cột 0
1 Bàn thắng bằng đầu 1
36 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 11
3 Việt vị 3
4 Đá phạt 11
2 Đá phạt góc 5
14 Ném biên 23
11 Fouls 4
0 Lỗi dẫn đến cú sút 1
0 Sai lầm dẫn đến bàn thua 1
2 Thẻ vàng 4
0 Thẻ đỏ 1
52 Trận đấu tay đôi thắng 43
15/23 (65%) Tranh bóng 14/15 (93%)
21 Phá bóng 14
6 Cắt bóng 4
527/588 (90%) Đường chuyền 257/334 (77%)
37/50 (74%) Đường Chuyền Dài 29/70 (41%)
121/158 (77%) Đường chuyền ở phần ba cuối 33/59 (56%)
2.45 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 0.69
8/19 (42%) Chuyền bóng 2/18 (11%)
3 Cứu thua 6
1.71 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 4.51
-0.29 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. 0.51

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
4
0
1
Bàn Thắng
12
5
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Đội T T V Đ + - K
1. Colo-Colo
14 11 0 3 26 12 33
2. Đại học Công giáo
14 7 2 5 30 19 23
3. Coquimbo Unido
14 7 2 5 22 18 23
4. Everton de Vina del Mar
14 6 4 4 18 13 22
5. Huachipato
14 7 1 6 21 20 22
6. DEPORTES LIMACHE
14 6 3 5 28 20 21
7. Palestino
14 6 3 5 21 20 21
8. Nublense
14 5 6 3 16 17 21
9. Đại học Chile
13 5 5 3 13 8 20
10. O'Higgins
13 6 1 6 19 20 19
11. Universidad de Concepcion
14 5 4 5 12 21 19
12. Thể thao La Serena
14 4 5 5 20 24 17
13. Audax Italiano
14 4 3 7 17 20 15
14. Cobresal
14 4 1 9 19 26 13
15. Club Deportes Concepcion
14 3 2 9 11 21 11
16. Union La Calera
14 3 2 9 12 26 11
  Promotion to Copa Libertadores
  Promotion to Copa Libertadores Qualification
  Promotion to Copa Sudamericana
  Relegation

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Palestino Palestino
#
Bàn thắng
  • 19 Da Silva N.
    6
  • 15 Montes F.
    2
  • 27 Munder C.
    2
  • 20 Tapia G.
    2
  • 9 Fernandez R.
    1
  • 18 Gallegos S.
    1
  • 29 Garguez I.
    1
  • 5 Fernandez J.
    1
  • 21 Araya M.
    1
  • 2 Espinoza V.
    1
Cobresal Cobresal
#
Bàn thắng
  • 8 Pino S.
    6
  • 11 Brea J.
    3
  • 5 Nadruz A.
    2
  • 32 Frias F.
    2
  • 10 Carvallo B.
    1
  • 23 Pacheco G.
    1
  • 13 Valenzuela B.
    1
  • 20 Tiznado J.
    1

Thống kê từ 2026 mùa của Giải vô địch quốc gia

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Bình luận văn bản

Tổng thể
PAL
COB

Cuộc thi giữa Palestino và đối thủ từ Cobresal diễn ra như một phần củacuộc thiGiải vô địch quốc gia tại đấu trường Municipal de La Cisterna
Ngày chơi: 08.03.2026 19:30
Trọng tài của trận đấu là Maza Gomez, Piero

Tóm tắt các đội tham dự:
Đội: Palestino
Quốc gia: Chile
Huấn luyện viên: Farre, Guillermo
Đội quân:

  • Espinoza, Vicente
  • Fernandez, Julian
  • Meza, Fernando
  • Montes, Francisco
  • Gallegos, Sebastian
  • Da Silva, Nelson
  • Araya, Martin
  • Perez, Sebastian
  • Munder, Cesar
  • Zuniga, Dilan
  • Garguez, Ian


Đội: Cobresal
Quốc gia: Chile
Huấn luyện viên: Huerta Araya, Gustavo
Đội quân:

  • Sandoval Munoz, Rodrigo Francisco
  • Nadruz, Agustin
  • Pino, Stefan
  • Bechtholdt, Franco
  • Fuentes, Juan
  • Moreno, Christian Damian
  • Tiznado, Jose
  • Pacheco, Guillermo
  • Ramirez, Benjamin
  • Moreno, Francisco
  • Pinos, Jorge

Nắm bắt kết quả các trận đấu giữa Palestino - Cobresal. bóng đá online, các bảng giải đấu Giải vô địch quốc gia, lịch thi đấu Giải vô địch quốc gia trên fscore-vn.com