Emmen - Cambuur 27.01.2026
Vòng 22
Tổng quat
Thống Kê Cầu Thủ
-2
Mục tiêu khác biệt
+15
8
Trung bình bàn thắng trận đấu
5
1.7
Số bàn thắng mỗi trận
2.4
1.9
Số bàn thua mỗi trận
0.9
3.6
Cả hai đội đều ghi bàn
3.3
25'
Số phút/Bàn thắng được ghi
27.3'
Emmen vs Cambuur các trận gần đây
Bảng xếp hạng trước trận
Cầu thủ ghi bàn hàng đầu
29
Postema R.
24
Mulder P.
5
97
Quispel F.
4
29
Amadin N.
3
43
Larsen L.
3
9
Evina F.
3
37
Geypens T.
2
21
Kongolo R.
2
27
Gerezgiher F.
2
Sunder C.
2
38
Ferrah I.
12
24
Sjostrand O.
10
10
Diemers M.
9
20
Van der Sande J.
9
7
Balk R.
7
4
Baouf I.
6
18
Rolke T.
5
41
Henstra I.
5
28
Souren N.
2
Marsman B.
2
Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie
Ai sẽ thắng?
EMM
- %
CAM
- %
Bỏ phiếu và so sánh lựa chọn của bạn với những người hâm mộ khác!
Cả hai đội sẽ ghi bàn không?
Bỏ phiếu và so sánh lựa chọn của bạn với những người hâm mộ khác!
Ai sẽ ghi bàn đầu tiên?
EMM
- 33%
CAM
- 33%
Bỏ phiếu và so sánh lựa chọn của bạn với những người hâm mộ khác!
Trò chuyện
Không có tin nhắn
Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!
Thống Kê Cầu Thủ
Tổng quat|
Cú sút|
Tấn công|
Phòng thủ|
Thủ môn
Tổng quat
Điểm
8.5
Số phút thi đấu
83
Bàn Thắng
2
xG
0.35
Kiến tạo
-
xA
0.05
Tổng số cú sút
3
Đường chuyền
11/18(61%)
Yellow cards
-
Red cards
-
Điểm
7.8
Số phút thi đấu
90
Bàn Thắng
-
xG
0.1
Kiến tạo
1
xA
0.17
Tổng số cú sút
1
Đường chuyền
41/46(89%)
Yellow cards
-
Red cards
-
Điểm
7.7
Số phút thi đấu
90
Bàn Thắng
-
xG
0.01
Kiến tạo
1
xA
0.51
Tổng số cú sút
1
Đường chuyền
22/28(79%)
Yellow cards
-
Red cards
-
Điểm
7.5
Số phút thi đấu
67
Bàn Thắng
-
xG
0.12
Kiến tạo
1
xA
0.16
Tổng số cú sút
1
Đường chuyền
14/17(82%)
Yellow cards
-
Red cards
-
Điểm
7
Số phút thi đấu
73
Bàn Thắng
-
xG
-
Kiến tạo
1
xA
-
Tổng số cú sút
-
Đường chuyền
6/8(75%)
Yellow cards
-
Red cards
-
Điểm
6.5
Số phút thi đấu
90
Bàn Thắng
-
xG
-
Kiến tạo
-
xA
0.27
Tổng số cú sút
-
Đường chuyền
27/38(71%)
Yellow cards
-
Red cards
-
Điểm
5.8
Số phút thi đấu
79
Bàn Thắng
-
xG
-
Kiến tạo
-
xA
0.02
Tổng số cú sút
-
Đường chuyền
37/40(93%)
Yellow cards
-
Red cards
-
Điểm
5.4
Số phút thi đấu
79
Bàn Thắng
-
xG
0.03
Kiến tạo
-
xA
0.07
Tổng số cú sút
1
Đường chuyền
39/45(87%)
Yellow cards
1
Red cards
-
Điểm
5.1
Số phút thi đấu
90
Bàn Thắng
-
xG
-
Kiến tạo
-
xA
-
Tổng số cú sút
-
Đường chuyền
15/22(68%)
Yellow cards
-
Red cards
-
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Tổng số cú sút
3
Sút trúng đích
2
xGOT
0.75
Cú sút chệch khung thành
-
Cú sút bị chặn
1
Cú đánh đầu
-
Cú sút trong Vùng
1
Cú sút ngoài Vùng
2
Tổng số cú sút
1
Sút trúng đích
-
xGOT
-
Cú sút chệch khung thành
-
Cú sút bị chặn
1
Cú đánh đầu
-
Cú sút trong Vùng
1
Cú sút ngoài Vùng
-
Tổng số cú sút
1
Sút trúng đích
-
xGOT
-
Cú sút chệch khung thành
1
Cú sút bị chặn
-
Cú đánh đầu
-
Cú sút trong Vùng
-
Cú sút ngoài Vùng
1
Tổng số cú sút
1
Sút trúng đích
-
xGOT
-
Cú sút chệch khung thành
-
Cú sút bị chặn
1
Cú đánh đầu
-
Cú sút trong Vùng
1
Cú sút ngoài Vùng
-
Tổng số cú sút
1
Sút trúng đích
1
xGOT
0.04
Cú sút chệch khung thành
-
Cú sút bị chặn
-
Cú đánh đầu
-
Cú sút trong Vùng
-
Cú sút ngoài Vùng
1
Tổng số cú sút
-
Sút trúng đích
-
xGOT
-
Cú sút chệch khung thành
-
Cú sút bị chặn
-
Cú đánh đầu
-
Cú sút trong Vùng
-
Cú sút ngoài Vùng
-
Tổng số cú sút
-
Sút trúng đích
-
xGOT
-
Cú sút chệch khung thành
-
Cú sút bị chặn
-
Cú đánh đầu
-
Cú sút trong Vùng
-
Cú sút ngoài Vùng
-
Tổng số cú sút
-
Sút trúng đích
-
xGOT
-
Cú sút chệch khung thành
-
Cú sút bị chặn
-
Cú đánh đầu
-
Cú sút trong Vùng
-
Cú sút ngoài Vùng
-
Tổng số cú sút
-
Sút trúng đích
-
xGOT
-
Cú sút chệch khung thành
-
Cú sút bị chặn
-
Cú đánh đầu
-
Cú sút trong Vùng
-
Cú sút ngoài Vùng
-
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
5
Đường chuyền
11/18(61%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra
-
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ
-
Kiến tạo
-
xA
0.05
Đường chuyền ở phần ba cuối
7/9(78%)
Chạm
33
Đường Chuyền Dài
-
Chuyền bóng
-
Rê bóng thành công
2/4(50%)
Bị phạm lỗi
-
Việt vị
-
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
4
Đường chuyền
27/38(71%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra
-
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ
-
Kiến tạo
-
xA
0.27
Đường chuyền ở phần ba cuối
6/9(67%)
Chạm
62
Đường Chuyền Dài
1/5(20%)
Chuyền bóng
1/7(14%)
Rê bóng thành công
1/1(100%)
Bị phạm lỗi
1
Việt vị
-
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
2
Đường chuyền
41/46(89%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra
-
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ
-
Kiến tạo
1
xA
0.17
Đường chuyền ở phần ba cuối
10/12(83%)
Chạm
68
Đường Chuyền Dài
3/4(75%)
Chuyền bóng
1/3(33%)
Rê bóng thành công
1/3(33%)
Bị phạm lỗi
5
Việt vị
-
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
2
Đường chuyền
14/17(82%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra
1
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ
-
Kiến tạo
1
xA
0.16
Đường chuyền ở phần ba cuối
7/9(78%)
Chạm
37
Đường Chuyền Dài
1/1(100%)
Chuyền bóng
2/5(40%)
Rê bóng thành công
2/3(67%)
Bị phạm lỗi
2
Việt vị
-
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
2
Đường chuyền
22/28(79%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra
1
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ
-
Kiến tạo
1
xA
0.51
Đường chuyền ở phần ba cuối
6/9(67%)
Chạm
54
Đường Chuyền Dài
4/6(67%)
Chuyền bóng
1/1(100%)
Rê bóng thành công
-
Bị phạm lỗi
2
Việt vị
-
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
-
Đường chuyền
37/40(93%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra
-
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ
-
Kiến tạo
-
xA
0.02
Đường chuyền ở phần ba cuối
4/6(67%)
Chạm
50
Đường Chuyền Dài
8/9(89%)
Chuyền bóng
-
Rê bóng thành công
1/1(100%)
Bị phạm lỗi
1
Việt vị
-
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
-
Đường chuyền
6/8(75%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra
1
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ
-
Kiến tạo
1
xA
-
Đường chuyền ở phần ba cuối
2/3(67%)
Chạm
20
Đường Chuyền Dài
-
Chuyền bóng
-
Rê bóng thành công
2/3(67%)
Bị phạm lỗi
3
Việt vị
-
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
-
Đường chuyền
39/45(87%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra
-
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ
-
Kiến tạo
-
xA
0.07
Đường chuyền ở phần ba cuối
9/13(69%)
Chạm
52
Đường Chuyền Dài
1/3(33%)
Chuyền bóng
1/1(100%)
Rê bóng thành công
-
Bị phạm lỗi
1
Việt vị
-
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ
-
Đường chuyền
15/22(68%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra
-
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ
-
Kiến tạo
-
xA
-
Đường chuyền ở phần ba cuối
2/6(33%)
Chạm
30
Đường Chuyền Dài
4/11(36%)
Chuyền bóng
-
Rê bóng thành công
-
Bị phạm lỗi
-
Việt vị
-
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Tranh Chấp
21
Tranh Chấp Trên Không
3/8(38%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất
4/13(31%)
Fouls
7
Tranh bóng
1/2(50%)
Cắt bóng
1
Phá bóng
3
Sai lầm dẫn đến bàn thua
-
Lỗi dẫn đến cú sút
-
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
-
Tranh Chấp
13
Tranh Chấp Trên Không
-
Đấu Tay Đôi Mặt Đất
7/13(54%)
Fouls
1
Tranh bóng
-
Cắt bóng
1
Phá bóng
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
-
Lỗi dẫn đến cú sút
-
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
-
Tranh Chấp
12
Tranh Chấp Trên Không
1/2(50%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất
3/10(30%)
Fouls
1
Tranh bóng
1/1(100%)
Cắt bóng
-
Phá bóng
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
-
Lỗi dẫn đến cú sút
-
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
-
Tranh Chấp
11
Tranh Chấp Trên Không
1/2(50%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất
5/9(56%)
Fouls
-
Tranh bóng
2/3(67%)
Cắt bóng
1
Phá bóng
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
-
Lỗi dẫn đến cú sút
-
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
-
Tranh Chấp
11
Tranh Chấp Trên Không
2/4(50%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất
6/7(86%)
Fouls
-
Tranh bóng
-
Cắt bóng
2
Phá bóng
-
Sai lầm dẫn đến bàn thua
-
Lỗi dẫn đến cú sút
-
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
-
Tranh Chấp
10
Tranh Chấp Trên Không
2/4(50%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất
1/6(17%)
Fouls
2
Tranh bóng
-
Cắt bóng
-
Phá bóng
-
Sai lầm dẫn đến bàn thua
-
Lỗi dẫn đến cú sút
-
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
-
Tranh Chấp
7
Tranh Chấp Trên Không
1/1(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất
4/6(67%)
Fouls
-
Tranh bóng
-
Cắt bóng
-
Phá bóng
-
Sai lầm dẫn đến bàn thua
-
Lỗi dẫn đến cú sút
-
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
-
Tranh Chấp
7
Tranh Chấp Trên Không
-
Đấu Tay Đôi Mặt Đất
3/7(43%)
Fouls
-
Tranh bóng
1/1(100%)
Cắt bóng
-
Phá bóng
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
-
Lỗi dẫn đến cú sút
-
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
-
Tranh Chấp
1
Tranh Chấp Trên Không
1/1(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất
-
Fouls
-
Tranh bóng
-
Cắt bóng
-
Phá bóng
1
Sai lầm dẫn đến bàn thua
-
Lỗi dẫn đến cú sút
-
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà
-
Thủ môn
Bàn thắng ngăn chặn
-1.4
Cứu thua
1
xGOT đối mặt
2.6
Bàn Thua
4
Cú Đấm
1
Cú ném
4
Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa
-
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.
Trận đấu giữa Emmen và đối thủ từ Cambuur được tổ chức như một phần củagiải đấuEerste Divisie. Ngày thi đấu: 27.01.2026 14:00
Thống kê các đội: Đội: Emmen Quốc gia: Hà Lan Huấn luyện viên: Lukkien, Dick
Đội: Cambuur Quốc gia: Hà Lan Huấn luyện viên: de Jong, Henk
Theo dõi kết quả các trận đấu giữa Emmen - Cambuur. bóng đá online, các bảng giải đấu Eerste Divisie, lịch thi đấu Eerste Divisie trên fscore-vn.com