Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Emmen - Cambuur 27.01.2026

Vòng 22

Thống kê trước trận đấu

10
Diêm
10
3
Thắng
7
3
Trận hòa
2
4
Thua
1
17
Ghi bàn
24
19
Thủng lưới
9
-2
Mục tiêu khác biệt
+15
8
Trung bình bàn thắng trận đấu
5
1.7
Số bàn thắng mỗi trận
2.4
1.9
Số bàn thua mỗi trận
0.9
3.6
Cả hai đội đều ghi bàn
3.3
25'
Số phút/Bàn thắng được ghi
27.3'

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
2
1
2
Bàn Thắng
12
10
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng trước trận

Đội T T V Đ + - K
1. ADO Den Haag
38 29 2 7 90 37 89
2. Cambuur
38 23 9 6 75 48 78
3. Willem II
38 20 8 10 59 42 68
4. De Graafschap
38 18 9 11 74 58 63
5. Almere City
38 18 4 16 78 63 58
6. Waalwijk
38 16 10 12 71 59 58
7. PSV Eindhoven
38 17 5 16 66 64 56
8. Roda JC Kerkrade
38 14 13 11 59 54 55
9. Đen Bosch
38 14 9 15 65 69 51
10. Dordrecht
38 12 11 15 48 56 47
11. Eindhoven
38 14 5 19 51 69 47
12. Utrecht II
38 12 10 16 58 62 46
13. VVV-Venlo
38 13 6 19 50 58 45
14. Emmen
38 12 9 17 58 72 45
15. Vitesse
38 15 11 12 64 55 44
16. Oss
38 11 11 16 54 64 44
17. AZ Alkmaar II
38 12 4 22 61 76 40
18. Helmond Sport
38 10 9 19 42 62 39
19. MVV Maastricht
38 9 11 18 41 73 38
20. AFC Ajax II
38 9 8 21 50 73 35
  Promotion
  Promotion Playoffs

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Emmen Emmen
#
Bàn thắng
  • 29 Postema R.
    24
  • Mulder P.
    5
  • 97 Quispel F.
    4
  • 29 Amadin N.
    3
  • 43 Larsen L.
    3
  • 9 Evina F.
    3
  • 37 Geypens T.
    2
  • 21 Kongolo R.
    2
  • 27 Gerezgiher F.
    2
  • Sunder C.
    2
Cambuur Cambuur
#
Bàn thắng
  • 38 Ferrah I.
    12
  • 24 Sjostrand O.
    10
  • 10 Diemers M.
    9
  • 20 Van der Sande J.
    9
  • 7 Balk R.
    7
  • 4 Baouf I.
    6
  • 18 Rolke T.
    5
  • 41 Henstra I.
    5
  • 28 Souren N.
    2
  • Marsman B.
    2

Thống kê từ 25/26 mùa của Eerste Divisie

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Thống Kê Cầu Thủ

Tổng quat|
Cú sút|
Tấn công|
Phòng thủ|
Thủ môn
Tổng quat
Gr 8.5
B 2
Pht -
MP 83
Điểm 8.5
Số phút thi đấu 83
Bàn Thắng 2
xG 0.35
Kiến tạo -
xA 0.05
Tổng số cú sút 3
Đường chuyền 11/18(61%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.8
B -
Pht 1
MP 90
Điểm 7.8
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG 0.1
Kiến tạo 1
xA 0.17
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 41/46(89%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.7
B -
Pht 1
MP 90
Điểm 7.7
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG 0.01
Kiến tạo 1
xA 0.51
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 22/28(79%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7.5
B -
Pht 1
MP 67
Điểm 7.5
Số phút thi đấu 67
Bàn Thắng -
xG 0.12
Kiến tạo 1
xA 0.16
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 14/17(82%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 7
B -
Pht 1
MP 73
Điểm 7
Số phút thi đấu 73
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo 1
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 6/8(75%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 6.5
B -
Pht -
MP 90
Điểm 6.5
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.27
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 27/38(71%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 5.8
B -
Pht -
MP 79
Điểm 5.8
Số phút thi đấu 79
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA 0.02
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 37/40(93%)
Yellow cards -
Red cards -
Gr 5.4
B -
Pht -
MP 79
Điểm 5.4
Số phút thi đấu 79
Bàn Thắng -
xG 0.03
Kiến tạo -
xA 0.07
Tổng số cú sút 1
Đường chuyền 39/45(87%)
Yellow cards 1
Red cards -
Gr 5.1
B -
Pht -
MP 90
Điểm 5.1
Số phút thi đấu 90
Bàn Thắng -
xG -
Kiến tạo -
xA -
Tổng số cú sút -
Đường chuyền 15/22(68%)
Yellow cards -
Red cards -
xG đo lường chất lượng của một cơ hội ghi bàn và xác suất nó trở thành bàn thắng. Chỉ số này được tính dựa trên các yếu tố như vị trí sút, góc sút, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút có giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Quả phạt đền thường có giá trị ~0.79–0.80. xG cao hơn đồng nghĩa với cơ hội tốt hơn, bất kể số bàn thắng thực tế.
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Cú sút
Gr 8.5
B 2
Pht -
MP 83
Tổng số cú sút 3
Sút trúng đích 2
xGOT 0.75
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng 2
Gr 7.8
B -
Pht 1
MP 90
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7.5
B -
Pht 1
MP 67
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành 1
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng 1
Gr 7.7
B -
Pht 1
MP 90
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn 1
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng 1
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 5.4
B -
Pht -
MP 79
Tổng số cú sút 1
Sút trúng đích 1
xGOT 0.04
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng 1
Gr 6.5
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 5.8
B -
Pht -
MP 79
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 7
B -
Pht 1
MP 73
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
Gr 5.1
B -
Pht -
MP 90
Tổng số cú sút -
Sút trúng đích -
xGOT -
Cú sút chệch khung thành -
Cú sút bị chặn -
Cú đánh đầu -
Cú sút trong Vùng -
Cú sút ngoài Vùng -
xGOT đo lường khả năng một cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá cơ hội trước khi sút), xGOT đánh giá chất lượng thực hiện sau khi bóng được sút — như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, v.v. Chỉ các cú sút trúng đích được tính, mỗi cú có giá trị từ 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng của tất cả các cú sút trúng đích.
Tấn công
Gr 8.5
B 2
Pht -
MP 83
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 5
Đường chuyền 11/18(61%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.05
Đường chuyền ở phần ba cuối 7/9(78%)
Chạm 33
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 2/4(50%)
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
Gr 6.5
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 4
Đường chuyền 27/38(71%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.27
Đường chuyền ở phần ba cuối 6/9(67%)
Chạm 62
Đường Chuyền Dài 1/5(20%)
Chuyền bóng 1/7(14%)
Rê bóng thành công 1/1(100%)
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 7.8
B -
Pht 1
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 2
Đường chuyền 41/46(89%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo 1
xA 0.17
Đường chuyền ở phần ba cuối 10/12(83%)
Chạm 68
Đường Chuyền Dài 3/4(75%)
Chuyền bóng 1/3(33%)
Rê bóng thành công 1/3(33%)
Bị phạm lỗi 5
Việt vị -
Gr 7.5
B -
Pht 1
MP 67
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 2
Đường chuyền 14/17(82%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra 1
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo 1
xA 0.16
Đường chuyền ở phần ba cuối 7/9(78%)
Chạm 37
Đường Chuyền Dài 1/1(100%)
Chuyền bóng 2/5(40%)
Rê bóng thành công 2/3(67%)
Bị phạm lỗi 2
Việt vị -
Gr 7.7
B -
Pht 1
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 2
Đường chuyền 22/28(79%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra 1
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo 1
xA 0.51
Đường chuyền ở phần ba cuối 6/9(67%)
Chạm 54
Đường Chuyền Dài 4/6(67%)
Chuyền bóng 1/1(100%)
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 2
Việt vị -
Gr 5.8
B -
Pht -
MP 79
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 37/40(93%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.02
Đường chuyền ở phần ba cuối 4/6(67%)
Chạm 50
Đường Chuyền Dài 8/9(89%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 1/1(100%)
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 7
B -
Pht 1
MP 73
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 6/8(75%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra 1
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo 1
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối 2/3(67%)
Chạm 20
Đường Chuyền Dài -
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công 2/3(67%)
Bị phạm lỗi 3
Việt vị -
Gr 5.4
B -
Pht -
MP 79
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 39/45(87%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA 0.07
Đường chuyền ở phần ba cuối 9/13(69%)
Chạm 52
Đường Chuyền Dài 1/3(33%)
Chuyền bóng 1/1(100%)
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi 1
Việt vị -
Gr 5.1
B -
Pht -
MP 90
Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ -
Đường chuyền 15/22(68%)
Cơ hội nguy hiểm được tạo ra -
Cơ hội ngon ăn bị bỏ lỡ -
Kiến tạo -
xA -
Đường chuyền ở phần ba cuối 2/6(33%)
Chạm 30
Đường Chuyền Dài 4/11(36%)
Chuyền bóng -
Rê bóng thành công -
Bị phạm lỗi -
Việt vị -
xA đo lường khả năng một đường chuyền thành công trở thành pha kiến tạo cho bàn thắng. Chỉ số này đánh giá chất lượng đường chuyền dựa trên các yếu tố như vị trí, quỹ đạo, tốc độ, vị trí của người nhận, áp lực phòng ngự và bối cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền quan trọng có giá trị từ 0 đến 1; tổng xA của cầu thủ hoặc đội bóng là tổng của các giá trị này. xA cao hơn cho thấy khả năng tạo cơ hội tốt hơn, ngay cả khi cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá.
Phòng thủ
Gr 5.8
B -
Pht -
MP 79
Tranh Chấp 21
Tranh Chấp Trên Không 3/8(38%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 4/13(31%)
Fouls 7
Tranh bóng 1/2(50%)
Cắt bóng 1
Phá bóng 3
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.8
B -
Pht 1
MP 90
Tranh Chấp 13
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 7/13(54%)
Fouls 1
Tranh bóng -
Cắt bóng 1
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 8.5
B 2
Pht -
MP 83
Tranh Chấp 12
Tranh Chấp Trên Không 1/2(50%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 3/10(30%)
Fouls 1
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng -
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 6.5
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 11
Tranh Chấp Trên Không 1/2(50%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 5/9(56%)
Fouls -
Tranh bóng 2/3(67%)
Cắt bóng 1
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7
B -
Pht 1
MP 73
Tranh Chấp 11
Tranh Chấp Trên Không 2/4(50%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 6/7(86%)
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng 2
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 5.4
B -
Pht -
MP 79
Tranh Chấp 10
Tranh Chấp Trên Không 2/4(50%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 1/6(17%)
Fouls 2
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.5
B -
Pht 1
MP 67
Tranh Chấp 7
Tranh Chấp Trên Không 1/1(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 4/6(67%)
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng -
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 7.7
B -
Pht 1
MP 90
Tranh Chấp 7
Tranh Chấp Trên Không -
Đấu Tay Đôi Mặt Đất 3/7(43%)
Fouls -
Tranh bóng 1/1(100%)
Cắt bóng -
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Gr 5.1
B -
Pht -
MP 90
Tranh Chấp 1
Tranh Chấp Trên Không 1/1(100%)
Đấu Tay Đôi Mặt Đất -
Fouls -
Tranh bóng -
Cắt bóng -
Phá bóng 1
Sai lầm dẫn đến bàn thua -
Lỗi dẫn đến cú sút -
Bàn Thắng Phản Lưới Nhà -
Thủ môn
Gr 5.1
BT 4
GS 1
GP -1.4
Bàn thắng ngăn chặn -1.4
Cứu thua 1
xGOT đối mặt 2.6
Bàn Thua 4
Cú Đấm 1
Cú ném 4
Hành động của thủ môn bên ngoài vòng cấm địa -
Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”.
xGOT đối mặt là tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng sẽ để lọt lưới dựa trên số lượng và chất lượng các cú sút trúng đích phải đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng các yếu tố sau cú sút như vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn và tốc độ cú sút. xGOT Faced của một đội bằng tổng xGOT của đội đối phương từ các cú sút trúng đích. Đây là cơ sở để tính bàn thắng ngăn chặn.

Trận đấu giữa Emmen và đối thủ từ Cambuur được tổ chức như một phần củagiải đấuEerste Divisie.
Ngày thi đấu: 27.01.2026 14:00

Thống kê các đội:
Đội: Emmen
Quốc gia: Hà Lan
Huấn luyện viên: Lukkien, Dick


Đội: Cambuur
Quốc gia: Hà Lan
Huấn luyện viên: de Jong, Henk

Theo dõi kết quả các trận đấu giữa Emmen - Cambuur. bóng đá online, các bảng giải đấu Eerste Divisie, lịch thi đấu Eerste Divisie trên fscore-vn.com