Các giải đấu
Định dạng tỷ lệ cược
MỚI MẺ: Nhà cái
Chúng tôi sử dụng cookie. Bằng cách duyệt trang web của chúng tôi, bạn đồng ý với chính sách cookie của chúng tôi. Chính sách về quyền riêng tư và cookie

Amiens SC - USL Dunkerque 11.04.2025

Vòng 30

Số liệu thống kê Amiens SC vs USL Dunkerque

1.08 Bàn thắng kỳ vọng (xG) stat-tooltip-icon Bàn thắng kỳ vọng xG — đo lường chất lượng cơ hội ghi bàn và xác suất trở thành bàn thắng. Được tính từ vị trí sút, góc, khoảng cách, loại kiến tạo và áp lực phòng ngự. Mỗi cú sút nhận giá trị từ 0 đến 1; tổng xG của đội là tổng của tất cả các cú sút. Phạt đền thường đáng giá ~0.79–0.80. xG cao hơn = cơ hội tốt hơn, bất kể có ghi bàn thực sự hay không. 1.6
27% Sở hữu bóng 73%
2 Cơ hội lớn stat-tooltip-icon Cơ hội lớn — đếm các cơ hội ghi bàn rõ ràng nơi bàn thắng được kỳ vọng cao. Đây là các tình huống như một đối một với thủ môn, cú sút gần khung thành với ít áp lực phòng ngự, hoặc sút vào khung thành trống. 1
4 Tổng số cú sút 18
2 Những cú sút vào khung thành 1
1 Sút xa khung thành 14
3 Cú sút trong Vùng 11
1 Cú sút ngoài Vùng 7
1.42 xG trúng đích (xGOT) stat-tooltip-icon xG trúng đích (xGOT) — đo lường xác suất cú sút trúng đích trở thành bàn thắng. Khác với xG (đánh giá trước cú sút), xGOT đánh giá thực hiện — vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn v.v. — sau khi bóng được sút. Chỉ tính sút trúng đích, mỗi cái giá trị 0–1. Tổng xGOT của đội là tổng tất cả sút trúng đích. 0.21
1 Cú sút bị chặn 3
6 Chạm bóng trong vùng cấm đối thủ 36
1 Việt vị 1
12 Đá phạt 7
1 Đá phạt góc 9
7 Fouls 12
1 Thẻ vàng 0
1 Thẻ đỏ 0
38 Trận đấu tay đôi thắng 54
7/10 (70%) Tranh bóng 13/19 (68%)
38 Phá bóng 10
10 Cắt bóng 4
161/237 (68%) Đường chuyền 556/625 (89%)
19/63 (30%) Đường Chuyền Dài 24/40 (60%)
15/35 (43%) Đường chuyền ở phần ba cuối 160/207 (77%)
0.48 Kiến tạo kỳ vọng (xA) stat-tooltip-icon Kỳ vọng kiến tạo (xA) — đo lường xác suất đường chuyền hoàn tất trở thành kiến tạo cho bàn thắng. Đánh giá chất lượng chuyền dựa trên vị trí đặt bóng, quỹ đạo, tốc độ, vị trí người nhận, áp lực phòng ngự và ngữ cảnh tấn công tổng thể. Mỗi đường chuyền then chốt nhận giá trị 0–1; tổng xA của cầu thủ/đội là tổng các giá trị này. xA cao hơn cho thấy tạo cơ hội tốt hơn, dù cú sút sau đó bị bỏ lỡ hoặc cản phá. 1.66
2/4 (50%) Chuyền bóng 9/32 (28%)
1 Cứu thua 1
0.21 xGOT đối mặt stat-tooltip-icon xGOT đối mặt — tổng số bàn thắng mà thủ môn được kỳ vọng phải nhận dựa trên khối lượng và chất lượng các cú sút trúng đích đối mặt. Chất lượng mỗi cú sút được đánh giá bằng yếu tố sau sút: vị trí đặt bóng, vị trí thủ môn, tốc độ sút v.v. xGOT đối mặt của đội bằng tổng xGOT của đối thủ từ sút trúng đích. Làm chuẩn mực để tính Goals Prevented. 1.42
0.21 Bàn thắng ngăn chặn stat-tooltip-icon Bàn thắng ngăn chặn đo lường số bàn thắng mà thủ môn ngăn chặn được so với kỳ vọng. Chỉ số này được tính bằng hiệu số giữa xGOT Faced (tổng số bàn thắng kỳ vọng sau cú sút của tất cả các cú sút trúng đích phải đối mặt) và số bàn thua thực tế (không bao gồm phản lưới nhà). Giá trị dương cao cho thấy phong độ trên mức trung bình. Giá trị âm nghĩa là thủ môn để lọt lưới nhiều bàn hơn mức mà các cú sút “xứng đáng”. 0.42

Đối đầu

Thắng
Trận Hòa
Thắng
1
0
4
Bàn Thắng
5
14
Tất cả các trận đấu

Bảng xếp hạng

Đội T T V Đ + - K
1. Lorient
34 22 5 7 68 31 71
2. Paris
34 21 6 7 55 33 69
3. Metz
34 18 11 5 64 34 65
4. USL Dunkerque
34 17 5 12 47 40 56
5. En Avant de Guingamp
34 17 4 13 57 45 55
6. Annecy
34 14 9 11 42 43 51
7. Stade Lavallois
34 14 8 12 44 38 50
8. Bastia
34 11 15 8 43 37 48
9. Grenoble Foot 38
34 13 7 14 43 44 46
10. Troyes AC
34 13 5 16 36 34 44
11. Amiens SC
34 13 4 17 38 50 43
12. AC Ajaccio
34 12 6 16 30 42 42
13. Pau
34 10 12 12 39 53 42
14. Rodez Aveyron
34 9 12 13 56 54 39
15. Red Star Saint-Ouen
34 9 11 14 37 51 38
16. Clermont Foot
34 7 12 15 30 46 33
17. Martigues
34 9 5 20 29 56 32
18. En Avant de Guingamp
34 5 7 22 31 58 22
  Promotion
  Promotion Playoffs
  Relegation Playoffs
  Relegation

Cầu thủ ghi bàn hàng đầu

Amiens SC Amiens SC
#
Bàn thắng
  • 14 Leautey A.
    9
  • 9 Mafouta L.
    8
  • 30 Mbaye M.
    5
  • 10 Kandil N.
    4
  • 20 Kaiboue K.
    3
  • 34 Bakayoko S.
    2
  • 3 Urhoghide O.
    1
  • 27 Lutin R.
    1
  • 39 Chabane A.
    1
  • 45 Fofana I.
    1
USL Dunkerque USL Dunkerque
#
Bàn thắng
  • 15 Skytta N.
    7
  • 20 Bardeli E.
    6
  • 19 Bammou Y.
    6
  • 18 Courtet G.
    5
  • 80 Yassine G.
    3
  • 7 Rivera M.
    3
  • 23 Sasso V.
    3
  • 14 Al-Saad M.
    3
  • 26 Sangante O.
    2
  • 30 Tejan K.
    2

Thống kê từ 24/25 mùa của Ligue 2

Trò chuyện

Không có tin nhắn

Hãy là người đầu tiên bắt đầu cuộc trò chuyện trong Livescore Chat!

Đội hình

Bắt đầu đội hình

1 Pháp R. Gurtner   E. Jaouen Pháp 1
6 Ma-rốc A. Ait Boudlal A. Georgen Pháp 2
7 Pháp A. Leautey G. Courtet Pháp 18
58 M. Tine E. Bardeli Pháp 20
8 Pháp V. Lobry N. Skytta Phần Lan 22
51 Y. Rafii V. Sasso Pháp 23
9 Pháp L. Mafouta   O. Sangante Guinea-Bissau 26
13 Ma-rốc M. Jaouab D. Queiros Bồ Đào Nha 28
14 Pháp S. Corchia   (Y. Bammou 19)
39 A. Chabane Abner Brazil - Brazil 30
19 Comoros R. Vita (N. Fortuna 25)
27 Comoros R. Lutin M. Al-Saad Ả Rập Xê-út 77
11 M. Mbaye goal (A. Ba 31)
37 Pháp T. Monconduit G. Yassine Ma-rốc 80
45 Bờ Biển Ngà I. Fofana (M. Rivera 8)

Cầu thủ dự bị

58 Senegal M. Tine N. Fernandez Pháp 4
(7 A. Leautey) N. Fortuna Angola 25
16 Pháp A. Sauvage (Abner 30)
51 Pháp Y. Rafii A. Ba Pháp 31
(8 V. Lobry) (M. Al-Saad 77)
11 Senegal M. Mbaye A. Pitu România 11
(27 R. Lutin) Y. Bammou Ma-rốc 19
41 Pháp K. Kouassi (D. Queiros 28)
39 Pháp A. Chabane M. Rivera Pháp 8
(14 S. Corchia) (G. Yassine 80)
18 Congo Dân Chủ M. Manito I. Kone Guinea 16
Huấn luyện viên
O. Daf L. Castro

Bình luận văn bản

Tổng thể
AMI
DUN

Trận đấu giữa Amiens SC và đối thủ từ USL Dunkerque diễn ra tronggiải đấuLigue 2 tại đấu trường Stade de La Licorne
Thời gian thi đấu: 11.04.2025 14:00
Trọng tài của trận đấu là Paradis, Guillaume

Thống kê các đội:
Đội: Amiens SC
Quốc gia: Pháp
Huấn luyện viên: Pochat, Alain
Đội quân:

  • Gurtner, Regis
  • Ait Boudlal, Abdelhamid
  • Jaouab, Mohamed
  • Corchia, Sebastien
  • Vita, Remy
  • Lobry, Victor
  • Lutin, Rayan
  • Monconduit, Thomas
  • Fofana, Ibrahim
  • Leautey, Antoine
  • Mafouta, Louis


Đội: USL Dunkerque
Quốc gia: Pháp
Huấn luyện viên: Sanchez, Albert
Đội quân:

  • Jaouen, Ewen
  • Abner
  • Sasso, Vincent
  • Sangante, Opa
  • Georgen, Alec
  • Skytta, Naatan
  • Queiros, Diogo
  • Bardeli, Enzo
  • Al-Saad, Muhanad
  • Yassine, Gessime
  • Courtet, Gaetan

Nắm bắt kết quả các trận đấu giữa Amiens SC - USL Dunkerque. bóng đá online, các bảng giải đấu Ligue 2, lịch thi đấu Ligue 2 trên fscore-vn.com