Suduva Marijampole kết quả livescore
Suduva Marijampole
Moreira, Miguel
Arvi Arena
Suduva Marijampole Điểm
Suduva Marijampole lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 8 | 5 | 3 | 0 | 14:4 | +10 | 18 | 2.25 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 1 | 4 | 3 | 9:9 | 0 | 7 | 0.88 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 16 | 6 | 7 | 3 | 23:13 | +10 | 25 | 1.56 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 8 | 3 | 5 | 0 | 5:1 | +4 | 14 | 1.75 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 2 | 4 | 2 | 4:3 | +1 | 10 | 1.25 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 16 | 5 | 9 | 2 | 9:4 | +5 | 24 | 1.50 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 8 | 4 | 4 | 0 | 9:3 | +6 | 16 | 2.00 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 1 | 6 | 1 | 5:6 | -1 | 9 | 1.13 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 16 | 5 | 10 | 1 | 14:9 | +5 | 25 | 1.56 | |
Bàn Thắng Đội
Suduva Marijampole ghi bàn cứ mỗi 63 phút trong Giải vô địch quốc gia
Suduva Marijampole ghi trung bình 1.44 bàn mỗi trận
Suduva Marijampole là đội đầu tiên ghi bàn trong 63% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Suduva Marijampole không ghi được bàn trong 25% tại Giải vô địch quốc gia
Suduva Marijampole ghi trung bình 0.56 trong hiệp một mỗi trận
Suduva Marijampole ghi trung bình 0.88 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Suduva Marijampole để thủng lưới cứ mỗi 111 phút tại Giải vô địch quốc gia
Suduva Marijampole để thủng lưới trung bình 0.81 bàn mỗi trận
Suduva Marijampole đạt được 44% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Suduva Marijampole để thủng lưới trung bình 0.25 bàn trong hiệp một mỗi trận
Suduva Marijampole để thủng lưới trung bình 0.56 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Suduva Marijampole ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Suduva Marijampole ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Suduva Marijampole ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 94% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Suduva Marijampole ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 44% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Suduva Marijampole thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 32% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Suduva Marijampole để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 71-80 phút, chiếm 25% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Suduva Marijampole ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 57% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Suduva Marijampole thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 50% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Suduva Marijampole để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 25% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Suduva Marijampole đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Suduva Marijampole tổng số bàn thắng mỗi trận 2.25 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 44% đối với Suduva Marijampole tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 82% đối với Suduva Marijampole tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Suduva Marijampole đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Suduva Marijampole ghi trung bình 0.81 mỗi trận trong hiệp một
Suduva Marijampole ghi trung bình 1.44 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 25 cho Suduva Marijampole ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 75 cho Suduva Marijampole ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 57 cho Suduva Marijampole ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 44 cho Suduva Marijampole ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Suduva Marijampole đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 50% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Suduva Marijampole ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 13% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Suduva Marijampole ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 44% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Suduva Marijampole đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 13 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Suduva Marijampole thắng bằng thẻ trong 38% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Suduva Marijampole có trung bình 3.56 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Suduva Marijampole thắng bằng thẻ trong 19% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Suduva Marijampole có trung bình 0.94 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Suduva Marijampole thắng bằng thẻ trong 25% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Suduva Marijampole có trung bình 2.63 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Suduva Marijampole có trung bình 1.63 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Suduva Marijampole có trung bình 1.94 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Suduva Marijampole thắng bằng quả phạt góc trong 50% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Suduva Marijampole có trung bình 8.81 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Suduva Marijampole thắng bằng quả phạt góc trong 50% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Suduva Marijampole có trung bình 3.44 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Suduva Marijampole thắng bằng quả phạt góc trong 44% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Suduva Marijampole có trung bình 5.38 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Suduva Marijampole có trung bình 4.75 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Suduva Marijampole có trung bình 4.06 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.44 | 4 | 1.38 | 5 |
| Thua / trận đấu | |||
| 0.81 | 9 | 0.81 | 10 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.25 | 9 | 2.19 | 10 |
| CDG | |||
| 50% | 7 | 38% | 9 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 8.81 | 8 | 9.75 | 3 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 4.75 | 4 | 5.25 | 3 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 3.56 | 9 | 4.19 | 5 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 1.63 | 10 | 1.75 | 8 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Suduva Marijampole
-
1 Steponavicius F.5
-
2 Tom L.4
-
3 Seck I.3
-
Banga Gargždai
-
1 Venckus I.5
-
2 Also Aaron Appiah3
-
3 Magdusauskas V.3
Làm mới