PSV Eindhoven kết quả livescore
PSV Eindhoven
Bosz, Peter
Philips Stadion
PSV Eindhoven Điểm
PSV Eindhoven lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 13 | 2 | 2 | 58:26 | +32 | 41 | 2.41 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 14 | 1 | 2 | 43:19 | +24 | 43 | 2.53 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 27 | 3 | 4 | 101:45 | +56 | 84 | 2.47 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 9 | 4 | 4 | 28:14 | +14 | 31 | 1.82 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 10 | 4 | 3 | 22:9 | +13 | 34 | 2.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 19 | 8 | 7 | 50:23 | +27 | 65 | 1.91 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 10 | 6 | 1 | 30:12 | +18 | 36 | 2.12 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 9 | 5 | 3 | 21:10 | +11 | 32 | 1.88 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 34 | 19 | 11 | 4 | 51:22 | +29 | 68 | 2.00 | |
Bàn Thắng Đội
PSV Eindhoven ghi bàn cứ mỗi 30 phút trong Giải vô địch quốc gia
PSV Eindhoven ghi trung bình 2.97 bàn mỗi trận
PSV Eindhoven là đội đầu tiên ghi bàn trong 71% trong suốt Giải vô địch quốc gia
PSV Eindhoven không ghi được bàn trong 3% tại Giải vô địch quốc gia
PSV Eindhoven ghi trung bình 1.47 trong hiệp một mỗi trận
PSV Eindhoven ghi trung bình 1.50 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
PSV Eindhoven để thủng lưới cứ mỗi 68 phút tại Giải vô địch quốc gia
PSV Eindhoven để thủng lưới trung bình 1.32 bàn mỗi trận
PSV Eindhoven đạt được 21% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
PSV Eindhoven để thủng lưới trung bình 0.68 bàn trong hiệp một mỗi trận
PSV Eindhoven để thủng lưới trung bình 0.65 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
PSV Eindhoven ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, PSV Eindhoven ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, PSV Eindhoven ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
PSV Eindhoven ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 62% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
PSV Eindhoven thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 50% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
PSV Eindhoven để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 27% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
PSV Eindhoven ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 77% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
PSV Eindhoven thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 65% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
PSV Eindhoven để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 36% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà PSV Eindhoven đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
PSV Eindhoven tổng số bàn thắng mỗi trận 4.29 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 86% đối với PSV Eindhoven tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 42% đối với PSV Eindhoven tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà PSV Eindhoven đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
PSV Eindhoven ghi trung bình 2.15 mỗi trận trong hiệp một
PSV Eindhoven ghi trung bình 2.15 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 68 cho PSV Eindhoven ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 33 cho PSV Eindhoven ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 62 cho PSV Eindhoven ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 39 cho PSV Eindhoven ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
PSV Eindhoven đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 77% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
PSV Eindhoven ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 48% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
PSV Eindhoven ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 42% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
PSV Eindhoven đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 21 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
PSV Eindhoven thắng bằng thẻ trong 33% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
PSV Eindhoven có trung bình 3.12 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, PSV Eindhoven thắng bằng thẻ trong 18% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, PSV Eindhoven có trung bình 0.91 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, PSV Eindhoven thắng bằng thẻ trong 30% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, PSV Eindhoven có trung bình 2.21 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
PSV Eindhoven có trung bình 1.47 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
PSV Eindhoven có trung bình 1.65 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
PSV Eindhoven thắng bằng quả phạt góc trong 71% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
PSV Eindhoven có trung bình 11.59 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, PSV Eindhoven thắng bằng quả phạt góc trong 71% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, PSV Eindhoven có trung bình 5.15 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, PSV Eindhoven thắng bằng quả phạt góc trong 65% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, PSV Eindhoven có trung bình 6.44 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
PSV Eindhoven có trung bình 7.15 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
PSV Eindhoven có trung bình 4.44 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 2.97 | 1 | 1.71 | 7 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.32 | 16 | 1.50 | 14 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 4.29 | 1 | 3.21 | 10 |
| CDG | |||
| 77% | 3 | 65% | 9 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 11.59 | 2 | 10.29 | 11 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 7.15 | 2 | 5.76 | 6 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 3.12 | 16 | 3.35 | 10 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 1.47 | 17 | 1.76 | 7 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
PSV Eindhoven
-
1 Pepi R.16
-
2 Saibari I.15
-
3 Til G.14
-
AZ Alkmaar
-
1 Parrott T.16
-
2 Mijnans S.11
-
3 Meerdink M.5
Thống kê theo cầu thủ
-
1 Veerman J. MD22
-
2 Saibari I. MD20
-
3 Perisic I. FW19
-
4 Til G. MD19
-
5 Pepi R. FW16
-
6 Man D. FW15
-
7 Mauro Junior MD10
-
8 Driouech C. FW8
-
9 Bajraktarevic E. MD7
-
10 Dest S. DF6
-
11 Gasiorowski Y. DF5
-
12 Sildillia K. DF5
-
13 Wanner P. MD5
-
14 Flamingo R. DF4
-
15 Schouten J. MD3
-
16 Van Bommel R. FW3
-
17 Boadu M. FW3
-
18 Obispo A. DF2
-
19 Plea A. FW1
-
20 Fernandez N. MD1
PSV Eindhoven giải đấu
PSV Eindhoven người chơi
| 1 Kovar, Matej | Thủ môn |
| 1 Schiks, Niek | Thủ môn |
| 1 Olij, Nick | Thủ môn |
| 2 Dest, Sergino | Hậu vệ |
| 5 Sildillia, Kiliann | Hậu vệ |
| 5 Gasiorowski, Yarek | Hậu vệ |
| 6 Flamingo, Ryan | Hậu vệ |
| 18 Obispo, Armando | Hậu vệ |
| 34 Salah-Eddine, Anass | Hậu vệ |
| 38 Merien, Fabian | Hậu vệ |
| 10 Wanner, Paul | Tiền vệ |
PSV Eindhoven Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 34 Saibari, Ismael | 26 | 15 | 5 |
| 16 Til, Guus | 26 | 13 | 5 |
| 9 Pepi, Ricardo | 23 | 13 | 0 |
| 23 Veerman, Joey | 28 | 8 | 14 |
| 20 Man, Dennis | 23 | 6 | 7 |
| 7 Driouech, Couhaib | 26 | 4 | 4 |
| 19 Bajraktarevic, Esmir | 26 | 4 | 3 |
| 5 Gasiorowski, Yarek | 25 | 3 | 1 |
| 11 van Bommel, Ruben | 6 | 3 | 0 |
| 10 Wanner, Paul | 19 | 2 | 2 |
Làm mới