N.E.C. kết quả livescore
N.E.C.
Schreuder, Dick
Goffertstadion
N.E.C. Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 9 | 5 | 3 | 41:25 | +16 | 32 | 1.88 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 16 | 7 | 5 | 4 | 35:27 | +8 | 26 | 1.63 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 33 | 16 | 10 | 7 | 76:52 | +24 | 58 | 1.76 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 7 | 4 | 6 | 16:15 | +1 | 25 | 1.47 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 16 | 5 | 5 | 6 | 14:15 | -1 | 20 | 1.25 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 33 | 12 | 9 | 12 | 30:30 | 0 | 45 | 1.36 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 10 | 5 | 2 | 25:10 | +15 | 35 | 2.06 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 16 | 6 | 9 | 1 | 21:12 | +9 | 27 | 1.69 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 33 | 16 | 14 | 3 | 46:22 | +24 | 62 | 1.88 | |
Bàn Thắng Đội
N.E.C. ghi bàn cứ mỗi 39 phút trong Giải vô địch quốc gia
N.E.C. ghi trung bình 2.30 bàn mỗi trận
N.E.C. là đội đầu tiên ghi bàn trong 55% trong suốt Giải vô địch quốc gia
N.E.C. không ghi được bàn trong 4% tại Giải vô địch quốc gia
N.E.C. ghi trung bình 0.91 trong hiệp một mỗi trận
N.E.C. ghi trung bình 1.39 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
N.E.C. để thủng lưới cứ mỗi 57 phút tại Giải vô địch quốc gia
N.E.C. để thủng lưới trung bình 1.58 bàn mỗi trận
N.E.C. đạt được 16% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
N.E.C. để thủng lưới trung bình 0.91 bàn trong hiệp một mỗi trận
N.E.C. để thủng lưới trung bình 0.67 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
N.E.C. ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, N.E.C. ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 94% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, N.E.C. ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
N.E.C. ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 55% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
N.E.C. thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 40% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
N.E.C. để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 37% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
N.E.C. ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 76% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
N.E.C. thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 55% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
N.E.C. để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 46% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà N.E.C. đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
N.E.C. tổng số bàn thắng mỗi trận 3.88 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 76% đối với N.E.C. tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 43% đối với N.E.C. tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà N.E.C. đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
N.E.C. ghi trung bình 1.82 mỗi trận trong hiệp một
N.E.C. ghi trung bình 2.06 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 58 cho N.E.C. ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 43 cho N.E.C. ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 64 cho N.E.C. ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 37 cho N.E.C. ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
N.E.C. đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 82% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
N.E.C. ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 49% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
N.E.C. ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 46% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
N.E.C. đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 28 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
N.E.C. thắng bằng thẻ trong 40% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
N.E.C. có trung bình 3.64 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, N.E.C. thắng bằng thẻ trong 40% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, N.E.C. có trung bình 1.55 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, N.E.C. thắng bằng thẻ trong 22% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, N.E.C. có trung bình 2.09 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
N.E.C. có trung bình 1.79 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
N.E.C. có trung bình 1.85 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
N.E.C. thắng bằng quả phạt góc trong 73% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
N.E.C. có trung bình 10.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, N.E.C. thắng bằng quả phạt góc trong 49% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, N.E.C. có trung bình 4.85 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, N.E.C. thắng bằng quả phạt góc trong 70% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, N.E.C. có trung bình 5.15 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
N.E.C. có trung bình 6.15 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
N.E.C. có trung bình 3.85 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 2.30 | 2 | 1.71 | 7 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.58 | 12 | 1.50 | 14 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 3.88 | 4 | 3.21 | 10 |
| CDG | |||
| 82% | 2 | 65% | 9 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 10.00 | 16 | 10.29 | 11 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 6.15 | 3 | 5.76 | 6 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 3.64 | 6 | 3.35 | 10 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 1.79 | 6 | 1.76 | 7 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
N.E.C.
-
1 Linssen B.12
-
2 Chery T.10
-
3 Ogawa K.7
-
AZ Alkmaar
-
1 Parrott T.16
-
2 Mijnans S.11
-
3 Meerdink M.5
Thống kê theo cầu thủ
-
1 Linssen B. FW19
-
2 Chery T. MD16
-
3 Onal B. DF14
-
4 Sano K. MD10
-
5 Ogawa K. FW10
-
6 Ouaissa S. MD10
-
7 Shiogai K. FW7
-
8 Lebreton N. DF7
-
9 El Kachati Y. FW5
-
10 Nejasmic D. MD5
-
11 Sandler P. MD4
-
12 Proper D. MD3
-
13 Ouwejan T. DF3
-
14 Vura FW2
-
15 Fonville D. DF2
-
16 Danilo FW2
-
17 Pereira B. DF1
-
18 Van Crooij V. MD1
-
19 Kaplan A. DF1
-
20 Dasa E. DF1
N.E.C. giải đấu
N.E.C. người chơi
| 1 Cretazz, Gonzalo | Thủ môn |
| 22 Cillessen, Jasper | Thủ môn |
| 2 Dasa, Eli | Hậu vệ |
| 2 Pereira, Brayann | Hậu vệ |
| 4 Kaplan, Ahmetcan | Hậu vệ |
| 5 Ouwejan, Thomas | Hậu vệ |
| 11 Onal, Basar | Hậu vệ |
| 15 Willems, Jetro | Hậu vệ |
| 17 Nuytinck, Bram | Hậu vệ |
| 20 Lebreton, Noe | Hậu vệ |
| 24 Verdonk, Calvin | Hậu vệ |
N.E.C. Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 30 Linssen, Bryan | 26 | 9 | 7 |
| 18 Chery, Tjaronn | 27 | 9 | 6 |
| 18 Ogawa, Koki | 22 | 8 | 3 |
| 7 Shiogai, Kento | 12 | 7 | 0 |
| 11 Onal, Basar | 25 | 6 | 6 |
| 25 Ouaissa, Sami | 26 | 6 | 2 |
| 23 Sano, Kodai | 28 | 3 | 8 |
| 34 El Kachati, Youssef | 16 | 3 | 2 |
| 20 Lebreton, Noe | 16 | 3 | 2 |
| 6 Nejasmic, Darko | 23 | 3 | 0 |
Làm mới