Lokomotiv Moscow kết quả livescore
Lokomotiv Moscow
Galaktionov, Mikhail
Rzd Arena
Lokomotiv Moscow Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 14 | 8 | 6 | 0 | 29:13 | +16 | 30 | 2.14 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 6 | 4 | 5 | 24:25 | -1 | 22 | 1.47 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 29 | 14 | 10 | 5 | 53:38 | +15 | 52 | 1.79 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 14 | 6 | 6 | 2 | 16:6 | +10 | 24 | 1.71 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 5 | 4 | 6 | 10:10 | 0 | 19 | 1.27 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 29 | 11 | 10 | 8 | 26:16 | +10 | 43 | 1.48 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 14 | 7 | 5 | 2 | 13:7 | +6 | 26 | 1.86 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 5 | 5 | 5 | 14:15 | -1 | 20 | 1.33 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 29 | 12 | 10 | 7 | 27:22 | +5 | 46 | 1.59 | |
Bàn Thắng Đội
Lokomotiv Moscow ghi bàn cứ mỗi 49 phút trong Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Moscow ghi trung bình 1.83 bàn mỗi trận
Lokomotiv Moscow là đội đầu tiên ghi bàn trong 66% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Moscow không ghi được bàn trong 14% tại Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Moscow ghi trung bình 0.90 trong hiệp một mỗi trận
Lokomotiv Moscow ghi trung bình 0.93 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Lokomotiv Moscow để thủng lưới cứ mỗi 69 phút tại Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Moscow để thủng lưới trung bình 1.31 bàn mỗi trận
Lokomotiv Moscow đạt được 25% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Moscow để thủng lưới trung bình 0.55 bàn trong hiệp một mỗi trận
Lokomotiv Moscow để thủng lưới trung bình 0.76 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Lokomotiv Moscow ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 97% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Lokomotiv Moscow ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Lokomotiv Moscow ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 87% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Lokomotiv Moscow ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 56% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Moscow thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 35% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Moscow để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 32% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Moscow ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 69% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Moscow thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 49% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Moscow để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 35% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Lokomotiv Moscow đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Moscow tổng số bàn thắng mỗi trận 3.14 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 56% đối với Lokomotiv Moscow tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 66% đối với Lokomotiv Moscow tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Lokomotiv Moscow đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Moscow ghi trung bình 1.45 mỗi trận trong hiệp một
Lokomotiv Moscow ghi trung bình 1.69 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 35 cho Lokomotiv Moscow ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 66 cho Lokomotiv Moscow ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 49 cho Lokomotiv Moscow ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 52 cho Lokomotiv Moscow ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Lokomotiv Moscow đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 66% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Moscow ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 25% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Moscow ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 35% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Moscow đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 11 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Lokomotiv Moscow thắng bằng thẻ trong 49% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Moscow có trung bình 4.48 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Lokomotiv Moscow thắng bằng thẻ trong 32% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Lokomotiv Moscow có trung bình 1.28 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Lokomotiv Moscow thắng bằng thẻ trong 49% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Lokomotiv Moscow có trung bình 3.21 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Lokomotiv Moscow có trung bình 2.55 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Moscow có trung bình 1.93 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Lokomotiv Moscow thắng bằng quả phạt góc trong 49% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Moscow có trung bình 8.83 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Lokomotiv Moscow thắng bằng quả phạt góc trong 45% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Lokomotiv Moscow có trung bình 4.31 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Lokomotiv Moscow thắng bằng quả phạt góc trong 42% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Lokomotiv Moscow có trung bình 4.52 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Lokomotiv Moscow có trung bình 4.34 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Lokomotiv Moscow có trung bình 4.48 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.83 | 2 | 1.17 | 9 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.31 | 8 | 1.30 | 10 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 3.14 | 1 | 2.47 | 10 |
| CDG | |||
| 66% | 3 | 57% | 7 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 8.83 | 10 | 9.07 | 9 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 4.34 | 12 | 4.53 | 9 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.48 | 6 | 4.23 | 12 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.55 | 2 | 2.03 | 12 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Lokomotiv Moscow
-
1 Batrakov A.13
-
2 Vorobyev D.10
-
3 Rudenko A.7
-
Akhmat
-
1 Cacintura E.9
-
2 Melkadze G.7
-
3 Samorodov M.5
Thống kê theo cầu thủ
-
1 Batrakov A. MD23
-
2 Vorobyev D. FW14
-
3 Komlichenko N. FW9
-
4 Rudenko A. FW9
-
5 Bakaev Z. MD8
-
6 Barinov D. MD7
-
7 Prutsev D. MD5
-
8 Silyanov A. DF4
-
9 Fasson L. DF4
-
10 Montes C. DF3
-
11 Morozov E. DF2
-
12 Karpukas A. MD2
-
13 Nenahov M. DF1
-
14 Saltykov N. MD1
-
15 Pinyaev S. FW1
-
16 Nyamsi G. DF1
Làm mới