Krasnodar kết quả livescore
Krasnodar
Musaev, Murad Olegovich
Krasnodar Stadium
Krasnodar Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 14 | 11 | 1 | 2 | 34:12 | +22 | 34 | 2.43 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 8 | 5 | 2 | 24:10 | +14 | 29 | 1.93 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 29 | 19 | 6 | 4 | 58:22 | +36 | 63 | 2.17 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 14 | 6 | 6 | 2 | 12:5 | +7 | 24 | 1.71 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 5 | 8 | 2 | 11:6 | +5 | 23 | 1.53 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 29 | 11 | 14 | 4 | 23:11 | +12 | 47 | 1.62 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 14 | 9 | 4 | 1 | 22:7 | +15 | 31 | 2.21 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 8 | 6 | 1 | 13:4 | +9 | 30 | 2.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 29 | 17 | 10 | 2 | 35:11 | +24 | 61 | 2.10 | |
Bàn Thắng Đội
Krasnodar ghi bàn cứ mỗi 45 phút trong Giải vô địch quốc gia
Krasnodar ghi trung bình 2.00 bàn mỗi trận
Krasnodar là đội đầu tiên ghi bàn trong 66% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Krasnodar không ghi được bàn trong 7% tại Giải vô địch quốc gia
Krasnodar ghi trung bình 0.79 trong hiệp một mỗi trận
Krasnodar ghi trung bình 1.21 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Krasnodar để thủng lưới cứ mỗi 119 phút tại Giải vô địch quốc gia
Krasnodar để thủng lưới trung bình 0.76 bàn mỗi trận
Krasnodar đạt được 45% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Krasnodar để thủng lưới trung bình 0.38 bàn trong hiệp một mỗi trận
Krasnodar để thủng lưới trung bình 0.38 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Krasnodar ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Krasnodar ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Krasnodar ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 94% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Krasnodar ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 63% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Krasnodar thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 49% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Krasnodar để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 21% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Krasnodar ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 73% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Krasnodar thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 59% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Krasnodar để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 21% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Krasnodar đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Krasnodar tổng số bàn thắng mỗi trận 2.76 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 56% đối với Krasnodar tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 80% đối với Krasnodar tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Krasnodar đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Krasnodar ghi trung bình 1.17 mỗi trận trong hiệp một
Krasnodar ghi trung bình 1.59 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 38 cho Krasnodar ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 63 cho Krasnodar ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 49 cho Krasnodar ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 52 cho Krasnodar ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Krasnodar đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 52% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Krasnodar ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 25% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Krasnodar ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 25% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Krasnodar đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 4 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Krasnodar thắng bằng thẻ trong 25% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Krasnodar có trung bình 4.79 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Krasnodar thắng bằng thẻ trong 14% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Krasnodar có trung bình 1.72 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Krasnodar thắng bằng thẻ trong 28% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Krasnodar có trung bình 3.07 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Krasnodar có trung bình 2.10 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Krasnodar có trung bình 2.69 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Krasnodar thắng bằng quả phạt góc trong 63% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Krasnodar có trung bình 8.48 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Krasnodar thắng bằng quả phạt góc trong 66% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Krasnodar có trung bình 4.24 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Krasnodar thắng bằng quả phạt góc trong 49% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Krasnodar có trung bình 4.24 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Krasnodar có trung bình 5.07 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Krasnodar có trung bình 3.41 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 2.00 | 1 | 1.17 | 9 |
| Thua / trận đấu | |||
| 0.76 | 16 | 1.30 | 10 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.76 | 7 | 2.47 | 10 |
| CDG | |||
| 52% | 8 | 57% | 7 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 8.48 | 15 | 9.07 | 9 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 5.07 | 7 | 4.53 | 9 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.79 | 4 | 4.23 | 12 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.10 | 11 | 2.03 | 12 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
Thống kê theo cầu thủ
-
1 Spertsyan E. MD29
-
2 Cordoba J. FW21
-
3 Bachi J. MD8
-
4 Krivtsov N. MD7
-
5 Joao Victor FW6
-
6 Olaza L. DF5
-
7 Diego DF3
-
8 Perrin G. MD3
-
9 Boselli J. FW3
-
10 Tormena V. DF2
-
11 Gonzalez G. DF2
-
12 Douglas MD2
-
13 David Cobnan M. FW2
-
14 Jubal DF2
-
15 Petrov S. DF1
-
16 Chernikov A. MD1
-
17 Kevin MD1
-
18 Furtado dos Santos G. FW1
Làm mới