Kazincbarcikai kết quả livescore
Kazincbarcikai
Varady Bela Sportkozpont
Kazincbarcikai Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 3 | 2 | 12 | 13:33 | -20 | 11 | 0.65 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 3 | 2 | 10 | 17:35 | -18 | 11 | 0.73 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 32 | 6 | 4 | 22 | 30:68 | -38 | 22 | 0.69 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 3 | 6 | 8 | 12:16 | -4 | 15 | 0.88 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 3 | 6 | 6 | 6:11 | -5 | 15 | 1.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 32 | 6 | 12 | 14 | 18:27 | -9 | 30 | 0.94 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 0 | 5 | 12 | 1:17 | -16 | 5 | 0.29 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 4 | 1 | 10 | 11:24 | -13 | 13 | 0.87 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 32 | 4 | 6 | 22 | 12:41 | -29 | 18 | 0.56 | |
Bàn Thắng Đội
Kazincbarcikai ghi bàn cứ mỗi 96 phút trong Giải vô địch quốc gia
Kazincbarcikai ghi trung bình 0.94 bàn mỗi trận
Kazincbarcikai là đội đầu tiên ghi bàn trong 32% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Kazincbarcikai không ghi được bàn trong 41% tại Giải vô địch quốc gia
Kazincbarcikai ghi trung bình 0.56 trong hiệp một mỗi trận
Kazincbarcikai ghi trung bình 0.38 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Kazincbarcikai để thủng lưới cứ mỗi 42 phút tại Giải vô địch quốc gia
Kazincbarcikai để thủng lưới trung bình 2.13 bàn mỗi trận
Kazincbarcikai đạt được 13% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Kazincbarcikai để thủng lưới trung bình 0.84 bàn trong hiệp một mỗi trận
Kazincbarcikai để thủng lưới trung bình 1.28 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Kazincbarcikai ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 75% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Kazincbarcikai ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 85% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Kazincbarcikai ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 75% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Kazincbarcikai ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 60% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Kazincbarcikai thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 11-20 phút, chiếm 25% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Kazincbarcikai để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 57% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Kazincbarcikai ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 72% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Kazincbarcikai thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 22% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Kazincbarcikai để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 75% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Kazincbarcikai đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Kazincbarcikai tổng số bàn thắng mỗi trận 3.06 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 72% đối với Kazincbarcikai tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 57% đối với Kazincbarcikai tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Kazincbarcikai đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Kazincbarcikai ghi trung bình 1.41 mỗi trận trong hiệp một
Kazincbarcikai ghi trung bình 1.66 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 50 cho Kazincbarcikai ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 50 cho Kazincbarcikai ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 47 cho Kazincbarcikai ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 54 cho Kazincbarcikai ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Kazincbarcikai đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 50% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Kazincbarcikai ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 19% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Kazincbarcikai ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 22% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Kazincbarcikai đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Kazincbarcikai thắng bằng thẻ trong 63% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Kazincbarcikai có trung bình 5.34 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Kazincbarcikai thắng bằng thẻ trong 41% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Kazincbarcikai có trung bình 1.78 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Kazincbarcikai thắng bằng thẻ trong 38% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Kazincbarcikai có trung bình 3.56 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Kazincbarcikai có trung bình 3.09 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Kazincbarcikai có trung bình 2.25 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Kazincbarcikai thắng bằng quả phạt góc trong 16% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Kazincbarcikai có trung bình 9.50 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Kazincbarcikai thắng bằng quả phạt góc trong 16% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Kazincbarcikai có trung bình 5.06 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Kazincbarcikai thắng bằng quả phạt góc trong 22% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Kazincbarcikai có trung bình 4.44 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Kazincbarcikai có trung bình 2.94 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Kazincbarcikai có trung bình 6.56 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 0.94 | 12 | 1.91 | 2 |
| Thua / trận đấu | |||
| 2.13 | 1 | 1.39 | 7 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 3.06 | 6 | 3.30 | 2 |
| CDG | |||
| 50% | 11 | 67% | 3 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 9.50 | 6 | 10.88 | 1 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 2.94 | 12 | 6.42 | 2 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 5.34 | 7 | 6.21 | 1 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 3.09 | 2 | 2.58 | 6 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Kazincbarcikai
-
1 Ubochioma M.4
-
2 Kartik B.4
-
3 Slogar M.2
-
Bahrain
-
1 Hahn J.11
-
2 Bode D.10
-
3 Gyurkits G.6
Thống kê theo cầu thủ
-
1 Ubochioma M. FW4
-
2 Kartik B. MD4
-
3 Slogar M. MD2
-
4 Meskhi M. MD2
-
5 Konyves N. FW2
-
6 Racz L.2
-
7 Klausz M. FW2
-
8 Szoke G.1
-
9 Major M. MD1
-
10 Haroyan V. DF1
-
11 Sos B. FW1
-
12 Makrai G. FW1
-
13 Baranyai N. DF1
-
14 Trencsenyi B.1
-
15 Radkowski K. DF1
-
16 Pukhtyeyev M.1
-
17 Nyiri V.1
-
18 Ferenczi J. MD1
-
19 Nagy Z. DF1
Làm mới