NK Istra 1961 kết quả livescore
NK Istra 1961
Rezic, Kresimir
Stadion Aldo Drosina
NK Istra 1961 Điểm
NK Istra 1961 lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 6 | 5 | 6 | 18:22 | -4 | 23 | 1.35 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 6 | 2 | 10 | 20:26 | -6 | 20 | 1.11 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 35 | 12 | 7 | 16 | 38:48 | -10 | 43 | 1.23 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 2 | 7 | 8 | 7:14 | -7 | 13 | 0.76 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 4 | 6 | 8 | 12:14 | -2 | 18 | 1.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 35 | 6 | 13 | 16 | 19:28 | -9 | 31 | 0.89 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 7 | 4 | 6 | 11:8 | +3 | 25 | 1.47 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 3 | 10 | 5 | 8:12 | -4 | 19 | 1.06 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 35 | 10 | 14 | 11 | 19:20 | -1 | 44 | 1.26 | |
Bàn Thắng Đội
NK Istra 1961 ghi bàn cứ mỗi 83 phút trong Giải vô địch quốc gia
NK Istra 1961 ghi trung bình 1.09 bàn mỗi trận
NK Istra 1961 là đội đầu tiên ghi bàn trong 40% trong suốt Giải vô địch quốc gia
NK Istra 1961 không ghi được bàn trong 38% tại Giải vô địch quốc gia
NK Istra 1961 ghi trung bình 0.54 trong hiệp một mỗi trận
NK Istra 1961 ghi trung bình 0.54 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
NK Istra 1961 để thủng lưới cứ mỗi 66 phút tại Giải vô địch quốc gia
NK Istra 1961 để thủng lưới trung bình 1.37 bàn mỗi trận
NK Istra 1961 đạt được 18% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
NK Istra 1961 để thủng lưới trung bình 0.80 bàn trong hiệp một mỗi trận
NK Istra 1961 để thủng lưới trung bình 0.57 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
NK Istra 1961 ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 92% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, NK Istra 1961 ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 89% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, NK Istra 1961 ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
NK Istra 1961 ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 43% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
NK Istra 1961 thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 41-50 phút, chiếm 23% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
NK Istra 1961 để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 23% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
NK Istra 1961 ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 52% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
NK Istra 1961 thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 23% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
NK Istra 1961 để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 35% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà NK Istra 1961 đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
NK Istra 1961 tổng số bàn thắng mỗi trận 2.46 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 49% đối với NK Istra 1961 tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 80% đối với NK Istra 1961 tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà NK Istra 1961 đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
NK Istra 1961 ghi trung bình 1.34 mỗi trận trong hiệp một
NK Istra 1961 ghi trung bình 1.11 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 46 cho NK Istra 1961 ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 55 cho NK Istra 1961 ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 29 cho NK Istra 1961 ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 72 cho NK Istra 1961 ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
NK Istra 1961 đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 52% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
NK Istra 1961 ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 23% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
NK Istra 1961 ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 15% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
NK Istra 1961 đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
NK Istra 1961 thắng bằng thẻ trong 26% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
NK Istra 1961 có trung bình 4.23 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, NK Istra 1961 thắng bằng thẻ trong 26% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, NK Istra 1961 có trung bình 1.40 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, NK Istra 1961 thắng bằng thẻ trong 23% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, NK Istra 1961 có trung bình 2.83 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
NK Istra 1961 có trung bình 2.00 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
NK Istra 1961 có trung bình 2.23 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
NK Istra 1961 thắng bằng quả phạt góc trong 35% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
NK Istra 1961 có trung bình 10.06 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, NK Istra 1961 thắng bằng quả phạt góc trong 40% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, NK Istra 1961 có trung bình 4.77 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, NK Istra 1961 thắng bằng quả phạt góc trong 32% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, NK Istra 1961 có trung bình 5.29 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
NK Istra 1961 có trung bình 4.20 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
NK Istra 1961 có trung bình 5.86 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.09 | 8 | 1.12 | 6 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.37 | 4 | 1.29 | 6 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.46 | 7 | 2.41 | 8 |
| CDG | |||
| 52% | 6 | 50% | 7 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 10.06 | 3 | 8.88 | 8 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 4.20 | 7 | 4.41 | 6 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.23 | 6 | 4.32 | 4 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.00 | 8 | 2.12 | 4 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
NK Istra 1961
-
1 Prevljak S.14
-
2 Frederiksen E.4
-
3 Lawal S.4
-
HNK Gorica
-
1 Prsir J.7
-
2 Erceg A.6
-
3 Pozo I.4
Thống kê theo cầu thủ
NK Istra 1961 giải đấu
NK Istra 1961 người chơi
| 1 Kolic, Franko | Thủ môn |
| 40 Paus-Kunst, Jan | Thủ môn |
| 3 Nasraoui, Mohamed | Hậu vệ |
| 8 Mauric, Antonio | Hậu vệ |
| 10 Loncar, Stjepan | Hậu vệ |
| 13 Sepic, Niko | Hậu vệ |
| 15 Maresic, Dario | Hậu vệ |
| 15 Miettinen, Samuli | Hậu vệ |
| 16 Koski, Ville | Hậu vệ |
| 23 Jay, Alejandro | Hậu vệ |
| 26 Heister, Marcel | Hậu vệ |
NK Istra 1961 Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 9 Prevljak, Smail | 14 | ||
| 70 Lawal, Salim Fago | 5 | ||
| 17 Frederiksen, Emil | 4 | ||
| 10 Loncar, Stjepan | 3 | ||
| 7 Rozic, Vinko | 3 | ||
| 8 Mauric, Antonio | 2 | ||
| 11 Bangura, Mamadou Saydou | 2 | ||
| 5 Radosevic, Josip | 1 | ||
| 26 Heister, Marcel | 1 | ||
| 97 Kadusic, Advan | 1 |
Làm mới