Hajduk Split kết quả livescore
Hajduk Split
Garcia, Gonzalo
Stadion Poljud
Hajduk Split Điểm
Hajduk Split lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 11 | 2 | 4 | 31:18 | +13 | 35 | 2.06 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 8 | 6 | 4 | 28:18 | +10 | 30 | 1.67 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 35 | 19 | 8 | 8 | 59:36 | +23 | 65 | 1.86 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 9 | 4 | 4 | 16:11 | +5 | 31 | 1.82 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 6 | 8 | 4 | 12:11 | +1 | 26 | 1.44 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 35 | 15 | 12 | 8 | 28:22 | +6 | 57 | 1.63 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 17 | 8 | 6 | 3 | 15:7 | +8 | 30 | 1.76 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 18 | 8 | 8 | 2 | 16:7 | +9 | 32 | 1.78 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 35 | 16 | 14 | 5 | 31:14 | +17 | 62 | 1.77 | |
Bàn Thắng Đội
Hajduk Split ghi bàn cứ mỗi 53 phút trong Giải vô địch quốc gia
Hajduk Split ghi trung bình 1.69 bàn mỗi trận
Hajduk Split là đội đầu tiên ghi bàn trong 55% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Hajduk Split không ghi được bàn trong 23% tại Giải vô địch quốc gia
Hajduk Split ghi trung bình 0.80 trong hiệp một mỗi trận
Hajduk Split ghi trung bình 0.89 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Hajduk Split để thủng lưới cứ mỗi 88 phút tại Giải vô địch quốc gia
Hajduk Split để thủng lưới trung bình 1.03 bàn mỗi trận
Hajduk Split đạt được 38% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Hajduk Split để thủng lưới trung bình 0.63 bàn trong hiệp một mỗi trận
Hajduk Split để thủng lưới trung bình 0.40 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Hajduk Split ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 98% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Hajduk Split ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 89% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Hajduk Split ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 98% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Hajduk Split ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 40% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Hajduk Split thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 26% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Hajduk Split để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-10 phút, chiếm 18% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Hajduk Split ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 58% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Hajduk Split thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 40% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Hajduk Split để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 0-15 phút, chiếm 26% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Hajduk Split đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Hajduk Split tổng số bàn thắng mỗi trận 2.71 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 46% đối với Hajduk Split tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 72% đối với Hajduk Split tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Hajduk Split đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Hajduk Split ghi trung bình 1.43 mỗi trận trong hiệp một
Hajduk Split ghi trung bình 1.29 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 43 cho Hajduk Split ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 58 cho Hajduk Split ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 35 cho Hajduk Split ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 66 cho Hajduk Split ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Hajduk Split đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 46% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Hajduk Split ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 23% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Hajduk Split ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 23% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Hajduk Split đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 9 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Hajduk Split thắng bằng thẻ trong 32% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Hajduk Split có trung bình 4.43 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Hajduk Split thắng bằng thẻ trong 29% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Hajduk Split có trung bình 1.63 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Hajduk Split thắng bằng thẻ trong 35% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Hajduk Split có trung bình 2.80 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Hajduk Split có trung bình 1.94 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Hajduk Split có trung bình 2.49 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Hajduk Split thắng bằng quả phạt góc trong 55% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Hajduk Split có trung bình 9.40 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Hajduk Split thắng bằng quả phạt góc trong 43% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Hajduk Split có trung bình 4.03 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Hajduk Split thắng bằng quả phạt góc trong 46% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Hajduk Split có trung bình 5.37 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Hajduk Split có trung bình 5.23 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Hajduk Split có trung bình 4.17 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.69 | 2 | 1.12 | 6 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.03 | 8 | 1.29 | 6 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.71 | 4 | 2.41 | 8 |
| CDG | |||
| 46% | 8 | 50% | 7 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 9.40 | 6 | 8.88 | 8 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 5.23 | 3 | 4.41 | 6 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.43 | 3 | 4.32 | 4 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 1.94 | 9 | 2.12 | 4 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
Hajduk Split
-
1 Sego M.12
-
2 Pukstas R.9
-
3 Livaja M.9
-
HNK Gorica
-
1 Prsir J.7
-
2 Erceg A.6
-
3 Pozo I.4
Thống kê theo cầu thủ
-
1 Sego M. FW15
-
2 Livaja M. FW11
-
3 Pukstas R. MD9
-
4 Rebic A. FW9
-
5 Sanyang A. FW5
-
6 Brajkovic R. FW4
-
7 Almena I. FW4
-
8 Pajaziti A. MD2
-
9 Hrgovic S. DF2
-
10 Kalik A. MD1
-
11 Krovinovic F. MD1
-
12 Karacic F. DF1
-
13 Sarlija Z. DF1
-
14 Benrahou Y. MD1
-
15 Sigur N. DF1
-
16 Melnjak D. DF1
-
17 Maresic D. DF1
-
18 Guram A. MD1
Hajduk Split giải đấu
Hajduk Split người chơi
| 1 Ivusic, Ivica | Thủ môn |
| 33 Silic, Toni | Thủ môn |
| 2 Hodak, Luka | Hậu vệ |
| 3 Raci, Ron | Hậu vệ |
| 5 Diallo, Ismael | Hậu vệ |
| 5 Gabric, Roko | Hậu vệ |
| 6 Guillamon, Hugo | Hậu vệ |
| 15 Skoko, Noa | Hậu vệ |
| 15 Maresic, Dario | Hậu vệ |
| 17 Melnjak, Dario | Hậu vệ |
| 22 Mlacic, Branimir | Hậu vệ |
Hajduk Split Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 11 Sego, Michele | 13 | ||
| 21 Pukstas, Rokas | 9 | ||
| 10 Livaja, Marko | 9 | ||
| 9 Rebic, Ante | 7 | ||
| 11 Sanyang, Abdoulie | 3 | ||
| 28 Brajkovic, Roko | 3 | ||
| 30 Almena, Iker | 3 | ||
| 20 Benrahou, Yassine | 2 | ||
| 23 Krovinovic, Filip | 1 | ||
| 7 Kalik, Anthony | 1 |
Làm mới