CR Vasco da Gama kết quả livescore
CR Vasco da Gama
Gaucho, Renato
São Januario
CR Vasco da Gama Điểm
CR Vasco da Gama lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 10 | 5 | 1 | 4 | 12:13 | -1 | 16 | 1.60 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 0 | 4 | 4 | 10:16 | -6 | 4 | 0.50 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 18 | 5 | 5 | 8 | 22:29 | -7 | 20 | 1.11 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 10 | 2 | 2 | 6 | 3:7 | -4 | 8 | 0.80 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 1 | 3 | 4 | 3:7 | -4 | 6 | 0.75 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 18 | 3 | 5 | 10 | 6:14 | -8 | 14 | 0.78 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 10 | 3 | 5 | 2 | 9:6 | +3 | 14 | 1.40 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 8 | 2 | 2 | 4 | 7:9 | -2 | 8 | 1.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 18 | 5 | 7 | 6 | 16:15 | +1 | 22 | 1.22 | |
Bàn Thắng Đội
CR Vasco da Gama ghi bàn cứ mỗi 74 phút trong Giải vô địch quốc gia Serie A
CR Vasco da Gama ghi trung bình 1.22 bàn mỗi trận
CR Vasco da Gama là đội đầu tiên ghi bàn trong 39% trong suốt Giải vô địch quốc gia Serie A
CR Vasco da Gama không ghi được bàn trong 23% tại Giải vô địch quốc gia Serie A
CR Vasco da Gama ghi trung bình 0.33 trong hiệp một mỗi trận
CR Vasco da Gama ghi trung bình 0.89 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
CR Vasco da Gama để thủng lưới cứ mỗi 56 phút tại Giải vô địch quốc gia Serie A
CR Vasco da Gama để thủng lưới trung bình 1.61 bàn mỗi trận
CR Vasco da Gama đạt được 6% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia Serie A
CR Vasco da Gama để thủng lưới trung bình 0.78 bàn trong hiệp một mỗi trận
CR Vasco da Gama để thủng lưới trung bình 0.83 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
CR Vasco da Gama ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 89% trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp một, CR Vasco da Gama ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp hai, CR Vasco da Gama ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Thời gian đến bàn thắng
CR Vasco da Gama ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 56% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Serie A
CR Vasco da Gama thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 39% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Serie A
CR Vasco da Gama để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 28% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Serie A
CR Vasco da Gama ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 67% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Serie A
CR Vasco da Gama thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 39% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Serie A
CR Vasco da Gama để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 39% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Serie A
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà CR Vasco da Gama đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Serie A
CR Vasco da Gama tổng số bàn thắng mỗi trận 2.83 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 62% đối với CR Vasco da Gama tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 78% đối với CR Vasco da Gama tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà CR Vasco da Gama đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Serie A
CR Vasco da Gama ghi trung bình 1.11 mỗi trận trong hiệp một
CR Vasco da Gama ghi trung bình 1.72 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 23 cho CR Vasco da Gama ở Giải vô địch quốc gia Serie A
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 78 cho CR Vasco da Gama ở Giải vô địch quốc gia Serie A
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 56 cho CR Vasco da Gama ở Giải vô địch quốc gia Serie A
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 45 cho CR Vasco da Gama ở Giải vô địch quốc gia Serie A
Cả hai đội ghi bàn
CR Vasco da Gama đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 73% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
CR Vasco da Gama ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 17% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
CR Vasco da Gama ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 39% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia Serie A
CR Vasco da Gama đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Thẻ
CR Vasco da Gama thắng bằng thẻ trong 34% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
CR Vasco da Gama có trung bình 4.22 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp một, CR Vasco da Gama thắng bằng thẻ trong 34% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp một, CR Vasco da Gama có trung bình 1.61 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp hai, CR Vasco da Gama thắng bằng thẻ trong 45% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp hai, CR Vasco da Gama có trung bình 2.61 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Thống kê thẻ đội
CR Vasco da Gama có trung bình 2.22 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia Serie A
CR Vasco da Gama có trung bình 2.00 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia Serie A
Phạt Góc Thống Kê
CR Vasco da Gama thắng bằng quả phạt góc trong 62% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
CR Vasco da Gama có trung bình 9.22 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp một, CR Vasco da Gama thắng bằng quả phạt góc trong 45% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp một, CR Vasco da Gama có trung bình 5.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp hai, CR Vasco da Gama thắng bằng quả phạt góc trong 67% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
Trong hiệp hai, CR Vasco da Gama có trung bình 4.22 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Serie A
Thống kê phạt góc của đội
CR Vasco da Gama có trung bình 5.33 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Serie A
CR Vasco da Gama có trung bình 3.89 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia Serie A
H2H Thống Kê
Đội đối thủ:
|
|
Xếp hạng |
|
Xếp hạng |
|---|---|---|---|
| Ghi bàn / trận | |||
| 1.22 | 14 | 1.47 | 5 |
| Thua / trận đấu | |||
| 1.61 | 4 | 1.35 | 9 |
| Trung bình bàn thắng trận đấu | |||
| 2.83 | 5 | 2.82 | 7 |
| CDG | |||
| 73% | 3 | 71% | 5 |
| Trận phạt góc trung bình | |||
| 9.22 | 17 | 11.24 | 2 |
| Đội phạt góc trung bình | |||
| 5.33 | 9 | 5.76 | 4 |
| Trận thẻ trung bình | |||
| 4.22 | 17 | 5.82 | 2 |
| Đội thẻ trung bình | |||
| 2.22 | 17 | 2.53 | 8 |
Những người ghi bàn nhiều nhất
-
CR Vasco da Gama
-
1 Mendes T.4
-
2 Barros C.3
-
3 Gomez A.3
-
Bahia
-
1 Juba L.7
-
2 Stum E.4
-
3 Jose W.3
Thống kê theo cầu thủ
-
1 Rodriguez J. DF6
-
2 Mendes T. MD5
-
3 Gomez A. FW5
-
4 David FW4
-
5 Eduardo Soares da Silva L. DF4
-
6 Barros C. MD3
-
7 Moreira N. FW2
-
8 Brenner FW2
-
9 Henrique P. DF2
-
10 Cuesta C. DF1
-
11 Robert Renan DF1
-
12 Coutinho P. MD1
-
13 Rojas J. MD1
-
14 Hugo Moura MD1
-
15 Spinelli C. FW1
-
16 Tche Tche MD1
-
17 Santos de Souza Barros R. MD1
CR Vasco da Gama giải đấu
CR Vasco da Gama người chơi
| 1 Jardim, Leo | Thủ môn |
| 13 Fuzato, Daniel | Thủ môn |
| 2 Rodriguez, Jose Luis | Hậu vệ |
| 4 Saldivia Vazquez, Alan Gabriel | Hậu vệ |
| 6 Piton Crivellaro, Lucas | Hậu vệ |
| 30 Robert Renan | Hậu vệ |
| 43 Freitas, Lucas | Hậu vệ |
| 46 Cuesta, Carlos | Hậu vệ |
| 64 Fernandes, Walace | Hậu vệ |
| 66 Eduardo Soares da Silva, Luis | Hậu vệ |
| 82 da Silva Fortes, Riquelme Avellar | Hậu vệ |
CR Vasco da Gama Người ghi bàn hàng đầu
| Người chơi | T | Bàn thắng | Kiến tạo |
|---|---|---|---|
| 28 Adson Ferreira Soares | 4 | 3 | 3 |
| 17 Moreira, Nuno | 6 | 1 | 2 |
| 77 Spinelli, Claudio | 5 | 1 | 1 |
| 10 Rojas, Johan | 2 | 1 | 1 |
| 46 Cuesta, Carlos | 4 | 1 | 0 |
| 2 Rodriguez, Jose Luis | 3 | 1 | 0 |
| 9 Matheus Franca de Oliveira | 3 | 1 | 0 |
| 20 Brenner | 4 | 1 | 0 |
| 25 Hugo Moura | 4 | 0 | 0 |
| 18 Hinestroza, Marino | 5 | 0 | 0 |
Làm mới