Vorskla Poltava kết quả livescore
Vorskla Poltava
Skripnik, Viktor
Butovsky Vorskla Stadium
Vorskla Poltava Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 5 | 4 | 6 | 15:12 | +3 | 19 | 1.27 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 2 | 5 | 8 | 8:24 | -16 | 11 | 0.73 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 7 | 9 | 14 | 23:36 | -13 | 30 | 1.00 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 4 | 9 | 2 | 9:4 | +5 | 21 | 1.40 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 1 | 7 | 7 | 2:11 | -9 | 10 | 0.67 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 5 | 16 | 9 | 11:15 | -4 | 31 | 1.03 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 15 | 4 | 5 | 6 | 6:8 | -2 | 17 | 1.13 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 15 | 3 | 6 | 6 | 6:13 | -7 | 15 | 1.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 30 | 7 | 11 | 12 | 12:21 | -9 | 32 | 1.07 | |
Bàn Thắng Đội
Vorskla Poltava ghi bàn cứ mỗi 117 phút trong Giải hạng nhất
Vorskla Poltava ghi trung bình 0.77 bàn mỗi trận
Vorskla Poltava là đội đầu tiên ghi bàn trong 0% trong suốt Giải hạng nhất
Vorskla Poltava không ghi được bàn trong 54% tại Giải hạng nhất
Vorskla Poltava ghi trung bình 0.37 trong hiệp một mỗi trận
Vorskla Poltava ghi trung bình 0.40 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Vorskla Poltava để thủng lưới cứ mỗi 75 phút tại Giải hạng nhất
Vorskla Poltava để thủng lưới trung bình 1.20 bàn mỗi trận
Vorskla Poltava đạt được 24% trận giữ sạch lưới tại Giải hạng nhất
Vorskla Poltava để thủng lưới trung bình 0.50 bàn trong hiệp một mỗi trận
Vorskla Poltava để thủng lưới trung bình 0.70 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Vorskla Poltava ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 94% trong Giải hạng nhất
Trong hiệp một, Vorskla Poltava ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 90% trong Giải hạng nhất
Trong hiệp hai, Vorskla Poltava ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 87% trong Giải hạng nhất
Thời gian đến bàn thắng
Vorskla Poltava ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 4% số bàn thắng trong Giải hạng nhất
Vorskla Poltava thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 21-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải hạng nhất
Vorskla Poltava để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-70 phút, chiếm 4% số trận đấu trong Giải hạng nhất
Vorskla Poltava ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 4% số bàn thắng trong Giải hạng nhất
Vorskla Poltava thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 16-30 phút, chiếm 0% số trận đấu trong Giải hạng nhất
Vorskla Poltava để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 61-75 phút, chiếm 4% số trận đấu trong Giải hạng nhất
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Vorskla Poltava đã tham gia trong Giải hạng nhất
Vorskla Poltava tổng số bàn thắng mỗi trận 1.97 trong mỗi trận tại Giải hạng nhất
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 20% đối với Vorskla Poltava tại Giải hạng nhất
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 97% đối với Vorskla Poltava tại Giải hạng nhất
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Vorskla Poltava đã tham gia trong Giải hạng nhất
Vorskla Poltava ghi trung bình 0.87 mỗi trận trong hiệp một
Vorskla Poltava ghi trung bình 1.10 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 30 cho Vorskla Poltava ở Giải hạng nhất
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 70 cho Vorskla Poltava ở Giải hạng nhất
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 30 cho Vorskla Poltava ở Giải hạng nhất
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 70 cho Vorskla Poltava ở Giải hạng nhất
Cả hai đội ghi bàn
Vorskla Poltava đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 30% trận đấu tại Giải hạng nhất
Vorskla Poltava ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 7% trận đấu tại Giải hạng nhất
Vorskla Poltava ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 10% trận đấu của đội này tại Giải hạng nhất
Vorskla Poltava đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải hạng nhất
Thẻ
Vorskla Poltava thắng bằng thẻ trong 4% trận đấu tại Giải hạng nhất
Vorskla Poltava có trung bình 0.27 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất
Trong hiệp một, Vorskla Poltava thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất
Trong hiệp một, Vorskla Poltava có trung bình 0.10 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất
Trong hiệp hai, Vorskla Poltava thắng bằng thẻ trong 4% trận đấu tại Giải hạng nhất
Trong hiệp hai, Vorskla Poltava có trung bình 0.17 thẻ trong các trận đấu tại Giải hạng nhất
Thống kê thẻ đội
Vorskla Poltava có trung bình 0.17 thẻ đội trong các trận của Giải hạng nhất
Vorskla Poltava có trung bình 0.10 thẻ chống lại trong các trận của Giải hạng nhất
Phạt Góc Thống Kê
Vorskla Poltava thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất
Vorskla Poltava có trung bình 0.43 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất
Trong hiệp một, Vorskla Poltava thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất
Trong hiệp một, Vorskla Poltava có trung bình 0.17 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng nhất
Trong hiệp hai, Vorskla Poltava thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải hạng nhất
Trong hiệp hai, Vorskla Poltava có trung bình 0.27 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải hạng nhất
Thống kê phạt góc của đội
Vorskla Poltava có trung bình 0 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải hạng nhất
Vorskla Poltava có trung bình 0.43 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải hạng nhất
Thống kê theo cầu thủ
-
1 Ndukve D. MD6
-
2 Kane I. MD5
-
3 Onomigho S. FW4
-
4 Myakushko S. MD4
-
5 Malysh N. DF3
-
6 Nesterenko Ivan MD3
-
7 Cheliadin A. MD3
-
8 Sklyar O. MD2
-
9 Kovtalyuk M. FW2
-
10 Batsula A. DF1
-
11 Pavlyuk E. DF1
-
12 Krupskyi I. DF1
-
13 Perduta I. MD1
-
14 Kulach V. FW1
-
15 Korniienko V. DF1
-
16 Skrijelj D. FW1
Làm mới