Virtus kết quả livescore
Virtus
Campo Sportivo di Fonte dell'Ovo
Virtus Điểm
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 15 | 3 | 0 | 43:12 | +31 | 48 | 2.67 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 10 | 4 | 3 | 40:12 | +28 | 34 | 2.00 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 35 | 25 | 7 | 3 | 83:24 | +59 | 82 | 2.34 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 13 | 5 | 0 | 24:3 | +21 | 44 | 2.44 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 8 | 6 | 3 | 16:10 | +6 | 30 | 1.76 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 35 | 21 | 11 | 3 | 40:13 | +27 | 74 | 2.11 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 18 | 7 | 9 | 2 | 19:9 | +10 | 30 | 1.67 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 17 | 12 | 4 | 1 | 24:2 | +22 | 40 | 2.35 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 35 | 19 | 13 | 3 | 43:11 | +32 | 70 | 2.00 | |
Bàn Thắng Đội
Virtus ghi bàn cứ mỗi 38 phút trong Giải vô địch quốc gia
Virtus ghi trung bình 2.37 bàn mỗi trận
Virtus là đội đầu tiên ghi bàn trong 6% trong suốt Giải vô địch quốc gia
Virtus không ghi được bàn trong 12% tại Giải vô địch quốc gia
Virtus ghi trung bình 1.14 trong hiệp một mỗi trận
Virtus ghi trung bình 1.23 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Virtus để thủng lưới cứ mỗi 131 phút tại Giải vô địch quốc gia
Virtus để thủng lưới trung bình 0.69 bàn mỗi trận
Virtus đạt được 49% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia
Virtus để thủng lưới trung bình 0.37 bàn trong hiệp một mỗi trận
Virtus để thủng lưới trung bình 0.31 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Virtus ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 98% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Virtus ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 95% trong Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Virtus ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 98% trong Giải vô địch quốc gia
Thời gian đến bàn thắng
Virtus ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 6% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Virtus thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 31-40 phút, chiếm 6% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Virtus để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 3% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Virtus ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 6% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia
Virtus thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 31-45+ phút, chiếm 6% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Virtus để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 46-60 phút, chiếm 3% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Virtus đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Virtus tổng số bàn thắng mỗi trận 3.06 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 60% đối với Virtus tại Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 72% đối với Virtus tại Giải vô địch quốc gia
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Virtus đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia
Virtus ghi trung bình 1.51 mỗi trận trong hiệp một
Virtus ghi trung bình 1.54 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 46 cho Virtus ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 55 cho Virtus ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 49 cho Virtus ở Giải vô địch quốc gia
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 52 cho Virtus ở Giải vô địch quốc gia
Cả hai đội ghi bàn
Virtus đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 49% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Virtus ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 20% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Virtus ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 20% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia
Virtus đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thẻ
Virtus thắng bằng thẻ trong 3% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Virtus có trung bình 0.11 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Virtus thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Virtus có trung bình 0.03 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Virtus thắng bằng thẻ trong 3% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Virtus có trung bình 0.09 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Thống kê thẻ đội
Virtus có trung bình 0.06 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Virtus có trung bình 0.06 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia
Phạt Góc Thống Kê
Virtus thắng bằng quả phạt góc trong 6% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Virtus có trung bình 0.43 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Virtus thắng bằng quả phạt góc trong 3% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp một, Virtus có trung bình 0.20 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Virtus thắng bằng quả phạt góc trong 3% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Trong hiệp hai, Virtus có trung bình 0.23 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia
Thống kê phạt góc của đội
Virtus có trung bình 0.26 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia
Virtus có trung bình 0.17 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia
Làm mới