Viimsi (nữ) kết quả livescore
Viimsi (nữ)
Viimsi (nữ) Điểm
Viimsi (nữ) lịch thi đấu
Thống Kê theo Mùa
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 3 | 1 | 2 | 0 | 4:1 | +3 | 5 | 1.67 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 4 | 2 | 1 | 1 | 8:5 | +3 | 7 | 1.75 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 7 | 3 | 3 | 1 | 12:6 | +6 | 12 | 1.71 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 3 | 1 | 1 | 0 | 2:0 | +2 | 4 | 1.33 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 4 | 3 | 1 | 0 | 5:0 | +5 | 10 | 2.50 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 7 | 4 | 2 | 0 | 7:0 | +7 | 14 | 2.00 | |
| GP | W | D | L | G | GD | Đ | PPG | |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Phong độ sân nhà | ||||||||
| 3 | 1 | 1 | 0 | 2:1 | +1 | 4 | 1.33 | |
| Phong độ sân khách | ||||||||
| 4 | 0 | 3 | 1 | 3:5 | -2 | 3 | 0.75 | |
| Phong độ tổng thể | ||||||||
| 7 | 1 | 4 | 1 | 5:6 | -1 | 7 | 1.00 | |
Bàn Thắng Đội
Viimsi (nữ) ghi bàn cứ mỗi 53 phút trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Viimsi (nữ) ghi trung bình 1.71 bàn mỗi trận
Viimsi (nữ) là đội đầu tiên ghi bàn trong 15% trong suốt Giải vô địch quốc gia Nữ
Viimsi (nữ) không ghi được bàn trong 29% tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Viimsi (nữ) ghi trung bình 1.00 trong hiệp một mỗi trận
Viimsi (nữ) ghi trung bình 0.71 trong hiệp hai mỗi trận
Đội Thủng Lưới
Viimsi (nữ) để thủng lưới cứ mỗi 105 phút tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Viimsi (nữ) để thủng lưới trung bình 0.86 bàn mỗi trận
Viimsi (nữ) đạt được 58% trận giữ sạch lưới tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Viimsi (nữ) để thủng lưới trung bình 0.00 bàn trong hiệp một mỗi trận
Viimsi (nữ) để thủng lưới trung bình 0.86 bàn trong hiệp hai mỗi trận
Handicap
Viimsi (nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +2.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Viimsi (nữ) ghi nhận thành công lớn nhất trong +1.5, đạt được 100% trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Viimsi (nữ) ghi nhận hiệu suất cao nhất trong +1.5, đạt được 86% trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Thời gian đến bàn thắng
Viimsi (nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 29% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Viimsi (nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 81-90+ phút, chiếm 29% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Viimsi (nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 51-60 phút, chiếm 15% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Viimsi (nữ) ghi được nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 29% số bàn thắng trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Viimsi (nữ) thấy nhiều bàn thắng được ghi nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 29% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Viimsi (nữ) để lọt lưới nhiều bàn thắng nhất trong các trận đấu trong 76-90+ phút, chiếm 29% số trận đấu trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Tài/Xỉu bàn thắng
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Viimsi (nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Viimsi (nữ) tổng số bàn thắng mỗi trận 2.57 trong mỗi trận tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có trên 2.5 bàn thắng là 43% đối với Viimsi (nữ) tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ các trận đấu có dưới 2.5 bàn thắng là 72% đối với Viimsi (nữ) tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trên / Dưới Bàn Thắng được tính từ tổng số bàn thắng của trận đấu cho các trận đấu mà Viimsi (nữ) đã tham gia trong Giải vô địch quốc gia Nữ
Viimsi (nữ) ghi trung bình 1.00 mỗi trận trong hiệp một
Viimsi (nữ) ghi trung bình 1.57 mỗi trận trong hiệp hai
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 29 cho Viimsi (nữ) ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp một là 72 cho Viimsi (nữ) ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ trận đấu có hơn 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 43 cho Viimsi (nữ) ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Tỷ lệ trận đấu có dưới 1,5 bàn thắng trong hiệp hai là 58 cho Viimsi (nữ) ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Cả hai đội ghi bàn
Viimsi (nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong 43% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Viimsi (nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp một trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Viimsi (nữ) ghi nhận cả hai đội ghi bàn trong hiệp hai trong 43% trận đấu của đội này tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Viimsi (nữ) đạt được việc cả hai đội ghi bàn trong cả hai hiệp ở 0 trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Thẻ
Viimsi (nữ) thắng bằng thẻ trong 29% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Viimsi (nữ) có trung bình 0.71 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Viimsi (nữ) thắng bằng thẻ trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Viimsi (nữ) có trung bình 0 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Viimsi (nữ) thắng bằng thẻ trong 29% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Viimsi (nữ) có trung bình 0.71 thẻ trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Thống kê thẻ đội
Viimsi (nữ) có trung bình 0.57 thẻ đội trong các trận của Giải vô địch quốc gia Nữ
Viimsi (nữ) có trung bình 0.14 thẻ chống lại trong các trận của Giải vô địch quốc gia Nữ
Phạt Góc Thống Kê
Viimsi (nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 15% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Viimsi (nữ) có trung bình 3.57 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Viimsi (nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 29% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp một, Viimsi (nữ) có trung bình 1.57 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Viimsi (nữ) thắng bằng quả phạt góc trong 0% trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Trong hiệp hai, Viimsi (nữ) có trung bình 2.00 quả phạt góc trong các trận đấu ở Giải vô địch quốc gia Nữ
Thống kê phạt góc của đội
Viimsi (nữ) có trung bình 2.00 quả phạt góc trong các trận đấu tại Giải vô địch quốc gia Nữ
Viimsi (nữ) có trung bình 1.57 quả phạt góc chống lại trong các trận đấu của Giải vô địch quốc gia Nữ
Thống kê theo cầu thủ
- No data for selected season
Làm mới